Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:53:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,825,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường tổ 1A-7B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trăng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | 26,2 | m | |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường (30x50) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hinhg chữ nhật (30x70) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M2 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M2 |
| B | Tổ 3-6A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,698 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trăng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường (30x50) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M2 |
| 19 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | M3 |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | M3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | M3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | M3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| C | Tổ 6A-6B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,114 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trăng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường (30x50) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (30x70) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M2 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi