Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880676-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200866563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:28:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,364,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI TÂM THẦN NHẸ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2896 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1931 100m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,8365 m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm, đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,02 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,537 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,6231 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0712 100m2
8 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7706 100m2
9 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8668 m3
10 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8354 100m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3128 100m2
12 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,964 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1016 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,0834 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,8232 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,2938 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9159 100m2
18 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,9987 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2548 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,7242 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5009 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0191 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3549 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4217 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8128 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1803 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9299 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2102 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1192 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,2484 m3
31 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,058 m3
32 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,588 m3
33 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,544 m3
34 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,808 m3
35 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,932 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,79 m2
37 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,64 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 439,9 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 782,6623 m2
40 Lắp dựng lưới chống nứt tường + đinh vít Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 108,56 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 137,936 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,56 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 552,66 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 157,1 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,52 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,28 m2
48 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,8 m2
49 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,045 m2
51 Sản xuất LD thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,112 tấn
52 Bả matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 477,25 m2
53 Bả matít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 782,6623 m2
54 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 728,156 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.510,8183 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 477,25 m2
57 Láng granitô đan giường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 480 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,29 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,4 m2
61 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 259,4 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước đá chẻ 50x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,063 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,64 m2
64 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,1 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6558 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6558 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3866 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4336 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,307 100m2
70 Lắp đặt tủ điện chính, KT 800x600x300mm, Main switch board Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện phân phối tầng, KT 500x300x150mm, Distribution board Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
72 Lắp đặt tủ điện phòng (06 Module) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
73 Lắp đặt tủ điện phòng (04 Module) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
74 Lắp hố tiếp đất an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1  Hố
75 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
83 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
84 Lắp đặt công tắc đội 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
85 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
86 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 381 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 326 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 226 m
89 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 306 m
90 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
91 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
92 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
94 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
97 Lắp đặt van khóa D27-42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
98 Lắp đặt van phao D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,58 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,34 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,47 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,53 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
119 Lắp đặt co giảm D27/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
120 Lắp đặt co giảm D34/27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
121 Lắp đặt co giảm D60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
122 Lắp đặt co giảm PPR D32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
123 Lắp đặt co giảm PPR D25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
124 Lắp đặt tê D27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
125 Lắp đặt tê D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
126 Lắp đặt tê D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
128 Lắp đặt tê giảm D27/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
129 Lắp đặt tê giảm D34/27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
130 Lắp đặt tê giảm D60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
131 Lắp đặt tê PPR giảm D25/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
132 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 TT
133 Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
134 Lắp đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 10 đ
135 Lắp chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 5 c
136 Lắp nút nhấn khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 5 nút
137 Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 m
138 Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 m
139 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=26mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51 m
141 Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bình
142 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bình
143 Giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
144 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
145 Phụ kiện lắp đạt đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
146 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
148 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
150 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
151 Lắp rắc co thép tráng kẽm D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cặp
152 Lắp bích thép, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cặp
153 Cung cấp bát đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
154 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
155 Cung cấp van chữa cháy vách tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
156 Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
157 Cung cấp lăng phun chữa cháy 13ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
158 Cung cấp khớp nối vòi D50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
159 Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRẺ LỚN THÀNH KHỐI NHÀ QUẢN LÝ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,243 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,62 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 635,726 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,6553 m2
5 Tháo dỡ lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,52 m2
6 Phá dỡ nền gạch hiện trạng, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 477,6075 m2
7 Tháo dỡ trần, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,53 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200,345 m2
9 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,425 m2
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,0038 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,004 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 952,056 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0528 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2439 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4468 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,087 m3
17 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,747 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 93,3 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288,84 m2
20 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,08 m2
21 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,72 m2
22 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,22 m2
23 Cung cấp khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,6708 m2
24 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,14 m2
25 Bả matít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 877,966 m2
26 Bả matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270,955 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Super ATA, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270,955 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 877,966 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,425 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,425 m2
31 Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 441,6075 m2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,66 m2
33 Lát nền, sàn gạch granite KT 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 m2
34 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 132,8 m2
35 Lắp dựng vách ngăn phòng PGĐ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,15 m2
36 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,53 m2
37 Vệ sinh mái ngói Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6687 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,788 100m2
39 Lắp đặt tủ điện chính, KT 800x600x300mm, Main switch board Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ điện phân phối tầng, KT 500x300x150mm, Distribution board Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện phòng (06 Module) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
42 Lắp đặt tủ điện phòng (04 Module) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
43 Lắp hố tiếp đất an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hố
44 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 2 pha <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 bộ
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
52 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
53 Lắp đặt công tắc đội 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
54 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 253 m
59 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 468 m
60 Lắp đặt xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
63 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
66 Lắp đặt khóa D27-32 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
67 Lắp đặt van phao D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,42 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-27-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
79 Lắp đặt co răng trong D21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
80 Lắp đặt co giảm D27/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
81 Lắp đặt co giảm D34/27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
82 Lắp đặt co giảm D60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
83 Lắp đặt tê D27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
84 Lắp đặt tê D49mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê giảm D34/27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê giảm D60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
88 Lắp đặt chữ Y D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
89 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trung tâm
90 Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
91 Lắp đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 10 đầu
92 Lắp chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 5 chuông
93 Lắp nút nhấn khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 5 nút
94 Lắp đèn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
95 Lắp đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
96 Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
97 Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
98 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=26mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
100 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
101 Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bình
102 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bình
103 Giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
104 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
105 Phụ kiện lắp đạt đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m
107 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 100m
109 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp rắc co thép tráng kẽm D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
112 Lắp bích thép, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cặp bích
113 Cung cấp bát đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
114 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
115 Cung cấp van chữa cháy vách tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
116 Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cuộn
117 Cung cấp lăng phun chữa cháy 13ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
118 Cung cấp khớp nối vòi D50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
119 Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,33 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,968 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 517,713 m2
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 159,85 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,66 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ thống
7 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,2536 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,968 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,146 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0638 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0168 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0184 tấn
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,76 m2
18 Bả matít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 357,94 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 357,94 m2
20 Bả matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178,933 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178,933 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8 m2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,6 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9144 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,16 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,12 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,92 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 m2
30 Lắp dựng khung bảo vệ cửa (VT+NC) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,72 M2
31 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
32 Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
37 Lắp công tắc điện 1 chiều, 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
38 Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu, 15A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110 m
42 Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện loại dẹp 40x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện ruột gà loại mềm Þ32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180 m
44 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
45 Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
46 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
48 Lắp đặt romine Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
49 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
50 Lắp đặt van khóa D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
60 Lắp đặt co giảm Þ27/Þ21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
61 Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
62 Lắp đặt tê nhưa PVC Þ27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
63 Lắp đặt tê giảm PVC Þ60/Þ42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê PVC Þ60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
65 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Trung tâm
66 Lắp đặt ắc qui khô dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bình
67 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
68 Lắp đặt còi báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
69 Lắp đặt đèn EXIT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
70 Lắp đèn báo sự cố khi mất điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
71 Lắp nút nhấn khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
72 Kéo cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
73 Kéo cáp nguồn chuông, còi, dây dôi CVV 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m
74 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
75 Lắp đặt máng điện nhựa 25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
76 Lắp đặt nẹp điện 2 phân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 mét
77 Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 (8kg) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
78 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
79 Giá đỡ bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
80 Lắp đặt nội qui tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
81 Phụ kiện lắp đặt đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
D PHÁ DỠ KHỐI TÂM THẦN NHẸ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,434 m3
2 Tháo dỡ mái ngói, cao < 16 m (bao gồm xà gồ, li tô,...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 363,6 m2
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 363,6 m2
4 Tháo dỡ cửa (thu hồi vật tư) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,26 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,1168 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 429,27 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
8 Phá dỡ hầm tư hoại: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cấu kiện
9 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192,4778 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192,4778 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192,4778 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->