Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi sự nghiệp GD - ĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:44:00 đến ngày 2020-09-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế về nơi quy định và hoàn trả sau khi thi công xong | Theo thiết kế | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 86,125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo thiết kế | 36,6 | m2 |
| 4 | Cắt tường mở cửa bằng máy ≤10cm | Theo thiết kế | 4 | m |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 8,706 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 7 | Đục nhám bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế | 278,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo thiết kế | 384,65 | m2 |
| 9 | Tháo dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 10 | Tháo dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 11 | Tháo dây đơn 1x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 12 | Tháo công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Tháo ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cạo vệ sinh xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 364,82 | m2 |
| 17 | Cạo vệ sinh xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 211,004 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế | 4,317 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 3,847 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế | 3,847 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 13,418 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 13,418 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 13,418 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế | 13,418 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế | 13,418 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,055 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,084 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 250 | Theo thiết kế | 0,128 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,45 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,336 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,216 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 57,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 87,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế | 466,16 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 710,954 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 792,464 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 384,65 | m2 |
| 44 | Đóng trần giật cấp thạch cao hội trường | Theo thiết kế | 384,65 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi hai cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8ly | Theo thiết kế | 18,72 | m2 |
| 46 | CCLD Phụ kiện cửa đi gồm khóa gạt đa điểm, bản lề 3D | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Thi công vách gỗ tiêu âm (khung xương gỗ, bông thủy tinh, tấm cao su và ván tiêu âm MDF 12mm chống ẩm phủ melamine | Theo thiết kế | 171,912 | m2 |
| 48 | Vách kính cường lực d=10ly khung nhôm Xingfa hệ 55 | Theo thiết kế | 27,3 | m2 |
| 49 | ốp chỉ gỗ rộng 200 (tiếp giáp trần) | Theo thiết kế | 65,9 | m |
| 50 | ốp chỉ gỗ rộng 150 (tiếp giáp nền) | Theo thiết kế | 63,6 | m |
| 51 | ốp vách tiêu âm trang trí bằng mút bọc nỉ nhung dày 3-5cm vào tường | Theo thiết kế | 63,12 | m2 |
| 52 | Vách kính cường lực d=12ly bao gồm khung và nẹp | Theo thiết kế | 56,72 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 278,75 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 278,75 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 343,866 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo thiết kế | 65,116 | m2 |
| 58 | Cáp điện CXV - 1x16mm2 | Theo thiết kế | 105 | m |
| 59 | Cáp điện CXV - 1x8mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 60 | Cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 800 | m | |
| 61 | Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 700 | m |
| 62 | Kéo rải ống luồn dây dẫn PVC Þ20 | Theo thiết kế | 750 | m |
| 63 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, D50mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 67 | Lắp ổ cắm âm sàn ổ đôi | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 68 | Hộp PVC âm tường cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế | 40 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn LED âm trần D200 | Theo thiết kế | 176 | bộ |
| 70 | Thi công đèn LED dây trang trí âm trần | Theo thiết kế | 163,6 | m |
| 71 | MCB 3P-100A-16kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 72 | MCB 1P 50A-6kA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 73 | MCB 1P 32A-6kA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 74 | MCB 1P 20A-6kA | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đạt tủ điện tổng 400x300mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt thanh đồng | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Đầu cosse | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đạt tủ điện 9 line | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Ống đồng Ø9,5/15,9mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo thiết kế | 0,934 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC Ø21 | Theo thiết kế | 0,188 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC Ø34 | Theo thiết kế | 0,228 | 100m |
| 85 | Tê uPVC Ø34x21 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 86 | Co uPVC D34 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 87 | Cáp điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế | 600 | m |
| 88 | Kéo rải ống luồn dây dẫn PVC Þ20 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt Cục phát wifi tích hợp POE | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Kéo rải dây internet cat 6E | Theo thiết kế | 100 | m |
| 91 | Kéo rải ống luồn dây dẫn PVC Þ20 | Theo thiết kế | 100 | m |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ khu vệ sinh | Theo thiết kế | 20,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh | Theo thiết kế | 3,515 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Theo thiết kế | 35,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng d=3cm | Theo thiết kế | 1,056 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 44,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 44,4 | m2 |
| 10 | Cạo vệ sinh xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế | 84,51 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 9,65 | m2 |
| 12 | Tháo dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 13 | Tháo dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 14 | Tháo công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,051 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,051 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,051 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 7,051 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 7,051 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,785 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 74,095 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,83 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75 tường vệ sinh cao đụng trần | Theo thiết kế | 98,986 | m2 |
| 25 | Cc, Lắp dựng cửa đi vệ sinh khung nhôm, pano kính 5ly, H700 | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 26 | Cc, Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính 5 ly, H700 | Theo thiết kế | 4,77 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 35,2 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, M75 | Theo thiết kế | 35,2 | m2 |
| 29 | Làm vách ngăn bằng vách compact d=12mm | Theo thiết kế | 20,48 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế | 54,95 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 9,65 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 64,6 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Theo thiết kế | 34,805 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 35 | Cc, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Cc, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Cc, Lắp đặt vòi gắn tường Inox | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi KT 1900x1000mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi KT 2900x1000mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Khung sắt đỡ lavabo 40x40x4mm | Theo thiết kế | 2 | CK |
| 41 | Ốp đá hoa cương mặt lavabo | Theo thiết kế | 4,495 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cc, Lắp dựng Bộ xả P cho Lavabo | Theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 46 | Cc, Lắp đặt xả nhấn tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Cc, Lắp đặt phễu thu sàn Inox D200 | Theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat ≤40x50mm | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cc, Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 55 | Cc, Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Cc, Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D114 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D42 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Cc, Lắp đặt Chữ Y uPVC D114 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Cc, Lắp đặt Chữ Y uPVC D114/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Cc, Lắp dựng ống uPVC D21 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 63 | Cc, Lắp dựng ống uPVC D27 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 64 | Cc, Lắp dựng ống uPVC D34 | Theo thiết kế | 0,035 | 100m |
| 65 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D21 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D27 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Cc, Lắp đặt Co90 uPVC D34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Cc, Lắp đặt Côn uPVC D34/27 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cc, Lắp đặt T uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Cc, Lắp đặt van ren DN20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần | Theo thiết kế | 10 | máy |
| 2 | Trải thảm hội trường | Theo thiết kế | 385 | m2 |
| 3 | Rèm Văn phòng | Theo thiết kế | 55 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi