Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:02:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng ( công tác đất + kênh tưới ) | |||
| 1 | Đào đất yếu kênh mương bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,91 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 131,65 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <= 1.6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,96 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km (L4) để đắp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,96 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3.2km (L4) để đắp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,96 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m (L5) khởi điểm bằng TC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,96 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển 120m (L5) bằng TC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,96 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (L5) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,956 | 1 m3 |
| 10 | Lót VXM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường kênh đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,55 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 858,41 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép mương d<= 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | Tấn |
| B | Cống D30 ( rẽ nhánh) | |||
| 1 | Lót VXM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thượng hạ lưu đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thượng hạ lưu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt ống cống d30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ống |
| 8 | Đào móng bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 1 m3 |
| C | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | 539,8 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi