Gói thầu: cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880999-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy
Số hiệu KHLCNT 20200833094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:22:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,010,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115,6708 m2
2 Tháo dỡ cửa nhôm hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 267,608 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 167,4 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,2 m
5 Tháo dỡ sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
6 Tháo dỡ rèm cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
7 Vệ sinh sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,7131 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 356,0855 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 397,6177 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.151,1836 m2
12 Tháo dỡ bục gỗ hội trường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
13 Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,6147 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,282 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9636 100m2
16 Tháo dỡ kim và dây thu sét trên mái + ống thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,148 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 993,73 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.609,7425 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,582 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 220,485 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.634,2289 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,5713 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,5127 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,0781 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,0781 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,0781 m3
28 Vận chuyển phế thải ra bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9636 100m2
30 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,8 m
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110,4144 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 289,9714 m2
33 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,582 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7301 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.548,8013 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,4914 m2
37 Láng nền sàn khu vệ sinh tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,6147 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,6147 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,282 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.104,1444 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.862,3112 m2
42 Vận chuyển sơn đến chân công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
43 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,148 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,148 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 356,0855 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 297,89 m2
47 Khuôn cửa kép gỗ Lim Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 205,2 m
48 Nẹp khuôn gỗ lim Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 334,8 m
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,7131 m2
50 Thay bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250 cái
51 Khóa cửa Việt Tiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
52 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 205,2 m cấu kiện
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,7131 m2 cấu kiện
54 Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,11 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( Phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 251,55 m2
56 Hệ vách NH-76, kính dày 6.38ly ( Phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,058 m2
57 Vách ngăn compact (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6 m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
59 Lắp dựng lại kim và dây thu sét trên mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
60 Lắp dựng lại rèm cửa + bục sân khấu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
61 Khung inox bàn đá (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102 kg
62 Nở sắt D10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cái
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,76 m2
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
65 Van phao thông minh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bộ
69 Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
72 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
73 Lắp đặt ga thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6 100m
76 Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
77 Lắp đặt Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
78 Đai ống Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,3126 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1104 100m2
B NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,9968 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn, cửa nhôm kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,448 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,6 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,7234 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5088 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 347,6169 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 446,6191 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,592 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 253,3933 m2
10 Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,28 m2
11 Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,66 m2
12 Hệ vách NH-76, kính dày 6.38ly ( Phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,948 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,7234 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5088 m2
15 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,592 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,6241 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,6243 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 386,241 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 770,2287 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5298 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5984 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->