Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 (Chương trình 30a), nhân dân đóng góp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 20:58:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,430,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,693 | m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7624 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4034 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7254 | 100m3 |
| 6 | Đào mở rộng nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (84.5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3597 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8393 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.082,763 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1535 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1535 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5467 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2756 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 16 | Rải nilon lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9042 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,24 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan (tính cho 200 tấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.660 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (tính cho 100m dài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,71 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9704 | tấn |
| 28 | Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cấu kiện |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,15 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,46 | m2 |
| 37 | Xây đá hộc, xây thân cống + tường cánh, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây hố thu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,02 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2892 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d<18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4856 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2868 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6076 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6493 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,84 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0413 | 100m2 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | rọ |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,52 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm móng 1x2 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 56 | Ống PVC D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 57 | Đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẢN – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Bê tông thân mố, móng mố, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,97 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 tường cánh mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,55 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 6 | Cốt thép chốt dầm bản mố cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1651 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | tấn |
| 11 | Đá hộc xây vữa M100 gờ chắn đường dẫn vào cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đường đầu cầu, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng thi công móng, mố, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9184 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố móng thi công tường cánh mố, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0003 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng mố K90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5196 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | rọ |
| 18 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 19 | Cốt thép mặt cầu , đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu , đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 21 | Cốt thép mặt cầu , đường kính =>18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6411 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lan can, đường kính <= 10 mm | 0,0148 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lan can, đường kính <= 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Đắp đất vòng vây hố móng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | 100m3 |
| 29 | Thanh thải vòng vây hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3942 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất thi công mặt cầu, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 31 | Thanh thải đất đắp thi công mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2768 | 100m3 |
| C | PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II (15.5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,0004 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi