Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 11:31:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đập thu nước đầu nguồn | |||
| 1 | Đào đá bằng thủ công,đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 116,27 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi (đấp cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,8 | m3 |
| 4 | Đắp đê quai bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,5 | m3 |
| 5 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,5 | m3 |
| 6 | Ca máy bơm nước hố móng máy 5CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 7 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,37 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,77 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 17 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,74 | m3 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125-75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren cắt nguồn, đường kính van 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối HDPE ren ngoài D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép mạ kẽm D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.473,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 986 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 478,62 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,16 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,48 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 90/75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Rắc co thép mạ kẽm D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86 | 1 rọ |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,16 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,48 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 25 | Đắp đê quai bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,38 | m3 |
| 26 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,38 | m3 |
| 27 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 28 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 29 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 125 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1616 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0474 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm ĐK 125/75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Rắc co thép mạ kẽm D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khâu nối HDPE ren ngoài D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,85 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,45 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,55 | m3 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,9 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3375 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5975 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 63 | Thép góc L50x50x3,37 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 64 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,1 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144,9 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100 m |
| 70 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Van phao đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng D26 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 78 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,54 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,82 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Sỏi 1x2 lót đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,48 | m2 |
| 92 | Lắp tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 90-50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,31 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,23 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 103 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,21 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1194 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 110 | Sỏi 1x2 lót đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 111 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Kép thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Rắc co thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Tuyến nhánh T1 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75,82 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,51 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3935 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-pn12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | 1 rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 1 rọ |
| 14 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3935 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,72 | 100m |
| 16 | Đắp đê quai bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,05 | m3 |
| 17 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,05 | m3 |
| 18 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 19 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng ĐK90/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,37 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2675 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0498 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1195 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 37 | Thép góc L50x50x3,37 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 38 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,22 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,98 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-pn12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100 m |
| 44 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,78 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,56 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Van phao đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi đồng D26 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 116,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 78,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,84 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 đoạn ống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | 1 rọ |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| 14 | Đắp đê quai bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,94 | m3 |
| 15 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,94 | m3 |
| 16 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 17 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp cút nhựa HDPE ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng ĐK90/50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,74 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,535 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 34 | Thép góc L50x50x3,37 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 35 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,44 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,96 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100 m |
| 41 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,12 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van phao đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi đồng D26 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| E | Hạng mục 5: Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sính khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi