Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:28:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,364,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI TÂM THẦN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1931 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8365 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,02 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,537 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,6231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0712 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7706 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8668 | m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8354 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,0834 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9159 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,9987 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2548 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7242 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0191 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3549 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8128 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1803 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9299 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2102 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1192 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2484 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,058 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,588 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,544 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,808 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,932 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,79 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,64 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 439,9 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 782,6623 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lưới chống nứt tường + đinh vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,56 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,936 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,56 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 552,66 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,1 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,52 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,045 | m2 |
| 51 | Sản xuất LD thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 52 | Bả matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,25 | m2 |
| 53 | Bả matít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 782,6623 | m2 |
| 54 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 728,156 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.510,8183 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,25 | m2 |
| 57 | Láng granitô đan giường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,29 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,4 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước đá chẻ 50x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,063 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,64 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6558 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6558 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3866 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4336 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,307 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện chính, KT 800x600x300mm, Main switch board | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng, KT 500x300x150mm, Distribution board | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phòng (06 Module) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện phòng (04 Module) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp hố tiếp đất an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hố |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đội 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 381 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 326 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306 | m |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D27-42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,58 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co giảm D27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm D34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm D60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt co giảm PPR D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê giảm D27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm D34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm D60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR giảm D25/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | TT |
| 133 | Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 đ |
| 135 | Lắp chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 c |
| 136 | Lắp nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 138 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 139 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=26mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 141 | Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 142 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 143 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Phụ kiện lắp đạt đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp rắc co thép tráng kẽm D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp |
| 153 | Cung cấp bát đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp van chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 157 | Cung cấp lăng phun chữa cháy 13ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Cung cấp khớp nối vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRẺ LỚN THÀNH KHỐI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,243 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,726 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,6553 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,6075 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,53 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,345 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,425 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,0038 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,004 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 952,056 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2439 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,087 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,747 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,3 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,08 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,22 | m2 |
| 23 | Cung cấp khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện (giá vật tư bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,6708 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,14 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 877,966 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,955 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Super ATA, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,955 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 877,966 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,425 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,425 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 441,6075 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,66 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite KT 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn phòng PGĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,15 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,53 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6687 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,788 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện chính, KT 800x600x300mm, Main switch board | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng, KT 500x300x150mm, Distribution board | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng (06 Module) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng (04 Module) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp hố tiếp đất an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hố |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đội 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 468 | m |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt khóa D27-32 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-27-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt co giảm D27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm D34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm D60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm D34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm D60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chữ Y D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 90 | Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 10 đầu |
| 92 | Lắp chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 93 | Lắp nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 94 | Lắp đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=26mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 101 | Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 102 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 103 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 105 | Phụ kiện lắp đạt đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp rắc co thép tráng kẽm D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp bích thép, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 113 | Cung cấp bát đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp van chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 117 | Cung cấp lăng phun chữa cháy 13ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp khớp nối vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,968 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 517,713 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2536 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,968 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0168 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0184 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,76 | m2 |
| 18 | Bả matít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,94 | m2 |
| 20 | Bả matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,933 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,933 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,6 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9144 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (VT+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | M2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu, 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện loại dẹp 40x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện ruột gà loại mềm Þ32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt romine | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co giảm Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhưa PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm PVC Þ60/Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trung tâm |
| 66 | Lắp đặt ắc qui khô dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 67 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Kéo cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 73 | Kéo cáp nguồn chuông, còi, dây dôi CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt máng điện nhựa 25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | mét |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 (8kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 79 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 81 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| D | PHÁ DỠ KHỐI TÂM THẦN NHẸ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,434 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, cao < 16 m (bao gồm xà gồ, li tô,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 363,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 363,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (thu hồi vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,1168 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 429,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ hầm tư hoại: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,4778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,4778 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,4778 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi