Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn vượt thu năm 2019) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:05:00 đến ngày 2020-09-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,811,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ VỈA HÈ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 101,691 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 61,152 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4,0703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá, đất cấp IV đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5,6987 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| B | LÁT VỈA HÈ, BÊ TÔNG NHỰA LỐI VÀO CƠ QUAN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 100,2366 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 233,8854 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên KT 300x150x50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3.341,22 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,697 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,6905 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 5,697 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,5376 | m3 |
| 2 | Cán vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 234,416 | m2 |
| 3 | Bó vỉa đá loại 1 KT1000x230x400mm | Chương V của E-HSMT | 898 | viên |
| 4 | Bó vỉa đá loại 2 KT250x230x400mm | Chương V của E-HSMT | 484 | viên |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá loại 1 KT1000x230x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 898 | cái |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá loại 2 KT250x230x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| D | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 34,5915 | m3 |
| 2 | Cán vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 192,175 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,3833 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,5275 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1.537 | cái |
| E | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG ĐÈN LED NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn âm đất 3W | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Lắp lại đèn âm đất 3W | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây PVC 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen D20 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 2 | Cán vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 3 | Bo bồn cây đá tự nhiên KT500x100x150mm | Chương V của E-HSMT | 808 | viên |
| 4 | Lắp dựng bo bồn cây đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 808 | cái |
| 5 | Đổ đất bồn cây mới | Chương V của E-HSMT | 51,712 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên KT 100x100x60 tự chèn | Chương V của E-HSMT | 48,48 | m2 |
| G | CÂY XANH TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Mua đất về trồng cây | Chương V của E-HSMT | 38,7669 | m3 |
| 2 | Mua cây Muồng lá lạc về trồng, chiều cao (3÷4)m, đường kính (10÷15)cm | Chương V của E-HSMT | 101 | cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát trên vỉa hè, cỡ bầu 70x70cm | Chương V của E-HSMT | 101 | cây |
| 4 | Đào hố trồng cây. Hố <= 80x80x80 cm. đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 101 | hố |
| 5 | Cho phân vào hố.Kích thước hố 80x80 cm | Chương V của E-HSMT | 101 | hố |
| 6 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình | Chương V của E-HSMT | 101 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong vòng 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 101 | cây |
| H | ĐÁNH CHUYỂN CÂY CŨ | |||
| 1 | Cắt cành, tán cây. Đường kính cây 15 - 40 cm | Chương V của E-HSMT | 111 | cây |
| 2 | Đánh cây hiện trạng trên vỉa hè, cỡ bầu 70x70cm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 111 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây tại khu vực vườn ươm. Hố 80x80x80cm. Đất C2 | Chương V của E-HSMT | 111 | hố |
| 4 | Cho phân vào hố.Kích thước hố 80x80 cm | Chương V của E-HSMT | 111 | hố |
| 5 | Trồng cây tại vườn ươm,cỡ bầu 70x70cm | Chương V của E-HSMT | 111 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát di chuyển trồng trong vòng 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 111 | cây |
| I | PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG HỐ GA MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,333 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,85 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 186,05 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5428 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,8026 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 12 | Mua nắp gang cầu KT900x900 | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 13 | Lắp dựng nắp ga gang | Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,07 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO CỐNG CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cống B600 | Chương V của E-HSMT | 1.836 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn trong lòng cống, ga | Chương V của E-HSMT | 220,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đất | Chương V của E-HSMT | 2,2032 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,2901 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.836 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng hố thu nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, hố thu nước loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,1718 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,748 | m3 |
| 13 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 15 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 17 | Đào đất đặt ống D160, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống dẫn bằng ống nhựa, đường kính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 19 | Tấm ngăn mùi Inox ống nhựa D160 | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K90 | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| K | BIỆN PHÁP AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.203C - Biển Tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo W.227 - Biển Tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo W.203B đi chậm - Biển Tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo hạn chế tốc độ - Biển tròn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phía trước có công trường KT800x1400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo đoạn đường đang thi công KT800x300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Nhân công trực phân luồng đảm bảo giao thông thi công | Chương V của E-HSMT | 50 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi