Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873895-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200873537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 10:54:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,429,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,2109 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 913,3788 m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,1744 100m3
4 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,5493 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,1896 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,431 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7099 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7099 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,0033 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,4067 100m2
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,46 100m2
3 Lớp bạt dứa hoặc nilon mỏng để tránh mất nước xi măng và giảm ma sát đáy tấm bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.240,6667 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,32 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,2365 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9749 100m3
3 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42 mm, đá cấp IV (95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2126 100m3
4 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV (5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,382 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, tường cống, dầy <=60 cm, cao <=2 m, VXM100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,81 m3
6 Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt y/c K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,561 100m3
7 Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,4 m2
8 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,78 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,87 m3
10 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,02 m3
11 Ván khuôn gỗ cống bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 100m2
12 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2605 tấn
13 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0559 tấn
14 Cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3345 tấn
15 Cốt thép bản cống, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8138 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7985 tấn
17 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,05 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 100m2
19 Quét nhựa bitum ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,71 m2
20 Đệm đá dăm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,67 m3
21 Lắp đặt ống cống, dài 1m, ĐK 1000mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m
22 Lắp đặt ống bê tông, dài 1m, ĐK 1500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
23 Xếp đá khan không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,63 m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,0628 m3
2 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0388 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->