Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:49:00 đến ngày 2020-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5688 | m3 |
| 8 | GCLD bu lông Fi14,L220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | GCLD bu lông Fi14, L180 (bắn vào trụ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | GCLD bu lông Fi12, L120 (bắn vào trụ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Sản xuất thanh trượt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh trượt thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9141 | m2 |
| 16 | GCLD tấm lợp mái bạt (bao gồm hệ thống dây kéo ra, kéo vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,84 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0046 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,818 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,961 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,054 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8883 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6436 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,149 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 42 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8458 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,991 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3731 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6008 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9662 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0037 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4564 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,945 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,35 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,31 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,62 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 65 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,195 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 70 | Ốp kính cường lực vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,87 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi Cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ Cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 76 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 77 | GCLD khung Inox chéo chắn lỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 78 | GCLD khuôn hoa song sắt.(epost) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,096 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1356 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1356 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7346 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,367 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 102 | Xây các kết cấu phức tạp h<=4m, gạch thẻ 4,5x7,5x17, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0905 | m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1551 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7204 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3065 | m3 |
| 128 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2059 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9346 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7936 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,18 | m |
| 136 | Công tác ốp gạch gốm KT 200x50 vào thành mặt ngoài bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 137 | Ốp đá granit vào trụ tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 138 | SXLD cổng sắt khung sắt hộp 30x60x1.4, nan sắt hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7936 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8734 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 147 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,66 | m2 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,626 | m3 |
| 154 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,025 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,34 | m2 |
| 158 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,91 | m2 |
| 160 | GCLD chữ bảng tên trường (bao gồm nhân công lắp đặt, chữ inox mạ đồng và các VL phụ) - Loại chữ cao 240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 161 | GCLD chữ bảng tên trường (bao gồm nhân công lắp đặt, chữ inox mạ đồng và các VL phụ) - Loại chữ cao 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | chữ |
| 162 | Vẽ tranh tường bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 163 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5441 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0082 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7483 | m3 |
| 167 | GCLD vách kinh khung nhôm xingfa window dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi