Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877478-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200877444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:49:00 đến ngày 2020-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5688 m3
8 GCLD bu lông Fi14,L220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 GCLD bu lông Fi14, L180 (bắn vào trụ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 GCLD bu lông Fi12, L120 (bắn vào trụ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Sản xuất thanh trượt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4573 tấn
12 Lắp dựng thanh trượt thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4573 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,9141 m2
16 GCLD tấm lợp mái bạt (bao gồm hệ thống dây kéo ra, kéo vào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,84 m2
17 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
20 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
21 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0046 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,711 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,818 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,961 m3
27 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,054 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
30 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2264 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8883 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8109 tấn
36 Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6436 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,149 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0279 tấn
42 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8458 m3
43 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
44 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,991 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9603 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3731 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6008 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9662 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0037 tấn
53 Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4564 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,945 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,35 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,31 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,62 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7 m
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m
65 Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
66 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,195 m2
68 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,18 m2
70 Ốp kính cường lực vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
71 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,87 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
74 Sản xuất cửa đi Cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
75 Sản xuất cửa sổ Cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
76 GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
77 GCLD khung Inox chéo chắn lỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
78 GCLD khuôn hoa song sắt.(epost) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,096 m2
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1356 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1356 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7346 100m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,367 m2
83 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cuộn
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
102 Xây các kết cấu phức tạp h<=4m, gạch thẻ 4,5x7,5x17, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0905 m3
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,193 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1551 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7204 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
127 Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3065 m3
128 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2059 m3
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9346 m3
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5006 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7936 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,18 m
136 Công tác ốp gạch gốm KT 200x50 vào thành mặt ngoài bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
137 Ốp đá granit vào trụ tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m2
138 SXLD cổng sắt khung sắt hộp 30x60x1.4, nan sắt hộp 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
139 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
140 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7936 m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8734 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
147 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,66 m2
148 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
153 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,626 m3
154 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,025 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 100m2
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,34 m2
158 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m2
159 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,91 m2
160 GCLD chữ bảng tên trường (bao gồm nhân công lắp đặt, chữ inox mạ đồng và các VL phụ) - Loại chữ cao 240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chữ
161 GCLD chữ bảng tên trường (bao gồm nhân công lắp đặt, chữ inox mạ đồng và các VL phụ) - Loại chữ cao 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 chữ
162 Vẽ tranh tường bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
163 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5441 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,644 m3
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0082 m3
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7483 m3
167 GCLD vách kinh khung nhôm xingfa window dày 1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->