Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191173015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:55:00 đến ngày 2020-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,294,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường, đào cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3.243,35 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 57.185,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V của E-HSMT | 203.029,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V của E-HSMT | 15.396,25 | m3 |
| 5 | Mua đất hỗn hợp về đắp | Chương V của E-HSMT | 282.435,055 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 848,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Chương V của E-HSMT | 1.480,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch, đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 8km | Chương V của E-HSMT | 2.329,38 | m3 |
| 9 | Xúc gạch, đá phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2.329,38 | m3 |
| B | Giao thông: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 7.305,89 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 7.705,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 9.440,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 115,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3.180,27 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 45.384,59 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (đường cấp phối - T24) | Chương V của E-HSMT | 2.007,16 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (nút giao vuốt nối với đường hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 917,35 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc, khe co mặt đường | Chương V của E-HSMT | 18.439,48 | m |
| 10 | Trám khe bằng Mastit | Chương V của E-HSMT | 18.439,48 | m |
| 11 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 9.036,12 | kg |
| 12 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 13 | Gia công thanh truyền lực D14 khe dọc (khe loại 2) | Chương V của E-HSMT | 1.244,6 | kg |
| 14 | Gia công thanh truyền lực D28 khe co, khe giãn (khe loại 2) | Chương V của E-HSMT | 7.572,95 | kg |
| 15 | Ống nhựa D34 khe giãn loại 2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Nút bịt nhựa D34 khe giãn loại 2 | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| C | Giao thông: Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn (loại 1), bó vỉa thẳng L=100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8.826 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn (loại 1), bó vỉa cong L=25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.090 | m |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa hè (loại 1), đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 577,31 | m3 |
| 4 | Via công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hè (loại 1), ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 7.897,5 | m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 255,39 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bê tông đúc sẵn (loại 2), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa dải phân cách (loại 2), đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa dải phân cách (loại 2), ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 52,58 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 614,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 996,38 | m2 |
| D | Thoát nước: Rãnh dọc trên vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3.642,7 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17.140,01 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1.536,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 2.492,83 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 1.069,94 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng rãnh dọc, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14.754,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6.759,6 | m3 |
| 8 | Đắp đường thi công rãnh (đoạn G3.41-G3.51), độ chặt K90 (bằng đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.793,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Chương V của E-HSMT | 1.793,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan B600, B800, B1000) | Chương V của E-HSMT | 8.034 | cái |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 682,96 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2.972,72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 53.028,88 | kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 530,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mũ mố | Chương V của E-HSMT | 6.427,44 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 43.063,85 | kg |
| E | Thoát nước: Hố ga, hố thu nước | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,82 | m3 |
| 2 | Trát tường hố ga bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 920,62 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 97,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 221,78 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 65,12 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.132,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 507,64 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 398 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 34,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 154,32 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 3.096,52 | kg |
| 12 | Đổ bê tông giằng mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 34,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 421,57 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 3.070,01 | kg |
| 15 | Lắp đặt cống dẫn bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 401 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cống dẫn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cống dẫn | Chương V của E-HSMT | 317,96 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cỗng dẫn, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1.408,45 | kg |
| 19 | Đổ bê tông móng cống dẫn, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống dẫn | Chương V của E-HSMT | 96,3 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 41,53 | m3 |
| 22 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 276 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 348 | kg |
| 26 | Lắp dựng chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 243 | kg |
| F | Thoát nước: Cống tròn D1500 trên vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D=1500mm, đoạn ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 854 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 614,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 9.325,68 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 56.936,18 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 4.773,86 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 872,55 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 9 | Bê tông bêtông móng cống, chèn móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 590,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 503,29 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 157,7 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng cống dọc, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5.485,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V của E-HSMT | 2.599,73 | m3 |
| G | Thoát nước: Cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 750x750mm, đoạn cống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 59 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn cống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 95 | đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1200x1200mm, đoạn cống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 109 | đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1500x1500mm, đoạn cống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 169 | đoạn cống |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 394,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Chương V của E-HSMT | 4.749,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1.876,79 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 69.296,42 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào ống cống (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1.991,49 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 461,69 | m2 |
| 11 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.649,49 | m |
| 13 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 184,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 187,95 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 91,39 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 56.285,09 | m |
| 18 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.764,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.362,19 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 71,01 | m2 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 32,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,89 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 26 | Đắp bờ vây để thi công | Chương V của E-HSMT | 621,6 | m3 |
| 27 | Đào phá bờ vây, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 621,6 | m3 |
| 28 | Bơm nước bằng máy bơm nước 5CV | Chương V của E-HSMT | 21 | ca |
| 29 | Đào kênh đất phục vụ sản xuất nông nghiệp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.024,8 | m3 |
| 30 | Đắp bờ kênh đất | Chương V của E-HSMT | 610 | m3 |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.383,124 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đất tậng dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.227 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 1.097,646 | m3 |
| 4 | Đào hố van, hố trụ cứu hoả, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 105,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố hố van, hố trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan hố van, hố trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100, bê tông đáy hố van, hố trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 11,598 | m3 |
| 8 | Xây xây tường hố van, hố trụ cứu hoả, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông mũ mố hố van, hố trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 6,727 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200, bê tông tấm đan hố van, hố trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 4,635 | m3 |
| 11 | Trát tường trong hố van, hố trụ cứu hoả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 66,354 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố van, mũ mố trụ cứu hoả, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 407 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan hố van, tấm đan trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 4.609 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1.560 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 619 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 957 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm | Chương V của E-HSMT | 1.180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x160mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt EE đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt EE đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt EE D315mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nước bơm xúc xả và thổi rửa đường ống trong 1 giờ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 831 | m3 |
| 44 | Máy bơm nước diezen công xuất 20CV phục vụ trong quá trình thi công và súc xả, thổi rửa đường ống | Chương V của E-HSMT | 25 | ca |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V của E-HSMT | 4.609 | m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 1.560 | m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 619 | m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V của E-HSMT | 957 | m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Chương V của E-HSMT | 1.180 | m |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kẹp treo cáp VX 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Móc treo cáp F20mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Ghíp bắt cáp lên đèn(bộ) | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,24 | m |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.198,92 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sáng RC1 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 150W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột đôi ly tâm LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 17 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng một lộ ra 100A (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 8,5m: MVH-LT8,5-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 10m: MVH-LT10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 20 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1 | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| J | Đường cáp lực căng cáp viễn thông | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | Chương V của E-HSMT | 4.425 | cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | Chương V của E-HSMT | 6.638 | m |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 372 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | Chương V của E-HSMT | 358 | bộ |
| 5 | Tăng đơ hãm cáp thép | Chương V của E-HSMT | 358 | bộ |
| 6 | Ghip kẹp cáp 3BL | Chương V của E-HSMT | 358 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 186 | bộ |
| K | Cấp điện: Xây dựng đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 (G4+N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 5 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 32 | hệ thống |
| 7 | Xà néo đơn lệch: XKL-22 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Xà néo kép lệch cột đúp dọc: XKĐL-22D | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XRĐL-22N | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Giằng cột: GC-14(190) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giằng cột: GC-16(190) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 14 | Lắp sứ chuỗi Polymel kép 24kV + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 123 | chuỗi |
| 15 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 76 | quả |
| 16 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV + phụ kiện đỡ | Chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV | Chương V của E-HSMT | 2.760 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | Chương V của E-HSMT | 1.560 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 27 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 30 | Rải căng dây dẫn AC95/16-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-1L | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Côliê ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV - 3M70mm2 (T-Blung) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 44 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 45 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 47 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 57 | quả |
| 48 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 52 | Ghíp nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Vật liệu báo hiệu, bảo vệ cáp ngầm đi dưới đường HC-ĐN(22) | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 56 | Vật liệu báo hiệu, bảo vệ cáp ngầm đi dưới vỉa hè HC-VH(22) | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 57 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 Ф 140 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 58 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 Ф 180 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 63 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-95 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 64 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 65 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Căng lại dây AC-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,183 | km |
| 67 | Tháo hạ, lắp lại xà XNĐ-D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo hạ, lắp lại xà XNĐ-N | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi xà néo đúp XNĐ-D | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi xà néo đúp XNĐ-N | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Tháo hạ dây AC-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,311 | km |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-22kV trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 35 | quả |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo polime 22kV trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 77 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-PC14(9,2) | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 78 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-PC14(11) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 79 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-PC14(13) | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 80 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-PC16(11) | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 81 | Móng cột đúp trung thế 14m: MTĐ-PC14(11) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 82 | Móng cột đúp trung thế 16m: MTĐ-PC16(11) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 83 | Móng cột đúp trung thế 16m: MTĐ-PC16(13) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 84 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột ly tâm RC2 | Chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 85 | Đào, đắp hào cáp ngầm 22kV đi dưới vỉa hè đường | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 86 | Đào, đắp hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 87 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | hố |
| L | Cấp điện: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Điện trở sấy | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Đầu cáp ELBOW 1*50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ống co ngót nhiệt trung thế | Chương V của E-HSMT | 7,95 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Khoá đồng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Dây thít nhựa 40cm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | cái |
| 23 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Logo 5S | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Móng trụ đỡ máy biến áp (trạm trụ) | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 28 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp trụ | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| M | Cấp điện: Xây dựng đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Chương V của E-HSMT | 4.131,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 | Chương V của E-HSMT | 2.729 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 113 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8,5-190-5 | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông ly tâm 10m: PC.I-10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 29 | cột |
| 6 | Tiếp địa RLL | Chương V của E-HSMT | 26 | hệ thống |
| 7 | Đai thép không gỉ, khoá đai cột đơn | Chương V của E-HSMT | 490 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ, khoá đai cột đúp | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 9 | Tấm treo MT-D16 | Chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 10 | Tấm treo MT-D20 | Chương V của E-HSMT | 154 | bộ |
| 11 | Kẹp treo 4x120-150 | Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 12 | Kẹp treo 4x70-95 | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm 4x120-150 | Chương V của E-HSMT | 109 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm 4x70-95 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm EME M-120 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x185mm2 lên cột | Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x185mm2 luồn trong ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x185 mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 21 | Vật liệu báo hiệu, bảo vệ rãnh cáp ba 0,4kV đi dưới vỉa hè RC3-VH(0,4) | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Vật liệu báo hiệu, bảo vệ rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường RC2-ĐN(0,4) | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 23 | Vật liệu báo hiệu, bảo vệ rãnh cáp ba 0,4kV đi dưới đường RC3-ĐN(0,4) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Ống nhựa chịu lực HDPE Ф 130/100 | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 25 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE80 Ф 100 | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 26 | Đai thép bắt cáp | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Đai thép bắt ống | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Ống nối cáp | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MVH-LT8,5-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 113 | móng |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MVH-LT8,5-190-5 | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MVH-LT10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 29 | móng |
| 33 | Đào, đắp rãnh cáp ba 0,4kV đi dưới vỉa hè RC3-VH(0,4) | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 34 | Đào, đắp rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường RC2-ĐN(0,4) | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 35 | Đào, đắp rãnh cáp ba 0,4kV đi dưới đường RC3-ĐN(0,4) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 36 | Đào, đắp tiếp địa RLL | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| N | Cấp điện: Mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 24kV 25kA/s polimer (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Trạm biến áp 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 22/0,4kV (bao gồm tủ trung thế, tủ hạ thế và tất cả các thiết bị trong tủ) | Chương V của E-HSMT | 3 | trạm |
| 6 | Trạm biến áp 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0,4kV (bao gồm tủ trung thế, tủ hạ thế và tất cả các thiết bị trong tủ) | Chương V của E-HSMT | 2 | trạm |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải chém ngang 630A-24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - điện áp <=35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ (3pha) |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,54% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi