Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881754-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20200881692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 16:53:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN 1 (THỐNG NHẤT) - ĐI THÔN 2 (THỐNG NHẤT)
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4805 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4805 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4805 100m3
4 Đào xúc đất -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5048 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5048 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5048 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0469 100m3
8 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,0322 100m3
9 Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.760,0981 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,601 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,601 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,601 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,8249 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6007 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4088 100m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5094 100m2
17 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.924,49 m2
18 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 526,41 m3
19 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,8 10m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,59 m3
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4421 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,518 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,44 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,044 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0422 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,68 m3
27 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7224 100m2
28 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,58 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0776 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2067 100m2
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1248 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0684 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0978 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 1cấu kiện
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7941 100m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,15 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,59 m3
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 100m2
42 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m2
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,95 m3
44 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,92 100m2
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,96 m3
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,96 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4022 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,456 100m2
49 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 1cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN 1 (THỐNG NHẤT) - ĐI THÔN 3 (THỐNG NHẤT)
1 Đào xúc đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,459 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,459 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,459 100m3
4 Đào xúc đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,419 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,419 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,419 100m3
7 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,878 100m3
8 Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 265,7914 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6579 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6579 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6579 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0375 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3146 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2322 100m3
15 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.026,66 m2
16 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,79 m3
17 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,65 10m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,616 m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3254 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3616 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,36 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,236 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2739 100m2
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,11 m3
25 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2638 100m2
26 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,86 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0259 tấn
28 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0689 100m2
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,98 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0251 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2806 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,81 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m2
40 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m2
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9875 m3
42 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m2
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,74 m3
44 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3506 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,114 100m2
47 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 1cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THỌ THANH - ĐI ĐỒNG VỠ THÔN 3 (THỐNG NHẤT)
1 Đào xúc đất - đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3337 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3337 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3337 100m3
4 Đào xúc đất -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1679 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1679 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1679 100m3
7 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5016 100m3
8 Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 369,837 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6984 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6984 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6984 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6553 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6176 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5728 100m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5728 100m2
16 Rải ni lông lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.143,98 100m2
17 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 385,52 m3
18 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,84 10m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9715 m3
20 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7546 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7943 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,67 100m2
24 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6643 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,72 m3
26 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4816 100m2
27 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,28 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0517 tấn
29 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0832 100m2
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0476 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0728 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1cấu kiện
36 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3989 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,02 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m2
40 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m2
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9875 m3
42 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m2
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,74 m3
44 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3506 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,114 100m2
47 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 1cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN NHÁNH TUYẾN 3
1 Đào xúc đất đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3581 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3581 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3581 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,45 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 100m3
7 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3826 100m3
8 Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 315,2877 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1529 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1529 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1529 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9836 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8066 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5822 100m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5822 100m2
16 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 485,19
17 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,35 m3
18 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,7038 10m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8705 m3
20 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3554 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3741 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,36 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,236 100m2
24 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2739 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,11 m3
26 Ván khuôn tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2638 100m2
27 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,86 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0259 tấn
29 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0689 100m2
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,98 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0251 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2904 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->