Gói thầu: Xây lắp (bao gồm phá dỡ công trình cũ, xây dựng các hạng mục và cây xanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm phá dỡ công trình cũ, xây dựng các hạng mục và cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:07:00 đến ngày 2020-09-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,456,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, DỌN DẸP - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào và cổng cũ, vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,345 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4711 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,658 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1184 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,585 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhà 1 tầng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,95 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,316 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3622 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,7636 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2462 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,9336 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,29 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhà làm việc 2 tầng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,585 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,9 | m |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,71 | m |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 410,2892 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5591 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,9794 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,2278 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,4164 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,628 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nhà kho, vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 33 | Phá dỡ bể nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 34 | Phá dỡ bồn cây, di dời cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 35 | Phá dỡ nhà trạm, vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lán xe, vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lan can ao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,286 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,0576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6217 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2786 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng, cổ cột, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,8681 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7836 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3521 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0389 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7967 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường kho tiền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6273 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,9082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0579 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8834 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,875 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8093 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,3212 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1981 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3401 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,625 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,1591 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5761 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,597 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8733 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4325 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1983 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 31 | Bê tông tường mái vát, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,1102 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3139 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4147 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2949 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6784 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3774 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,3172 | m3 |
| 39 | Xây trụ sảnh vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8278 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,845 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 763,485 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.880,4437 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 450,2384 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 419,82 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 467,698 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,261 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm khu vệ sinh, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,747 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,44 | m2 |
| 49 | Vách ngăn MDF chống nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,89 | m2 |
| 50 | Bàn đỡ chậu rửa hệ khung inox chịu lực mặt đá granite tự nhiên, viền đá tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,3416 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,252 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,252 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,135 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường 800x120mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,3096 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 - đá màu đen | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,1417 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 - đá màu đỏ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2308 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 - đá màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9008 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang tay vịn, trụ con tiện bằng gỗ lim, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,265 | md |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - đá màu đen | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8533 | m2 |
| 61 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5898 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7165 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6835 | m3 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 431,8 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,816 | m |
| 66 | Dán màng chống thấm gốc polyurethane vén chân cao 300mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 352,8811 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 352,8811 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,3563 | m2 |
| 69 | Lát mái gạch đất nung PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,352 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2694 | m2 |
| 71 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,7698 | m2 |
| 72 | Mua và lắp đặt logo kho bạc bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,3295 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,7875 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,11 | m2 |
| 76 | Cửa chống cháy 90 phút 2 cánh bao gồm cả tay và phụ kiện khác đi kèm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định hệ xingfa, kính trắng 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6772 | m2 |
| 78 | Cửa thủy lực kính trắng 12ly phụ kiện tay nắm, bản lề thủy lực dưới, bản lề cửa, khóa cửa kính | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,26 | m2 |
| 79 | Hoa sắt inox | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,6523 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,869 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.643,9287 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.381,469 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.261,9127 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 763,485 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 86 | Lát đường dốc gạch đất nung PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,224 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7055 | 100m2 |
| 88 | Đèn ốp trần bán cầu LED-18W | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 89 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m (đế nổi) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m (đế nổi) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Đèn tuýp LED ba 1.2m (đế nổi) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 92 | Bóng đèn Led 1.2m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 93 | Đèn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED thả trần chao hình tròn D400 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED dạng dây | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn LED gắn trần hình vuông D150 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED gắn trần hình tròn D150 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Đế âm + mặt attomat đơn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 100 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | bảng |
| 101 | Hạt công tắc thường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 102 | Hạt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 109 | Tủ điện âm tường mặt nổi chứa 3 Modul | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 1 cực 6A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 112 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 1 cực 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 1 cực 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Aptomat 3 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Aptomat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện âm tường 400x600x220 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 123 | Tủ điện âm tường 200x300x160 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 124 | Cáp điện Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 125 | Cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 126 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 127 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 128 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 129 | Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 130 | Ống luồn dây điện PVC D16 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 131 | Ống luồn dây điện PVC D20 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 132 | Ống luồn dây điện PVC D25 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 133 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 134 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 135 | Xích treo đèn thả | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 136 | Đồng hồ đo điện áp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Đồng hồ đo dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Kim thu sét tia tiên đạo ( bán kính bảo vệ 40 m) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Trân, Cột đỡ Inox D60, L=5m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Bu lông nở bung D14 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Cáp đồng bện 70 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 142 | Băng đồng tiếp đất 25x3 mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 143 | Bộ ghép nối Inox 3mm x D42mm x 3mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 144 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 146 | Đai cố định đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 147 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Sơn xịt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 149 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 150 | Cọc thép mạ đồng D16-2,0m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 151 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 152 | Bulông nở bung M8 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 153 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,34kg/bao) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Đào đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt (Vigalcera V40 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Lavabo (Vigalcera VI51 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa (Vigalcera VG119 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Vigalcera TT1 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 163 | Van phao điện D250 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 180 | Ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 181 | Lắp đặt Côn PPR D40x25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 188 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 189 | Tê 45 độ U.PVC D125/110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Tê 45 độ U.PVC D110/110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Tê 45 độ U.PVC D110/90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Tê 45 độ U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Cút 135 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 194 | Cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Cút 135 độ U.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 196 | Cút 135 độ U.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 197 | Tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 199 | Măng sông UPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 200 | Măng sông UPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 202 | Cút 135 độ U.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 203 | Rọ chắn rác + phễu thu D125 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 204 | Măng sông UPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 205 | Đào móng bể tự hoại, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m3 |
| 206 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 207 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 208 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0143 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1633 | tấn |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6024 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,675 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,76 | m2 |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1328 | m2 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1681 | 100m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,658 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 220 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,71 | m2 |
| 222 | Phụ kiện bể, các ống thông bằng nhựa, tê, cút, | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các đường ống nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ một số các bóng điện và dây điện hỏng hóc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2232 | 100m2 |
| 6 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6783 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,4729 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0691 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8125 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,4696 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8556 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,4281 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0334 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,6282 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,3023 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 914,135 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 239,8328 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 740,5445 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 569,0378 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,3129 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,08 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 - đá màu đen | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2299 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6783 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2232 | 100m2 |
| 29 | Úp nóc mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,62 | md |
| 30 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa đen, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,09 | m |
| 34 | Lắp đặt tay vịn cầu thang mới | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,09 | md |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (Vigalcera V40 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigalcera VI51+ vòi VG119 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cửa cuốn tự động tấm liền | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,12 | Bộ |
| 38 | Bộ mô tơ điện tự động | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa cuốn, ốp tấm aluminium chắn đốc cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 41 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 44 | Đèn ốp trần bán cầu LED-18W | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 45 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m (đế nổi) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 46 | Đèn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Đế âm + mặt attomat đơn | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 48 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bảng |
| 49 | Hạt công tắc thường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 50 | Hạt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 56 | Tủ điện âm tường mặt nổi chứa 3 Modul | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 1 cực 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Aptomat 3 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Aptomat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tủ điện âm tường 400x600x220 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 68 | Tủ điện âm tường 350x400x220 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 69 | Cáp điện Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 70 | Cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 71 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 72 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 - Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D16 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 76 | Ống luồn dây điện PVC D20 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 77 | Ống luồn dây điện PVC D25 + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 78 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3013 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5636 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3128 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0864 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0172 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4744 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,512 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,224 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7284 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,92 | m |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính trắng 6.38ly cửa mở quay phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,51 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,2404 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,104 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6183 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7284 | m2 |
| 32 | Láng chống thấm mái, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7584 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,91 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6 | md |
| 38 | Cầu chắn rác mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 40 | Phụ kiện cút chếch đi ống nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7045 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1464 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4746 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2486 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0377 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,08 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1643 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,62 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,784 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,94 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,62 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,534 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0178 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1898 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8984 | m2 |
| 30 | Cửa đi D1 cửa thép sơn tĩnh điện màu đen, sắt khung 80x40, sắt hộp trong 40x40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m² |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ pano chớp chữ Z | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m² |
| 32 | Lắp đặt cửa cuốn tự động tấm liền | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | m² |
| 33 | Bộ mô tơ điện tự động | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,07 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,51 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,14 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1477 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,08 | md |
| 42 | Cầu chắn rác mái | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 44 | Phụ kiện cút chếch đi ống nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 55 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 56 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC đường kính D20 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,3712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,424 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8078 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3741 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8702 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy, nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0197 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9656 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7247 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,92 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,92 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,4743 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,4743 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7348 | 100m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đường ống, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m3 |
| 6 | Đào móng ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9463 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0965 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,9 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4914 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6606 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4887 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 169 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7018 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cáp- Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 900 | Viên |
| 8 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-150A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 2C 50A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất thừa san ra mặt bằng) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4784 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D100 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D76 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100 m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | Viên |
| 19 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 20 | Aptomat MCB 1P 2C 25A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 2C 32A | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Đèn cao cáp côn liền cần cao 10m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Khung móng thép mạ kẽm 4M16x240x240x(500-600) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Hệ thống móng bê tông, phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Bóng đèn cao cáp liền cần 250W | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,931 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,954 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,407 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7743 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,7664 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,2 | m |
| 15 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,416 | m2 |
| 16 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6769 | tấn |
| 17 | Chi phí sơn tĩnh điện thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6769 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6769 | tấn |
| 19 | Bản lề cối cổng thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | bánh xe dẫn dướng cổng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Khóa cổng chính cổng phụ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,446 | m3 |
| 23 | Đào móng hàng rào - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9573 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9291 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3487 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,9462 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9295 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1743 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,6599 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 762,7764 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 424,704 | m |
| 32 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7178 | tấn |
| 33 | Chi phí sơn tĩnh điện thép | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7179 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7179 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,002 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5785 | m3 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 762,7764 | m2 |
| 38 | Đắp họa tiết trụ tường rào | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | trụ |
| 39 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 40 | Đá tự nhiên KT 250x40x1000mm đặt ở sân vườn cỏ (đá Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Viên |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,4 | m3 |
| 42 | Rải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 814 | m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,14 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm vận chuyển đá) | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,41 | 100m2 |
| 45 | Đổ đất màu trồng thảm cỏ + cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,1 | m3 |
| 46 | Cây vạn tuế H>1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 47 | Cây bạch trinh, H>0.1m | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | bầu |
| 48 | Cây bàng đài loan, H>4m, D10~15cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cây |
| 49 | Cây Hoa ban trắng, H>4m, D10~15cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cây |
| 50 | Cây móng bò tím, H>4, D10~15cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cây |
| 51 | Cây vú sữa, H>4, D10~15cm | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cây |
| 52 | Cây hoa cỏ lạc | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 598 | m2 |
| 53 | Cây cỏ nhật | Theo yêu cầu tại chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi