Gói thầu: Gói thầu số 01 ( xây lắp ) - Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 ( xây lắp ) - Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:08:00 đến ngày 2020-09-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,760,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa phòng phó chủ tịch để xây tường | Theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (lớp trát gạch ốp tường) | Theo chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch để lát lại | Theo chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch (để chống thấm) | Theo chương V E-HSMT | 224,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 11 | Chà nhám tường trần ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 910,86 | m2 |
| 12 | Chà nhám tường, dầm, trần bằng thủ công trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 1.756,92 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 0.8kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 224,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo chương V E-HSMT | 224,76 | m2 |
| 16 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 0.8kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 224,76 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần tường bị nứt) | Theo chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 23 | Làm vách bằng tấm thạch cao bít cửa VP đảng ủy | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 276,858 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 534,276 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 914,46 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.764,12 | m2 |
| 28 | CCLD trần tôn lạnh | Theo chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 29 | Vệ sinh cửa các loại | Theo chương V E-HSMT | 297,84 | m2 |
| 30 | CCLD vách kính khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu | Theo chương V E-HSMT | 22,158 | m2 |
| 32 | Sơn PU tay vịn gỗ | Theo chương V E-HSMT | 7,435 | m2 |
| 33 | Đánh bóng bậc cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 57,007 | m2 |
| 34 | Sửa chữa đường ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 15 | ống |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 8 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,01 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,03 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 49 | Phụ kiện cấp thoát nước (co,cut,keo....) | 1 | lô | |
| 50 | Lắp cầu chắn rác Inox fi100 | 30 | cái | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,26 | 100m2 | |
| 52 | Tháo dỡ trần | 86 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,04 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ nền gạch để lát lại | 70 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch để mở rộng phòng | 22,39 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch lại, chống thấm lại | 137,54 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh cũ để tô lại | 34,2 | m2 | |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh cũ để tô lại | 34,2 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ seno để mở rộng mái | 2,897 | m3 | |
| 62 | Chà nhám tường ngoài nhà | 251,02 | m2 | |
| 63 | Chà nhám tường trong nhà | 532,7 | m2 | |
| 64 | Đào móng công trình | 0,058 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | 4,444 | m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,227 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2 mác 150 | 1,294 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,964 | m3 | |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | 1,4 | m3 | |
| 72 | Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, mác 200 | 3,952 | m3 | |
| 73 | Bê tông cột mác 200 | 0,312 | m3 | |
| 74 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | 7,664 | m3 | |
| 75 | Bê tông sàn mái, lanh tô đá 1x2, mác 200 | 6,832 | m3 | |
| 76 | CCLD tấm đan bê tông mặt bếp | 1 | tấm | |
| 77 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường (để nối bê tông mới) | 2,4 | m2 | |
| 78 | CC Sikadur 732 để thi công nối phần bê tông mới và cũ | 16 | bộ | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,007 | tấn | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 0,762 | tấn | |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,082 | tấn | |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,078 | tấn | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột đường kính <=18 mm | 0,051 | tấn | |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính <=18 mm | 0,475 | tấn | |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | 0,03 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, lanh tô | 0,414 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, thành seno | 0,835 | 100m2 | |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường vữa XM mác 75 | 3,216 | m3 | |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường vữa XM mác 75 | 20,716 | m3 | |
| 94 | Xây gạch 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | 1,944 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,46 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 220,1 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 42,848 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 75,96 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 77,96 | m2 | |
| 101 | Lát sàn nước bếp gạch 200x200mm | 0,78 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch 100x400mm vào chân tường | 7,14 | m2 | |
| 103 | Lát đá granite cạnh cửa | 1,77 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,64 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 13 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 0.8kg/m2 | 135,74 | m2 | |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( để bảo vệ chống thấm) | 135,74 | m2 | |
| 108 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 0.8kg/m2 | 135,74 | m2 | |
| 109 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 261,614 | m2 | |
| 110 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | 423,91 | m2 | |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,328 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 796,8 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,762 | 100m2 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 4 | chuyến | |
| 115 | CCLD cửa đi sắt kính | 16,74 | m2 | |
| 116 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 | 7,72 | m2 | |
| 117 | CCLD cửa sổ sắt kính | 12,96 | m2 | |
| 118 | CCLĐ ổ khóa cửa | 12 | cái | |
| 119 | CCLD trần tôn lạnh | 86 | m2 | |
| 120 | Sửa chữa trần bị hư hỏng do đập phá | 1 | tb | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa inox bếp | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | 3 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,055 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,01 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,08 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt đèn led dơn 18W - 1,2m | 6 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn led đôi 2x36 - 1,2m gắn nổi | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D115, 16W | 3 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn led tròn D300 gắn nổi | 7 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc PVC 1,5mm2 | 70 | m | |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc PVC 2,5mm2 | 50 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn D20 | 120 | m | |
| 143 | Phụ kiện cấp thoát nước (co,cut,keo....) | 1 | lô | |
| 144 | Lắp cầu chắn rác Inox fi100 | 20 | cái | |
| 145 | Công tác dọn dẹp vệ sinh toàn nhà ủy ban và nhà xã đội | 1 | tb | |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp XLPE 4X(1C-35MM2) | 240 | m | |
| 147 | Đào móng cột điện bằng thủ công | 21,403 | m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,176 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,784 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,322 | 100m2 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | 12,667 | m3 | |
| 152 | CCLD bu lông neo chân cột điện D18 | 28 | bộ | |
| 153 | CCLD cột điện BTLT theo thiết kế 6m + rắc sứ + thanh thép | 7 | cột | |
| 154 | Chà nhám lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 618,98 | m2 | |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 328,5 | m2 | |
| 156 | Bả bằng matít vào tường | 185,694 | m2 | |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 618,98 | m2 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu | 328,5 | m2 | |
| 159 | Vệ sinh bồn hoa | 1 | ||
| 160 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | 0,24 | m3 | |
| 161 | CC Sikadur 732 để thi công nối phần bê tông mới và cũ | 2 | bộ | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 164 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,33 | m3 | |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 166 | Bả bằng bột ma tít vào tường | 6 | m2 | |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,04 | tấn | |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,04 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi