Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879051-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200826240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 14:43:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,420,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
B Mặt đường Trần Hưng Đạo
1 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 39,81 100m2
2 Bù vênh bằng BTN C19, dày trung bình 3cm Như bản vẽ thi công kèm theo 34,74 100m2
3 Khối lượng BTN C19 dùng để bù vênh Như bản vẽ thi công kèm theo 289,2 tấn
4 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,071 100m2
5 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 74,55 100m2
6 Làm móng đường CPDD loại 1 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,011 100m3
7 Cày tạo nhám mặt đường cũ Như bản vẽ thi công kèm theo 5,071 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 141,71 m2
C Bó vỉa và vỉa hè đường Trần Hưng Đạo
D Vỉa hè
1 Lát gạch terrazzo Như bản vẽ thi công kèm theo 2.306,92 m2
2 Bê tông lót M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 245,29 m3
3 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,622 100m2
4 Lót tấm nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 23,0692 100m2
5 Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,06 m3
6 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 100m2
7 Lắp đặt các thanh bê tông hố trồng cây Như bản vẽ thi công kèm theo 272 thanh
8 Bốc các thanh bê tông hố trồng cây lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7 tấn
9 Bốc các thanh bê tông hố trồng cây xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7 tấn
10 Vận chuyển các thanh bê tông hố trồng cây bằng ô tô Như bản vẽ thi công kèm theo 0,77 10 tấn/1km
E Bó vỉa
1 Lắp đặt bó vỉa các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 640,4 m
2 Bê tông bó vỉa các loại M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,65 m3
3 Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,9 m3
4 Cốt thép bó vỉa loại 1C ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0955 tấn
5 Lót tấm nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9212 100m2
6 Ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7399 100m2
7 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2808 100m2
8 Bốc bó vỉa lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 41,63 tấn
9 Bốc bó vỉa xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 41,63 tấn
10 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô Như bản vẽ thi công kèm theo 4,163 10 tấn/1km
11 Đào móng bó vỉa bằng máy đào-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4483 100m3
12 Đầm nền móng bó vỉa nguyên thổ bằng đầm cóc dày 30cm, K95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5764 100m3
F Phá bỏ công trình cũ trên vỉa hè
1 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng máy đào 0,8m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,705 100m3
2 Phá dỡ mương thoát nước cũ, và một số kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,196 100m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 8,901 100m3
4 Vận chuyển phế thải, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 8,901 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 8,901 100m3/1km
6 San phế thải bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 8,901 100m3
G Hệ thống thoát nước
H Hố ga
1 Bê tông hố ga, cửa thu M250, đá 1x2 (đúc sẵn) Như bản vẽ thi công kèm theo 35,604 m3
2 Cốt thép hố ga, cửa thu ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,373 tấn
3 Gia công thép V đặt trong hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,918 tấn
4 Lắp đặt khung thép V đặt trong hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,918 tấn
5 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,924 m3
6 Lắp đặt lưới chắn rác composite 12,5T, KT: 600x250x30 Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
7 Lắp đặt nắp hố ga composite 12,5T KT:115x115x6cm Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
8 Ván khuôn thép hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 3,405 100m2
9 Ván khuôn gỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,744 100m2
10 Van lật ngăn mùi hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
11 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
12 Lắp đặt tấm đan cửa thu Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
13 Cẩu hố ga lên phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 27 1 cấu kiện
14 Cẩu hố ga xuống phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 27 1 cấu kiện
15 Vận chuyển hố ga từ bãi đúc ra công trường Như bản vẽ thi công kèm theo 7,256 10 tấn/1km
16 Đào móng hố ga bằng máy đào -đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,918 100m3
17 Đắp đất (đất lấy từ mỏ) bằng đầm cóc, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 100m3
18 Đắp đất (đất tận dụng) bằng đầm cóc, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,15 100m3
19 Vận chuyển phế thải, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,768 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,768 100m3/1km
21 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 2,768 100m3
I Cống hộp 0,6x0,6m (5 cái L=73m)
1 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,469 m3
2 Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,489 tấn
3 Ván khuôn cống hộp Như bản vẽ thi công kèm theo 3,942 100m2
4 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,292 100m2
5 Lắp đặt cống hộp Như bản vẽ thi công kèm theo 73 1 đoạn ống
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,016 m3
7 Đệm dăm sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 7,008 m3
8 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 172,28 m2
9 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 78 mối nối
10 Bốc cống hộp lên phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 73 1 cấu kiện
11 Bốc cống hộp lên phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 73 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cống hộp ra công trường Như bản vẽ thi công kèm theo 4,617 10 tấn/1km
13 Đào móng bằng máy đào-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,884 100m3
14 Đắp đất (đất lấy từ mỏ) bằng đầm cóc, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,402 100m3
15 Đắp đất (đất tận dụng) bằng đầm cóc K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,445 100m3
16 Vận chuyển phế thải, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,439 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 1,439 100m3/1km
18 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 1,439 100m3
J Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông D400TC Như bản vẽ thi công kèm theo 10 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D400C Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông D600TC Như bản vẽ thi công kèm theo 113 1 đoạn ống
4 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm D400TC Như bản vẽ thi công kèm theo 36,3 m
5 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm D400C Như bản vẽ thi công kèm theo 11,8 m
6 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm D600TC Như bản vẽ thi công kèm theo 445,31 m
