Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp công trình: Xây dựng Đường giao thông liên xã từ xã Bình Thuận đi xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây lắp công trình: Xây dựng Đường giao thông liên xã từ xã Bình Thuận đi xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng); Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:30:00 đến ngày 2020-09-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,656,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 14 | Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bê tông phủ mặt cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 24 | Lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | tấn |
| 25 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 27 | Thép loại d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | tấn |
| 28 | Thép loại 10 < d < 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 29 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm móng CPSS chân khay (cả thượng hạ lưu bờ suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sân tràn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,69 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m3 |
| 34 | Làm lớp đệm móng CPSS chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính d= 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | tấn |
| 38 | Bê tông móng đầu cống, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,42 | m3 |
| 39 | Bê tông đệm móng cống dày 20cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 40 | Làm lớp đệm CPSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7934 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0722 | tấn |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 45 | Bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3 | m3 |
| 46 | Thép cống hộp d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6407 | tấn |
| 47 | Thép cống hộp 10 <d<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5238 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8503 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 51 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m3 |
| 52 | Làm lớp đệm CPSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0132 | 100m2 |
| 55 | Đắp vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 56 | Phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 57 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Làm lớp đệm CPSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 62 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cấp phối sông suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 100m3 |
| 65 | Đắp Cuội sỏi sông suối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1458 | 100m3 |
| 66 | Đào bụi cây, đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 67 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8813 | 100m3 |
| 68 | Đắp Cuội sỏi sông suối nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường + đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 70 | Vét hữu cơ+đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m3 |
| 72 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 74 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 75 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,2298 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,57 | m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0557 | 100m3 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2784 | 100m2 |
| 79 | Cắt khe ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,159 | 10m |
| 80 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 82 | Phá đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 85 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 87 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 89 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3 | m3 |
| 90 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2298 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 92 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 93 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ cống sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 96 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 99 | Xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc tường cánh, hố thu, xây cao tường đầu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 101 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 104 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống cống |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7241 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông móng, thân, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 109 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 110 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 111 | Gia công cốt thép mũ mố, đường kính < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 112 | Gia công cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 116 | Thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 117 | Bê tông mối nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Quét nhựa đường tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 120 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| B | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,53 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi