Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng hạng mục chính, mạng lan, điện thoại, camera)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng hạng mục chính, mạng lan, điện thoại, camera) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 10:26:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,584,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 76,413 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,828 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,06 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,338 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 2,85 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 2,85 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 12,116 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 11 | Nối cọc BTCT, kích thước 25x25cm | Mục C chương V của E-HSMT | 109 | Mối nối |
| 12 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 126,745 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 99,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,851 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,815 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,591 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, | Mục C chương V của E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,459 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,917 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, giằng tường rộng <=250cm, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,145 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,138 | Tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,362 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 81,916 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, | Mục C chương V của E-HSMT | 4,27 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,887 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 7,256 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,693 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 60,037 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,844 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 4,142 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 6,919 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 10,18 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 98,569 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 9,64 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,473 | Tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,918 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,198 | Tấn |
| 51 | Gia công thang sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 4,466 | Tấn |
| 52 | Lắp thang sắt thoát hiểm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,466 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 209,74 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,889 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,889 | Tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 200,5 | m2 |
| 57 | Bu lông liên kết M16 | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 58 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.002,5 | Cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 3,262 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 243,884 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,863 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,114 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 434,839 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 226,408 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 965,084 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 606,872 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 299,244 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 136,96 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 255,844 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 115,672 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 463,361 | m2 |
| 73 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 810,65 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2.669,407 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.583,459 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 661,247 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 3.167,719 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 485,588 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 238,503 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,387 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 198,302 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 72,442 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá Granits màu đỏ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,647 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,599 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,344 | m2 |
| 88 | Mài granitô nền sàn đường dốc | Mục C chương V của E-HSMT | 51,533 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 45,248 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 16,156 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao giật cấp khung chìm | Mục C chương V của E-HSMT | 68,882 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang Inox ( tay vịn Inox D63.5mm, chấn song inox 20x20, trụ inox 50x50) | Mục C chương V của E-HSMT | 17,504 | md |
| 93 | Vách ngăn Compart nhà vệ sinh dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,505 | m2 |
| 94 | Bàn đá lavabo bao gồm mặt dá Granit, giá đỡ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 95 | Cột cờ trên mái bằng Inox D80, D60 có gắn kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 96 | Huy hiệu mặt trước nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Tấm ốp Alumium composit ngoài trời (đơn giá lắp đặt trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,452 | m2 |
| 98 | Tay vịn lan can Inox D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,9 | md |
| 99 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 145,2 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 619,84 | m |
| 101 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 449,06 | m |
| 102 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mục C chương V của E-HSMT | 219,347 | m2 |
| 103 | Khung cửa gỗ lim, khung 60x260mm | Mục C chương V của E-HSMT | 205,2 | md |
| 104 | Cửa gỗ lim | Mục C chương V của E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 106 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 107 | Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 162 | Bộ |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 109 | Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 110 | Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 111 | Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trăng 6,38 ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT | 51,393 | m2 |
| 113 | Hoa sắt cửa, sắt vuông hộp 20x20 INOx 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT | 11,239 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 7,798 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tấn |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 6,456 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 128 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,25 | m2 |
| 129 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,25 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,452 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 41,702 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 133 | Hệ thống ống thông hơi bể phốt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 134 | Đèn led 1200x300-40W/220V ( Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 135 | Đèn Áp trần 25W - D450 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 136 | Đèn Áp trần 15W - D300 | Mục C chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 137 | Quạt hút thông gió âm trần 300x300 gắn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 139 | Đèn áp trần 9W | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 141 | Dây đèn led | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 142 | Bộ điều khiển dây đèn led | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 143 | Đèn led đôi có máng âm trần dài 1.2mx40W | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 144 | Công tắc đảo chiều | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 145 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục C chương V của E-HSMT | 109 | Cái |
| 146 | Công tắc 2 phím | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 147 | Công tắc 1 phím | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 148 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Hộp |
| 149 | Ống nhựa đặt chìm luồn dây chìm D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.368 | m |
| 150 | Ống nhựa đặt chìm luồn dây chìm D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 151 | Đầu cos D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 152 | Đầu cos D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 153 | Đầu cos D6 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 154 | Đầu cos D4 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.368 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 157 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 158 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 159 | Dây đồng trần nhiều sợi D50 (nối từ hệ tiếp địa, đến tủ điện tổng, các tủ điện tầng) | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 160 | Bản đồng 300x100x5 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Bu long + kẹp đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt ống dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 163 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 164 | Cút nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 165 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 166 | Áp tô mát MCCB - 3 pha - 150A-50KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 167 | Áp tô mát MCCB - 3 pha - 50A-40KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 168 | Áp tô mát MCB -1 pha- 75A-10KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 169 | Áp tô mát MCB -1 pha- 40A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 170 | Áp tô mát MCB -1 pha- 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 171 | Áp tô mát MCB -1 pha- 20A | Mục C chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 172 | Áp tô mát MCB -1 pha- 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 173 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 174 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x6mm2 +1x4E | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 175 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 176 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1.5mm2 + 1x1.5E | Mục C chương V của E-HSMT | 622 | m |
| 177 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2.5mm2 + 1x1.5E | Mục C chương V của E-HSMT | 1.268 | m |
| 178 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện (700x500x300) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 179 | Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (500x400x150) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 180 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Hộp |
| 181 | Cầu đấu dây 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 182 | Đào rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, thép tròn D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2m | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 188 | Mẫu đỡ- thép tròn D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 189 | Chậu L285 V + chân chậu L288VD Inax hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 190 | Gương soi KF-5075 VAR ( Inax hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 12A INAX hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi sen tắm BFV-1003S-1C INAX hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối AC808VN (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A INAX hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 195 | Chậu tiểu nữ + vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 196 | Chậu tiểu nam U-117v + van xả UF-8v ( Inax hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu nước tràn D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 200 | Van phao hình cầu D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Crephin | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Ống nhựa PPR D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 206 | Tê nhựa PPR D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 207 | Tê nhựa PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D20*20*15 (đầu ren 15) | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 210 | Cút nhựa PPR D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 211 | Cút nhựa PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 212 | Cút nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 85 | Cái |
| 213 | Cút nhựa PPR D20/15 (1 đầu ren 15) | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 214 | Côn nhựa D50/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 215 | Côn nhựa D32/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 216 | rắc co nhựa D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 217 | rắc co nhựa D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 218 | Khóa D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 219 | Khóa D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 220 | Ống nhựa PVC Class 2 D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC Class 2 D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC Class 2 D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC Class 2 D48 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PVC Class 2 D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 225 | Y nhựa D110*110 | Mục C chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 226 | Y nhựa 76*76 | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 227 | Chếch 135 độ nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 228 | Chếch 135 độ nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 229 | Cút nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 230 | Cút nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 231 | Côn nhựa D90/34 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 232 | Côn nhựa D90*76 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 233 | Thông tắc D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 234 | Thông tắc D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 235 | Y thăm D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 236 | Y thăm D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 237 | Chóp thông hơi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 238 | Lưới thoát nước sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 239 | van xả cặn D48 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Ống nhựa Class 2 D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 241 | Cút D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 242 | Chếch 135 độ D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 243 | Cầu chắn rác D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 244 | Đai vít giữ ống D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 129 | Bộ |
| 245 | Bộ chia mạng Swich Cisco SG95-24 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 246 | Wallplate đôi âm tường nhân mạng | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Node |
| 247 | Cáp mạng Cat 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.456 | m |
| 248 | Bộ phát Wifi EnGenius EAP1300 AC1300Mbps | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 249 | Tổng đài điện thoại nội bộ Panasonic KX-TES 824 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 250 | Khung phụ tổng tài Panasonic KX-NS320 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 251 | Card mở rộng 16 nhánh Analog KX-NS5174 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 252 | Card kết nối khung phụ KX-NS5130 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 253 | Tủ điện thoại 10 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 254 | Tủ điện thoại 20 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 255 | Tủ điện thoại 30 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 256 | Cáp điện thoại 20P *0.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 257 | Cáp điện thoại 2P *0.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 258 | Wallplate đơn âm tường nhân điện thoại | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 259 | Dây điện Sino đơn mềm bọc PVC 1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 260 | Ô điện chuyên dụng 12 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 261 | Ô điện chuyên dụng 6 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 262 | Patch panel 48 prot cat 6 AMP | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 263 | Patch panel 24 prot cat 6 AMP | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 264 | Thanh quản lý cáp dạng hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 265 | Ống Vanloock D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 266 | Ống Vanloock D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 267 | Ống Vanloock D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 268 | Ống Vanloock D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 269 | Cút chữ T D16 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 270 | Cút chữ T D20 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 271 | Cút chữ T D25 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 272 | Cút chữ T D32 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 273 | Cút chữ L D20 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 274 | Cút chữ L D16 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 275 | Cút chữ L D25 SP không nắp | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 276 | Nối trơn D20 SP | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 277 | Nối trơn D16 SP | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 278 | Nối trơn D25 SP | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 279 | Lắp đặt Camera DOME ( cố định) - tiêu cự 4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 280 | Lắp đặt Bộ chia hình 16 kênh AVTECH HDM02 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 281 | Lắp đặt Bộ ghi dung lượng 4TB | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 282 | Bàn phím điều khiển Speed Dome | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 283 | Màn hình quan sát 32" | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 284 | Tủ chứa thiết bị | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 285 | Cáp mạng cat 6e | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 286 | Dây tín hiệu HDME | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 287 | Ống nhựa sino D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| B | Hạng mục 2: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,756 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, | Mục C chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,837 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,392 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,413 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,104 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,468 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,322 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 72,24 | m |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,14 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 79,517 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 55,29 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 85,381 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 49,426 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,247 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100 (Lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 11,568 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100 (Lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 11,568 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT | 23,136 | m2 |
| 54 | Chống thấm lỗ thoát nước mưa | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,247 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,66 | 1m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 12,649 | md |
| 62 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 90,84 | Cái |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 55, pano huỳnh dày 25mm, kính trắng 6,38ly (Đơn giá trọn gói bao gồm lắp dựng và phụ kiện chính hãng kèm theo) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm Việt - pháp hệ 26, kính trắng 6.38ly (Đơn giá trọn gói bao gồm lắp dựng và phụ kiện chính hãng kèm theo) | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ Inox 304, kích thước 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục C chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 68 | Chiết áp quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x300 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A-10KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn led đôi 1200 -40W/220V | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nhựa chìm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| C | Hạng mục 3: Gara ô tô | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 29,476 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,656 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,686 | m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,947 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,139 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,139 | Tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,498 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,106 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 55,498 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 55,366 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp 6,38 ly mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn | Mục C chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 34 | Động cơ cửa cuốn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 36 | Tủ điện 200x300 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=20A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led 40W máng nổi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Ổ nối nhựa chìm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 47 | Đào rãnh cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 48 | Đắp đất rãnh cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16, chiều dài kim 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 53 | Mấu đỡ thép trong D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,359 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 7,35 | md |
| 19 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 20 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,414 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 35,599 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 37,014 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 19,442 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 6,481 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,311 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,458 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,365 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,328 | Tấn |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,0x21cm, cao <=28m, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,025 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 46,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,052 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,516 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMT | 10,144 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,984 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 62,12 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,16 | m |
| 29 | Lợp mái ngói Icem 2 màu hoặc tương đương 10 viên/m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,954 | m2 |
| 30 | Bộ chữ "Viện kiểm sát nhân dân tỉnh nghệ an" | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bản lề cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Bánh xe | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Cánh cổng bằng khung Inox 40x40x1.8mm. song Inox 40x20x1.4mm, pano mặt Inox 3mm dập nổi | Mục C chương V của E-HSMT | 14,587 | m2 |
| 34 | Mô tơ cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cổng phụ 3m (cửa sắt thép Đài Loan; thép dày 0,6m) | Mục C chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,795 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,516 | Tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,973 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,673 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,496 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 822,148 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 520,727 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 119,158 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Mục C chương V của E-HSMT | 68,431 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.315,615 | m2 |
| 48 | Hoa sắt hàng rào thoáng sắt hộp 20x20 sơn màu ghi nhạt | Mục C chương V của E-HSMT | 83,202 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, VXM mác 75; đầu cột; đỉnh hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT | 612,22 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, VXM mác 75; chân cột; chân hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT | 612,22 | m |
| F | Hạng mục 6: Sân, đường, bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng mua đất đắp (đơn giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mục C chương V của E-HSMT | 374,222 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,312 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục C chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,742 | m3 |
| 9 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 11 | Kẻ ô 3mx3m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 672 | m2 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,924 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 207,292 | m2 |
| 19 | Ốp gạch gốm màu nâu nhạt vào chân tường | Mục C chương V của E-HSMT | 46,914 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 235,254 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ lá tre | Mục C chương V của E-HSMT | 1.176,27 | m2 |
| G | Hạng mục 7: San nền, kè chắn | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 14,164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I (tận dụng làm đất trồng cỏ) | Mục C chương V của E-HSMT | 14,164 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng mua đất đắp tại mỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 9.559,777 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 86,037 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 6,31 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,84 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Chèn sét | Mục C chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 309,15 | m |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 760,51 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Mục C chương V của E-HSMT | 76,15 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha 200A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 150A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 70A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng D35 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng D6 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M10 (nối đất) | Mục C chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 (dây sino) | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5+1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 15 | Đào rãnh cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x300 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 22 | Tủ điện tổng 700x500x300 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 24 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Ống nhựa văn xoắn HDPE D65/50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 33 | Áp tô mát 3 pha 70A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Áp tô mát 3 pha 50A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Áp tô mát 1 pha 30A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Dây dẫn 2x1.5mm2 +1PE1.5mm2 (chân cột lên bóng) | Mục C chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 38 | Ống thép luồn cáp qua đường D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Ống nhựa văn xoắn HDPE D50/40 | Mục C chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 40 | Tiếp địa chân cột đèn chiếu sáng | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 41 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 43 | Tủ điện 300x250x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 44 | Dựng cột thép ống, cao <=15m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 45 | Cột đèn thép tròn liền cần đơn 8m-3mm mạ kẽm Hapulico hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 46 | Cột đèn thép tròn liền cần đơn 4m-3mm mạ kẽm Hapulico hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 47 | Bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 49 | Khung móng đèn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Khung |
| 50 | Đèn led S100 W chiếu sáng CSD02L Rạng Đông hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Đèn |
| 51 | Đèn led S90W Rạng Động hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Đèn |
| I | Hạng mục 9: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,128 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,767 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,484 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,765 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,103 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,001 | m3 |
| 17 | Xây tường bể gạch bê tông 6x10x21cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,625 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 78,406 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 131,023 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm chuyên dụng | Mục C chương V của E-HSMT | 131,023 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi