Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:11:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,2135 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 hố móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5006 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,153 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1904 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5936 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2556 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5422 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1557 | 100m2 |
| 15 | Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0528 | 100m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố mái + chân khay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 25 | Mua ống cống D1500 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 26 | Vận chuyển ống cống D1500 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6394 | 100m3 |
| 28 | Luân chuyển đất đào sang đắp cự ly 1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0929 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KĐ=2.4M | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5745 | 100m3 |
| 2 | Đắp cuội sỏi lòng tràn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8987 | 100m3 |
| 3 | Cuội sỏi lòng tràn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,87 | m3 |
| 4 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,774 | m3 |
| 5 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3571 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn + đào rãnh đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,059 | m3 |
| 7 | Đào khuôn + đào rãnh đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8612 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,563 | m3 |
| 9 | Đào chân khay đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,387 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3302 | 100m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,95 | m3 |
| 12 | Bê tông mái tràn M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,44 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,92 | m3 |
| 14 | Bê tông sản, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,85 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 474,27 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7114 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,498 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0638 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1638 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 23 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,08 | 10m |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,41 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,775 | m3 |
| 27 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8573 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,99 | m3 |
| 29 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,77 | m3 |
| 30 | Bê tông móng g, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,22 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,69 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4645 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3922 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5617 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,56 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2296 | tấn |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1802 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,782 | 100m3 |
| 46 | Đào đất dẫn dòng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,508 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,855 | 100m3 |
| 48 | thanh lý bãi đúc + bờ vây thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,775 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,5895 | 100m3 |
| 51 | Điều phối đất đào sang đắp cự ly 300m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3528 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,6788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5725 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0195 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3694 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4503 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 100m2 |
| 7 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.966,86 | m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 993,372 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131,55 | 10m |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 319,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,9018 | 100m3 |
| 12 | Luân chuyển đất đào sang đắp cự ly 1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3495 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi