Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và nguồn đối ứng thuộc ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 14:23:00 đến ngày 2020-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,654,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | 11,9681 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước -đất cấp III | 66,8245 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước -đất cấp III | 12,6967 | 100m3 | |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp II | 34,6585 | m3 | |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp II | 6,5851 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất Đổ đi - đất cấp II | 6,9317 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9264 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,6007 | 100m3 | |
| 9 | Luân chuyển đất đào sang đắp, đất cấp III | 20,9356 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp III | 4,3974 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,6906 | 100m3 | |
| 12 | Ni lông chống thấm | 8.908,83 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 9,1634 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | 1.603,5894 | m3 | |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên, vuốt nối, điểm tránh xe | 0,241 | 100m3 | |
| 16 | Ni lông chống thấm vuốt nối, điểm tránh xe | 200,84 | m2 | |
| 17 | Bê tông mặt đường vuốt nối, điểm tránh xe, bê tông M250, đá 1x2 | 36,1512 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤6 | 40,2523 | m3 | |
| 19 | Ni lông chống thấm rãnh thoát nước | 1.078,9858 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | 8,0505 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 161,5683 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi