Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 10:35:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC; | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2307 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,248 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp II (vét hữu cơ, đánh cấp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp III (đã trừ đất tận dụng đắp nền đường) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,082 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3157 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6075 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,254 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.700 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 566,9874 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,3 | 10m |
| 13 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1314 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1773 | 100m3 |
| 15 | Vét hữu cơ, đánh cấp b-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đất hữu cơ, đánh cấp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III(đã trừ đất tận dụng đắp nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,0404 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3036 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7169 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.663,41 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9961 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,317 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,5682 | 10m |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,239 | 100m3 |
| 25 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,7 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2012 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,726 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất xây cống, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7545 | m3 |
| 29 | Đào đất xây cống, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5234 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3434 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,57 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống, sân gia cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6958 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,43 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2312 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6847 | 100m2 |
| 38 | Bê tông thân cống, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,69 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố, ĐK >=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0906 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2071 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2015 | tấn |
| 46 | Vữa đệm bản dày 2cm M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,41 | m2 |
| 47 | Bê tông bảo vệ tấm bản, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,81 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi