Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 14:14:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,1122 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, , đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5184 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bãi thải phạm vi <= 500 m, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8164 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,2989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | 100m3 |
| 7 | Luân chuyển đất đào sang đắp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,5778 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8856 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.071,33 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8856 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 732,8394 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông bằng máy khoảng cách 5m 1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,7266 | 10m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0309 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,75 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1282 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,635 | m3 |
| B | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC KĐ 0,75M: | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất C3 (5%) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,014 | m3 |
| 2 | Đào đất xây cống (95%) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, sân gia cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3158 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,74 | m3 |
| 7 | Ván khôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6153 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống, rãnh, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,98 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố ĐK <=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1257 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2838 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,18 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1625 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2566 | tấn |
| 18 | Vữa đệm tấm bản dày 2cm M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,31 | m2 |
| 19 | Bê tông Bảo vệ tấm bản dày 6cm, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3343 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D100: | |||
| 1 | Đào đất xây cống -đất cấp 3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấtphạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, sân gia cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,82 | m3 |
| 9 | Mua ống cống tròn D100, L=9,0m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | md |
| 10 | Ca vận chuyển ống cống đến công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi