Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng các hạng mục và cây xanh, hoàn trả mương thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm xây dựng các hạng mục và cây xanh, hoàn trả mương thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:55:00 đến ngày 2020-09-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,854,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I và đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0725 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp nền K90 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,6499 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8023 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,384 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,493 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5856 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0123 | 100m3 |
| 11 | Đất sét dẻo | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bó bồn, bó đường - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,054 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 4 | Xây móng bó bồn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2556 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,3 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sân lát gạch, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,74 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo 400x400x3, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.397,4 | m2 |
| 8 | Lạt bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.542,4 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đường bê tông, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m3 |
| 10 | Cây giáng hương ĐK 8 cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 11 | Cây Sang ĐK 8 cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 12 | Khóm 3 cây cọ cao 2m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Khóm |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 14 | Cây chống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Trồng cây xanh, bảo dưỡng cây (90 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| D | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2 | m3 |
| 2 | Đắp móng rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 4 | Lưới nilong báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cáp DK85/65 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cáp DK65/50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cáp DK50/40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 13 | Tủ điện phân phối 0,7x0,5x0,25m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,968 | m3 |
| 2 | Đắp móng rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,968 | m3 |
| 3 | Lát gạch đặc không nung rãnh cáp, vữa lót M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,304 | m2 |
| 4 | Lưới nilong bao cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, luồn cáp, ĐK ống 50/40mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,832 | 100 m |
| 6 | Rải cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,832 | 100m |
| 7 | Đào móng cột đèn, móng tủ, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,608 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột đèn, móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,712 | m3 |
| 9 | Xây móng tủ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0924 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 11 | Khung móng cột điện M24x340x340x675 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Khung móng tủ điện M16x650 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn cao 8m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đèn led 150w -Dim | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1,2x0,6x0,35m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| F | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố van đồng hồ - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4968 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống nước - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố van M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0662 | m3 |
| 5 | Xây móng hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1342 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng giằng hố van, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0134 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0261 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nối mềm PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Van phao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Giếng khoan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3959 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3288 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,6574 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9486 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7869 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,744 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3902 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5379 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7229 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 189 | cái |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất trụ cổng, tường rào-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3878 | m3 |
| 3 | Xây móng trụ cổng, tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4677 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,941 | m3 |
| 5 | Xây tường hàng rào bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,1667 | m3 |
| 6 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 454,4705 | m2 |
| 7 | Trát trụ cổng, hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,4736 | m2 |
| 8 | Ốp đá tự nhiên vào trụ cổng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 9 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 548,224 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,41 | m |
| 11 | Sản xuất lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1268 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4714 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,7744 | 1m2 |
| 14 | Của điện inox 304 cao tiêu chuẩn 1,6m, trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo 48x36x0,7mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3 | md |
| 15 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Màn hình led điện từ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8625 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,538 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3832 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1008 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản ốp đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7079 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,778 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 10 | Đào móng đài móng, giằng móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,0786 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8569 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4707 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1595 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5768 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9291 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9221 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2351 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4461 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0728 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2563 | tấn |
| 23 | Xây giằng móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,1481 | m3 |
| 24 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,493 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0632 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2232 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,3108 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9566 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5231 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2095 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,6744 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1423 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9775 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4455 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1569 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,3295 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4578 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0786 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4836 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7335 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3785 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2901 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6042 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3569 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4149 | tấn |
| 48 | Bê tông lót móng dầm thang, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 49 | Xây móng dầm thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1512 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2798 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2798 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 297,2848 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,7702 | m3 |
| 54 | Xây tường ốp cột, tường hộp ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,112 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2059 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp, bậc cầu thang, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9178 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.373,9178 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.324,2478 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,3308 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 414,23 | m2 |
| 61 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 433,0345 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.170,06 | m |
| 63 | Đắp chi tiết logo kho bạc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 64 | Ốp tường gạch KT 400x800mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,596 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.493,4426 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 752,6378 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4176 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng nền nhà M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4422 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 800x800mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 556,7354 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,6752 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3802 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,34 | m |
| 73 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,3624 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,3608 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,294 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,0884 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,0884 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9272 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,7455 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,18 | m |
| 81 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,222 | m2 |
| 82 | Vách composite khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9047 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng con tiện bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 688,7052 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,265 | m2 |
| 88 | Bản lề cối cửa mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Bọc tấm hợp kim nhôm vào mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 90 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Bình lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Tay điều khiển remote | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Hệ thống tự dừng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,99 | m2 |
| 95 | Cửa thủy lực, kính dày 15mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,72 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,544 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,06 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,64 | m2 |
| 103 | Thang thép D20 lên mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,298 | kg |
| 104 | Nắp tôn lên mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8364 | m2 |
| 105 | Xây tường cửa mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 106 | Bê tông thang lên mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 107 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5639 | m3 |
| 108 | Đắp đất chân rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9739 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3059 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát hè rãnh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 111 | Bê tông hè rãnh, M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3394 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1571 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,276 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,2056 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6218 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3494 | tấn |
| 118 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2x36w, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn phòng nổ 1x40w- 1,5 gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng compact 25w | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí D90-7w | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen 60x40mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Ampe kế | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Biến dòng 15/5A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Tủ điện tổng 0,6x0,4x0,2m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 168 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 169 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 171 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 175 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 176 | Bu long, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 178 | Lắp đặt xí bệt (Vigalcera V40 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigalcera VI51+ vòi VG119 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Vigalcera TT1 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 183 | Van phao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 190 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 50x50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 40x32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 25x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 20x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 200 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Răc co PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 207 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 209 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 75mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 215 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Lắp tê nhựa 110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y110x110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y110x60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y110/75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y90x60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y60x42 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y60x60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 75 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút 135 D90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút D75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút D60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 233 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 234 | Keo dán ống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 235 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 236 | Đào bể - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2775 | m3 |
| 237 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 240 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 243 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5567 | m3 |
| 244 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 246 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8232 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 248 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 250 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| J | NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,4875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,778 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1928 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5552 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản ốp đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,854 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,898 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,7433 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3609 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9323 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,7783 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7358 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4748 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7724 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,501 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6819 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6674 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6233 | tấn |
| 23 | Xây móng tường chắn đất, bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6638 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,118 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1771 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,652 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1128 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4882 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1996 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3977 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3931 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1679 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4136 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5113 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1946 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6511 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4082 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3586 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0141 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1988 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2137 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2137 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,1595 | 1m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,9605 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1942 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9441 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,427 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,5189 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 475,0735 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,367 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,96 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,8358 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 323,72 | m |
| 58 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,516 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.052,0145 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,9459 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3256 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8544 | m3 |
| 63 | Đắp đất đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3787 | m3 |
| 64 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9823 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,9741 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5051 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6113 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,488 | m |
| 69 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,3642 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,096 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,9052 | m2 |
| 72 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,7932 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3942 | m2 |
| 74 | Vách composite khu wc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,474 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,1154 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8216 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng con tiện bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,4706 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,6495 | m2 |
| 80 | Bọc tấm hợp kim nhôm vào mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 81 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Bình lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Tay điều khiển remote | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Hệ thống tự dừng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,122 | m2 |
| 86 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 87 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,708 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,395 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 90 | SX vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 91 | Thang thép D20 lên mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,298 | kg |
| 92 | Nắp tôn lên mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8364 | m2 |
| 93 | Xây tường cửa mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 94 | Bê tông cột thang lên mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 95 | Đào móng rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2641 | m3 |
| 96 | Đắp đất chân rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2821 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,922 | m3 |
| 98 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9326 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,66 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1284 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng 0,7x0,5x0,25m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Hộp cài atomat | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1x36w | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng compact 25w | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,108 | m3 |
| 129 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,108 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4 | m |
| 135 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 136 | Bu long, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt (Vigalcera V40 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigalcera VI51+ vòi VG119 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 141 | Van phao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Vigalcer VG511 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa, ĐK20mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 40x40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 25x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê cao cấp PPR ĐK 20x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Răc co PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp tê nhựa 110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y90x60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút D60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 171 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 172 | Keo dán ống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 173 | Đào bể tự hoại -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2775 | m3 |
| 174 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 177 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5567 | m3 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 183 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8232 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 185 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 187 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà, bó hè -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0258 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,113 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1512 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0274 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2585 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2891 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5895 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0169 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,986 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,8985 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,578 | m2 |
| 27 | Trát trần, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,85 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M50, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,76 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,72 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,354 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,986 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,424 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2542 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,772 | md |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,1104 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 41 | Tủ điện sơn tĩnh điện 0,2x0,3x0,15m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần 85W | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| L | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng nhà -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5391 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,684 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8464 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0728 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1827 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,474 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2586 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SM250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2337 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2907 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0488 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,608 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,854 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,833 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,087 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,608 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,546 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,546 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8084 | m2 |
| 33 | Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3288 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-Kt 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2884 | m2 |
| 35 | Mô tơ cửa cuốn + bọc tấm hợp kim nhôm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 37 | Cửa đi bằng sắt hộp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 38 | Tủ điện tổng 0,7x0,5x0,25m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Hộp cài atomat | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1x36w | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 301 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8889 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,424 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8078 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7803 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3742 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4 | m3 |
| 10 | Bê tông mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8702 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy, nắp bể, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy, nắp bể, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9656 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7247 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lớp 1 dày 1 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,92 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lớp 2 dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,92 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,4743 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 20 | Trát tường nắp bể dày 1 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát B500 loại A-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,192 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp nền K90 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1749 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,902 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đào rãnh thoát nước B 500 loại B-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 15 | Mua đất cấp III đắp nền K90 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 16 | Đắp đấg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,421 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,4 | m3 |
| 29 | Đào đất cống hộp 1.5*1.8-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,572 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp III đắp nền K90 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2937 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,972 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,342 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9922 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | đoạn |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất cống dọc D800-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 43 | Mua đất cấp III đắp nền K90 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,68 | m3 |
| 46 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Ống cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | mối nối |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi