Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 1% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:53:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN 1 (THỐNG NHẤT) - ĐI THÔN 2 (THỐNG NHẤT) | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4805 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5048 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0469 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0322 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.760,0981 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,601 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,601 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,601 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8249 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6007 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4088 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5094 | 100m2 |
| 17 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.924,49 | m2 |
| 18 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 526,41 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8 | 10m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,59 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4421 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,518 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,44 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0422 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7224 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,58 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2067 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7941 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,59 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4022 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN 1 (THỐNG NHẤT) - ĐI THÔN 3 (THỐNG NHẤT) | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,459 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,459 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,419 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,878 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265,7914 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6579 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6579 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0375 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3146 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2322 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.026,66 | m2 |
| 16 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,79 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | 10m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,616 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3254 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3616 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,36 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2638 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0689 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2806 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9875 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3506 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THỌ THANH - ĐI ĐỒNG VỠ THÔN 3 (THỐNG NHẤT) | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3337 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1679 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1679 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1679 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5016 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,837 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6984 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6984 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6984 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6553 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6176 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5728 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5728 | 100m2 |
| 16 | Rải ni lông lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.143,98 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 385,52 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | 10m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9715 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7546 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7943 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6643 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4816 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0517 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0832 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0476 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3989 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9875 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3506 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: TUYẾN NHÁNH TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3581 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3581 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3826 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Vạn Xuân, huyện Thường Xuân cách công trình 15km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 315,2877 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1529 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1529 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9836 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8066 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5822 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5822 | 100m2 |
| 16 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 485,19 | |
| 17 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,35 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7038 | 10m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8705 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3554 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3741 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,36 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2638 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0689 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi