Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:23:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,492,074,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9068 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 186 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 633,2348 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 18 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 36 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 216 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.922,7051 | kg | |
| B | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 55,062 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 107,5017 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 52,4397 | m3 | |
| 4 | Bao tải đắp đất (25 bao/m3) | 371 | bao | |
| 5 | Phá dỡ nền | 0,484 | m2 | |
| 6 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 99,14 | kg | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 7,425 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8087 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1879 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5588 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,212 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,5784 | m3 | |
| C | PHẦN LẮP DỰNG (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| D | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 40 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA (TRẠM BTS HDG_NGG_UNG_HOE) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,816 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 52,1 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,816 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| G | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 813,6381 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.978,185 | kg | |
| H | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 97,1032 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 102,6061 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 30 | m3 | |
| 4 | Bao tải đựng đất (25bao/m3) | 55 | bao | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,625 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9611 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,9664 | m3 | |
| I | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| J | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,225 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 5 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 5 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 12 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TKY_TU_KY_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,3696 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 39,36 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,3696 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| M | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 814,5645 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.978,185 | kg | |
| N | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 89,0206 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,3235 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,568 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,725 | m3 | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8811 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,9664 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| P | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 8 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TKY_HA_THANH_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,6 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 40 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,6 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| S | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9068 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 186 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 633,2348 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 18 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 36 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 216 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0523 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.959,0596 | kg | |
| T | PHẦN MÓNG CỘT - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 54,4894 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,3083 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9832 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,594 | m3 | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0991 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 99,14 | kg | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6347 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1879 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5588 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,212 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,7384 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,212 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 37,7 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,212 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - (TRẠM BTS HDG_TKY_PHUONG_KY_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,2752 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0917 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1537 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1729 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,048 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1317 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9795 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,2097 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,1784 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền | 0,0111 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền | 0,0629 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0642 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0188 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0863 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7946 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0762 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0889 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0024 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0023 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,0266 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,8885 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,2556 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,378 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,2619 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,1991 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,1 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 35 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,9191 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,2619 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,6444 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,776 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,1529 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc + viền | 12,04 | m | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 48 | MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw | 1 | tủ | |
| 51 | Vỏ tủ điện chính + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 58 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 59 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 60 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 63 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 64 | Dây điện 1x2,5mm | 10 | m | |
| 65 | Dây điện 1x16mm | 5 | m | |
| 66 | Dây điện 2x1,5mm | 10 | m | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 68 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 69 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 3 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 15 | m | |
| 76 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 77 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 78 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| Y | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,6651 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0242 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.948,2694 | kg | |
| Z | PHẦN MÓNG CỘT - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 38,0016 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6366 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 283,65 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1125 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9518 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,312 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,9113 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,8218 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,4413 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,4413 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,2 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 15 | m3 | |
| 19 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 2,4 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,675 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| AA | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_3) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,3987 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | ||
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 23 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 9 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 12 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 15 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,9 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AD | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TKY_DAN_CHU) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,6651 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0242 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.948,2694 | kg | |
| AE | PHẦN MÓNG CỘT - (TRẠM BTS HDG_TKY_DAN_CHU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 38,0016 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6366 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 283,65 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1125 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9518 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,312 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,9113 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,8218 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,4413 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,4413 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,2 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 15 | m3 | |
| 19 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 2,4 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,675 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| AF | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TKY_DAN_CHU) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,3987 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TKY_DAN_CHU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 6 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TKY_DAN_CHU) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 23 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 9 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 12 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 15 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,9 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AI | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 814,5645 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| AJ | PHẦN MÓNG CỘT - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 88,9086 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,1635 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8651 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,8064 | m3 | |
| AK | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| AL | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_TMN_THANH_TUNG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,6 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 40 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,6 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AO | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 822,2243 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| AP | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 96,9912 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 70,2461 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8651 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,8064 | m3 | |
| AQ | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| AR | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 13 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_BGG_TRUC_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,104 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 41,4 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,104 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AU | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 814,5645 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| AV | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 88,9086 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,1635 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,33 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (Hoàn trả tường) | 0,33 | m3 | |
| 6 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8651 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 24,0064 | m3 | |
| AW | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| AX | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| AY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 8 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_BGG_THUC_KHANG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,24 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 39 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,24 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BA | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 818,3398 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| BB | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 88,9086 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,1635 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8651 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,8064 | m3 | |
| BC | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| BD | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| BE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 5 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 5 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 15 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,464 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 42,4 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,464 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BG | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,9251 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0244 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.948,3921 | kg | |
| BH | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 81,3824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,2624 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 283,65 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1248 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0293 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,94 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 25,16 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 14,4 | m3 | |
| BI | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,399 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| BJ | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| BK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,128 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,128 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn. Lắp, dựng bằng thủ công | 8 | cột | |
| 4 | Cột bê tông chữ A | 6 | cột | |
| 5 | Cột li tâm | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 40 | 10 m | |
| 12 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_BGG_VINH_HONG_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 23 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 9 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 12 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 15 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BM | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_HDG_VIET_HOA_4) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,5738 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 92 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 50 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 168,4 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12 x 250 | 2 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 573,7661 | kg | |
| BN | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_VIET_HOA_4) | |||
| 1 | Gia công dầm mái | 0,5585 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5585 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,2804 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0081 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0078 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0594 | m3 | |
| 7 | Lỗ khoan Hilti | 20 | lỗ | |
| 8 | Khoan lỗ, vệ sinh trước khi gắn keo 10 lỗ/công | 2 | CN3,5/7 | |
| 9 | Bu lông mạ kẽm | 27,27 | kg | |
| 10 | Thép block co mạ kẽm | 21,72 | kg | |
| BO | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_VIET_HOA_4) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 6,7 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| BP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_HDG_VIET_HOA_4) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng 2x16mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_HDG_VIET_HOA_4) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa | 1 | trạm | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt PVC D27 | 0,51 | 100m | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 11 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 129 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 25 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 11 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 14 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,8564 | kg | |
| 15 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BR | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,5738 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 92 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 50 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 168,4 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12 x 250 | 2 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 573,7661 | kg | |
| BS | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3) | |||
| 1 | Gia công dầm mái | 0,4954 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,4954 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,2004 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0081 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0078 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0594 | m3 | |
| 7 | Lỗ khoan Hilti | 20 | lỗ | |
| 8 | khoan lõ, vệ sinh trước khi bơm keo 10 lỗ/công | 2 | CN3,5/7 | |
| 9 | Bu lông mạ kẽm | 27,27 | kg | |
| 10 | Thép block co mạ kẽm | 21,72 | kg | |
| BT | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 6,7 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| BU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng 2x16mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa | 1 | trạm | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt PVC D27 | 0,58 | 100m | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 11 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 132 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 31 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 11 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 14 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,8564 | kg | |
| 15 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BW | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,799 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 197 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 26 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 784,7066 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.814,8776 | kg | |
| BX | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 96,9912 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 70,2461 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9141 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2347 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9174 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 24,4876 | m3 | |
| BY | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| BZ | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR + ĐƯỜNG - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,2001 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,0364 | m3 | |
| 9 | Đá dăm rải mặt đường | 8,5667 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| CA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| CB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_YET_KIEU_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,384 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 39,4 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,384 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| CC | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 818,3398 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| CD | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 61,2024 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 85,6893 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 24,1256 | m3 | |
| 4 | Bao tải đựng đất ( 25 bao/m3) | 221 | bao | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 5,825 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9799 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2325 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7077 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,2304 | m3 | |
| CE | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| CF | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| CG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,728 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 30 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| CH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_THA_TIEN_TIEN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 25,956 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 52,1 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,956 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| CI | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,6889 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 812,7187 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.704,7647 | kg | |
| CJ | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,347 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,7139 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7003 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5954 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,0544 | m3 | |
| CK | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| CL | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| CM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 1 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| CN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_KMN_PHU_THU_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 35,592 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm (bao gồm gia công lắp đặt) | 248,16 | kg | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,0256 | kg | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 30,2 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 15 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 1 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 8 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,592 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| CO | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,9251 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0244 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.948,3921 | kg | |
| CP | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 81,3824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,2624 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 284 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1248 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0293 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,94 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 25,16 | m3 | |
| CQ | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,399 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| CR | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| CS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 8 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| CT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_CLH_CONG_HOA_6) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 23 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 0 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 9 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 13 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 14 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| CU | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,6889 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 813,6381 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.704,7647 | kg | |
| CV | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 79,0878 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,3667 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8075 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1948 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7651 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,3744 | m3 | |
| CW | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| CX | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| CY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 1 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| CZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_CLH_THAI_HOC) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 35,592 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm bao gồm gia công, lắp đặt | 248,16 | kg | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,0256 | kg | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 30,2 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 15 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 1 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 8 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,592 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| DA | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 818,3398 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2633 | kg | |
| DB | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 64,4152 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 164,4712 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 128 | m3 | |
| 4 | Bao tải đựng đất (25bao/m3) | 630 | bao | |
| 5 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 13,025 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8811 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,8064 | m3 | |
| DC | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| DD | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| DE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| DF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_HDG_AI_QUOC) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 5,3 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 28,8 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,3 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| DG | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_HDG_NGOC_CHAU_6) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,5738 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 92 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 50 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 166,1024 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12 x 250 | 2 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 573,7661 | kg | |
| DH | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_NGOC_CHAU_6) | |||
| 1 | Gia công dầm mái | 0,5046 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5046 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,6452 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0081 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0079 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0594 | m3 | |
| 7 | Lỗ khoan Hilti | 20 | lỗ | |
| 8 | khoan lỗ, vệ sinh trước khi boome keo 10 lỗ/công | 2 | CN3,5/7 | |
| 9 | Bu lông mạ kẽm | 43,16 | kg | |
| DI | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_NGOC_CHAU_6) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 6,7 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| DJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_HDG_NGOC_CHAU_6) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 3 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| DK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_HDG_NGOC_CHAU_6) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa | 1 | trạm | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt PVC D27 | 0,55 | 100m | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 11 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 135 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 27 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 11 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 14 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,8564 | kg | |
| 15 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| DL | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_HDG_THANH_QUANG_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,5738 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 92 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 50 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 171,8553 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12 x 250 | 2 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 573,7661 | kg | |
| DM | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_THANH_QUANG_2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 3 | Gia công dầm mái | 0,5736 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5736 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,7204 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0081 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0079 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0594 | m3 | |
| 9 | Lỗ khoan Hilti | 20 | lỗ | |
| 10 | Bu lông mạ kẽm | 44,75 | kg | |
| 11 | khoan lõ, vệ sinh trước khi bơm keo 10 lỗ/công | 2 | CN3,5/7 | |
| DN | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_HDG_THANH_QUANG_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| DO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_HDG_THANH_QUANG_2) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| DP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_HDG_THANH_QUANG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa | 1 | trạm | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 11 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 123 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 36 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 11 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 14 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,8564 | kg | |
| 15 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| DQ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 21 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 7 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi