Gói thầu: Gói thầu số 01:Gia cố mái Taluy kênh 3 2 (đoạn từ kênh Nhân Lực đến kênh Quản Khuôn), Phường 9, thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882748-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Gia cố mái Taluy kênh 3 2 (đoạn từ kênh Nhân Lực đến kênh Quản Khuôn), Phường 9, thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20200881354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư);
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:27:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,159,281,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát hoang mặt bằng, đào đắp đất
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây TCVN 5.159 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm TCVN 112 cây
3 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 27 cây
4 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40cm TCVN 12 cây
5 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50cm TCVN 2 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm TCVN 112 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 27 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm TCVN 12 gốc
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm TCVN 2 gốc
10 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm TCVN 4 bụi
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I TCVN 13,5694 100m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 TCVN 2,9733 100m3
13 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 TCVN 5,0479 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 3,2326 100m3
15 Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m TCVN 6,84 100m
16 Cung cấp cừ tràm giằng đập tạm TCVN 90 m
17 Thép giằng cừ tràm đập tạm, đường kính <=10mm TCVN 0,3973 tấn
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 TCVN 84 m3
19 Lót tấm bạt cao su TCVN 0,75 100m2
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I TCVN 0,84 100m3
B Công tác Cọc
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 10,6198 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 24,831 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 18,3876 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 224,224 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên TCVN 616 1 cấu kiện
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km TCVN 154 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống TCVN 616 1 cấu kiện
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I TCVN 36,96 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn TCVN 38,5 m3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 6,6024 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 63,84 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 3,1136 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=285kg bằng máy - Bốc xếp lên (nội suy giữa P200 và P500) TCVN 560 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km TCVN 140 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=285kg bằng máy - Bốc xếp xuống (nội suy giữa P200 và P500) TCVN 560 1 cấu kiện
16 Đào đất lắp đặt tấm đan, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 9,5442 100m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy TCVN 560 cái
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TCVN 12,8975 100m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 438,515 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 1,6536 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 9,1391 tấn
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN 13,665 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 TCVN 152,8405 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lục giác TCVN 38,8302 100m2
25 Sản xuất bê tông tấm lục giác, đá 1x2, M250 TCVN 504,793 m3
26 Bốc xếp tấm đan lục giác lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công TCVN 504,793 m3
27 Vận chuyển tấm đan lục giác bằng thủ công, 10m khởi điểm TCVN 504,793 m3
28 Vận chuyển tấm đan lục giác bằng thủ công, (330m tiếp theo) TCVN 16.658,169 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 56kg (nội suy từ định mức ≤50kg) TCVN 21.572,3504 cái
C Bãi đúc tấm đan
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 TCVN 100 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 1.000 m2
D NẠO VÉT KÊNH
1 Dọn dẹp mặt bằng kênh TCVN 141,8725 100m2
2 Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 46,4218 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 TCVN 46,4218 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I TCVN 46,4218 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->