Gói thầu: Cải tạo hệ thống vệ sinh nhà A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857705-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. HCM
Tên gói thầu Cải tạo hệ thống vệ sinh nhà A
Số hiệu KHLCNT 20200680391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:38:00 đến ngày 2020-09-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,395,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Điện
1 Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
3 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
7 Lắp đặt đèn downlight lắp âm 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
8 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Phụ tùng hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Hạng mục 2: Nước
C Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt cút răng thau ngoài đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
13 Lắp đặt cút răng thau trong đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
D Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100M
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100M
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
E Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi+ vòi+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt vòi tắm loại 1 vòi 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
F Hạng mục 3: Xây lắp
G Tháo dỡ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ; WC1: 27,6 + 15,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
2 Tháo dỡ vách ngăn: Vách ngăn tiểu WC1: 0,5 x 0,85 x 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch WC1: ((1,6 x 8 + 4,88 + 2,95) x 2 - 0,7 x 2 x 8) x 0,1 Vách ngăn WC nam/nữ: (2,48 + 0,87) x 4,2 x 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông: (2,2 + 1,8) x 0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
5 Phá dỡ bằng thủ công: ốp gạch ceramic WC1: (23,8 + 15,7 - 0,9 x 2 + 0,75 x 2) x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 M2
6 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Tháo dỡ trần thạch cao hội trường WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
10 Vệ sinh sàn WC trước khi chống thấm WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
11 Tháo dỡ cửa 0,85 x 2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 M2
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại: Nền gạch: 43.3 x 0,04; Tường gạch: 5.82; Gạch ốp tường: 78.4 x 0,03; Đan BTCT: 6,4 x 0,1; Trần, lavabo, cửa, vách các loại: 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,544 M3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn 13.544/ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100M3
14 Vận chuyển tiếp đá sau khi nổ mìn 1000m, cự ly <=7km Ôtô 5 tấn 13.544/ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100M3
H CẢI TẠO
1 Xây tường bằng gạch XM 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75:<br/>Tường ngăn: (5,95 x 4,2 - 0,8 x 2 x 2) x 0,1;<br/>Gối tấm đan: 0,7 x 0,7 x 0,1 x 2 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 M3
2 Xây tường bằng gạch XM 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75: 0,9 x 4,2 x 0,2; Bít cửa 0,85 x 2,1 x 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 M3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75: Phần tường trát cao 2m~50% (phần dưới ốp gạch men): Tường 100: 2,277 / 0,1 x 50%; Tường 200: 1.113 / 0,2 x 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1675 M2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250: Lanh tô: 0,1 x 0,1 x 1,2 x 2 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm: Lanh tô D10: 1,2 x 0,617 x 2 x 2 / 1000; Tấm đan D8: (1,9 x 6 + 0,7 x 15) x 2 x 0,395 / 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: Lanh tô: 1,2 x 0,3 x 2 /100 Tấm đan: 0,7 x 1,9 x 2 /100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100M2
7 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại: WC1: (1,9 + 1,9) x 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 M2
8 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm: WC nam: ((3,8 + 3,45) / 2 + 5,85) x 2 x 2,25; WC nử: ((2,7 + 2,3) / 2 + 5,85) x 2 x 2,25; Phần ngoài: (1,2 + 6) x 2 x 2,25; Trừ cửa: - 0,85 x 2,1 x 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6875 M2
9 Quét flinkote chống thấm nền WC: WC1: (27,6 + 15,7) ; Vén chân tường cao 0,3m; Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc thoát nước WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,75 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc thoát nước WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám mặt WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
12 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường (dặm vá tỉ lệ 20%): Dăm vá: (23,8 + 19,5) x 1,15 x 20% ; Tường mới: 39,6575 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6165 M2
14 Bả bằng ma tít vào trần thạch cao WC1: (27,6 + 15,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ: Tường: 49,6165 ; Trần thạch cao: 43,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9165 M2
16 Làm vách ngăn bằng ván compact 18mm+ phụ kiện Inox: WC1: ((1,5 x 8 + 3,95 + 3,95) + 0,85 x 0,5 x 4) x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 M2
17 Lắp gương soi 5mm bàn lavabo 19, x 0,8 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 M2
18 Sửa cửa kính, thay khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Cửa npano nhôm vệ sinh 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->