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 133 mối nối
9 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,516 m3
10 Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,284 tấn
11 Ván khuôn gối cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,227 100m2
12 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,044 100m2
13 Lắp đặt gối cống Như bản vẽ thi công kèm theo 246 1cấu kiện
14 Bốc gối cống lên phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 246 1 cấu kiện
15 Bốc gối cống xuống phương tiện vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo 246 1 cấu kiện
16 Vận chuyển gối cống ra công trường Như bản vẽ thi công kèm theo 5,129 10 tấn/1km
17 Đào móng bằng máy đào-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 17,533 100m3
18 Đắp đất (đất lấy từ mỏ) bằng đầm cóc, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,032 100m3
19 Đắp đất (đất tận dụng) bằng đầm cóc K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,304 100m3
20 Vận chuyển phế thải, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 8,229 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 8,229 100m3/1km
22 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 8,229 100m3
K ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
L Mặt đường
1 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 63,819 100m2
2 Diện tích bù vênh bằng BTN C19, dày trung bình 3cm Như bản vẽ thi công kèm theo 63,819 100m2
3 Khối lượng BTN C19 dùng để bù vênh Như bản vẽ thi công kèm theo 479,4 tấn
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 127,638 100m2
5 Bê tông vuốt mép M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,23 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông vuốt mép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,529 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 308,71 m2
8 Lưới chắn rác bằng gang cầu 40T, KT 0,88x0,44m Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
9 Lắp đặt lưới chắn rác composite 12,5T, KT 600x250x30 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
M Bó vỉa
1 Lắp đặt bó vỉa các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 544 m
2 Bê tông bó vỉa các loại M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,14 m3
3 Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 46,24 m3
4 Lót tấm nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 2,992 100m2
5 Đào móng bó vỉa bằng máy đào-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,462 100m3
6 Đầm nền móng bó vỉa nguyên thổ bằng đầm cóc dày 30cm, K95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,898 100m3
7 Ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 3,177 100m2
8 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,088 100m2
9 Bốc bó vỉa lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 35,35 tấn
10 Bốc bó vỉa xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 35,35 tấn
11 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô Như bản vẽ thi công kèm theo 3,535 10 tấn/1km
12 Đắp đất vỉa hè K95 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,462 100m3
13 Đắp đất vỉa hè K95 (đất lấy từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,512 100m3
14 Vét hưu cơ đắp đất vỉa hè bằng máy-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,159 100m3
N ĐƯỜNG NGUYỄN BÍNH
O Mặt đường Nguyễn Bính
1 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,342 100m2
2 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, TCN 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,342 100m2
3 Lớp móng CPDD loại 1 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,615 100m3
4 Lớp móng CPDD loại 2 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,812 100m3
5 Lớp K = 0,98 dày 30cm (tận dụng hỗn hợp đào kết cấu áo đường cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,353 100m3
6 Vận chuyển hỗn hợp kết cấu áo đường cũ ra bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,435 100m3
7 Xúc hỗn hợp kết cấu áo đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,435 100m3
8 Vận chuyển hỗn hợp kết cấu áo đường cũ từ bãi tập kết về vị trí đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,435 100m3
P Bó vỉa
1 Lắp đặt bó vỉa các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 142 m
2 Bê tông bó vỉa các loại M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,69 m3
3 Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,07 m3
4 Lót tấm nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 0,781 100m2
5 Đào móng bó vỉa bằng máy đào-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,121 100m3
6 Đầm nền móng bó vỉa nguyên thổ bằng đầm cóc dày 30cm, K95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,234 100m3
7 Ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,829 100m2
8 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,596 100m2
9 Bốc bó vỉa lên phương tiện vận chuyển bằng bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2 tấn
10 Bốc bó vỉa xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2 tấn
11 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô Như bản vẽ thi công kèm theo 0,92 10 tấn/1km
12 Đắp đất vỉa hè K95 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,366 100m3
Q Hệ thống thoát nước
R Hố ga
1 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 m3
2 Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,001 tấn
3 Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,181 tấn
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,58 m3
5 Đệm dăm sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,29 m3
6 Ván khuôn thép hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 100m2
S Cống hộp
1 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,82 m3
2 Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,649 tấn
3 Ván khuôn cống hộp Như bản vẽ thi công kèm theo 7,216 100m2
4 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,41 100m2
5 Lắp đặt cống hộp Như bản vẽ thi công kèm theo 82 1 đoạn ống
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,96 m3
7 Đệm dăm sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 11,48 m3
8 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 426,4 m2
9 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 83 mối nối
10 Bốc cống hộp lên phương tiện vận chuyển bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 82 1 cấu kiện
11 Bốc cống hộp xuống phương tiện vận chuyển bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 82 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cống hộp ra công trường Như bản vẽ thi công kèm theo 10,455 10 tấn/1km
13 Đào móng bằng máy đào - đất cấp IV Như bản vẽ thi công kèm theo 6,054 100m3
14 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,075 100m3
15 Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy khoan cầm tay Như bản vẽ thi công kèm theo 1,64 m3
16 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 1,64 m3
17 Vận chuyển phế thải, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,397 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,397 100m3/1km
19 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 2,397 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->