Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879930-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200879857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 11:31:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập thu nước đầu nguồn
1 Đào đá bằng thủ công,đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116,27 m3
2 Đào cuội sỏi (đấp cấp 3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,06 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,8 m3
4 Đắp đê quai bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,5 m3
5 Phá đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,5 m3
6 Ca máy bơm nước hố móng máy 5CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca
7 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,96 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,37 m3
10 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,77 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2618 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5846 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,239 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0015 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0022 tấn
17 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0076 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,52 m2
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,74 m3
20 Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 m
21 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125-75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,055 100m
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
25 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van ren cắt nguồn, đường kính van 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
27 Khâu nối HDPE ren ngoài D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
28 Rắc co thép mạ kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
B Hạng mục 2: Tuyến ống chính
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.473,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 986 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 478,62 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,16 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,48 100 m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,64 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
13 Khâu nối ren ngoài D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
14 Rắc co thép mạ kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
16 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,47 m3
17 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,05 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1008 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,126 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 cái
21 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86 1 rọ
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,16 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,48 100m
24 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,64 100m
25 Đắp đê quai bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,38 m3
26 Phá đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,38 m3
27 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 100m
28 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 100m
29 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
30 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 125 cái
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,52 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,62 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,36 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,04 m3
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0104 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1884 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0134 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0432 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1616 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0474 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1cấu kiện
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,36 m2
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,14 100m
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
46 Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm ĐK 125/75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
48 Rắc co thép mạ kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
49 Khâu nối HDPE ren ngoài D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt van ren, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,85 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,45 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,55 m3
54 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7 m3
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,25 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,9 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,391 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3375 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,249 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5975 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,155 tấn
63 Thép góc L50x50x3,37 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,045 tấn
64 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,343 100m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,1 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 144,9 m2
67 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m
68 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90/50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100 m
70 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
71 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
72 Sản xuất cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,114 tấn
73 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8 1m2
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
76 Van phao đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
77 Lắp đặt vòi đồng D26 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
78 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,54 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,82 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,82 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 m3
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,28 m3
83 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,14 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0796 100m2
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,037 100m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0192 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0322 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0192 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1cấu kiện
90 Sỏi 1x2 lót đáy hố van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,48 m2
92 Lắp tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 90-50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
93 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
94 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
95 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,024 100m
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 100m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,31 m3
99 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,23 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,73 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,63 m3
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 m3
103 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,21 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1194 100m2
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0555 100m2
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 100m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0483 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 1cấu kiện
110 Sỏi 1x2 lót đáy hố van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
111 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
112 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
114 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
115 Kép thép mạ kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
116 Rắc co thép mạ kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
C Hạng mục 3: Tuyến nhánh T1
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75,82 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,51 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3935 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE-pn12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,72 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
7 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 m3
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,62 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0735 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0126 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 1 rọ
13 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 1 rọ
14 Thử áp lực đường ống thép, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3935 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,72 100m
16 Đắp đê quai bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,05 m3
17 Phá đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,05 m3
18 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
19 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
20 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
21 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
23 Cút thép tráng kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng ĐK90/50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,37 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,09 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,31 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,14 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,65 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,34 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,58 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0782 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2675 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0498 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1195 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,031 tấn
37 Thép góc L50x50x3,37 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,009 tấn
38 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0686 100m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,22 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,98 m2
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 100m
42 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE-pn12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100 m
44 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
45 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
46 Sản xuất cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0228 tấn
47 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,78 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,56 1m2
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
50 Van phao đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt vòi đồng D26 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
D Hạng mục 4: Tuyến nhánh 2
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,9 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,36 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,84 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
6 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,351 m3
8 Bê tông M200, đá 1x2 đoạn ống qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0336 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0126 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 1 rọ
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,84 100m
14 Đắp đê quai bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,94 m3
15 Phá đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,94 m3
16 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
17 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp cút nhựa HDPE ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng ĐK90/50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,74 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,18 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,62 m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,28 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,68 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,16 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1564 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,535 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0996 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,239 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,062 tấn
34 Thép góc L50x50x3,37 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,018 tấn
35 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1372 100m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,44 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,96 m2
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
39 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100 m
41 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
42 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
43 Sản xuất cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0456 tấn
44 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,56 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,12 1m2
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
47 Van phao đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt vòi đồng D26 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
E Hạng mục 5: Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sính khối lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->