Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 06:51:00 đến ngày 2020-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,163,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3304 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3304 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,9324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (vận chuyển về đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,9324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,3013 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (vét bùn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3546 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3546 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,0219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,0219 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 95% KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,6553 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4555 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,397 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5002 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,5676 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,21 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 477,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 494,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh thoát nước+hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh thoát nước+hố ga đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,749 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,058 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2073 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7131 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 892 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 20 | Cống tròn D30 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=37*1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 10 tấn/1km |
| 24 | Ống cống D75 dày 8cm (dài 2m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | ống |
| 25 | Ống cống D75 dày 8cm (dài 1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0792 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0792 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=37*1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0792 | 10 tấn/1km |
| 31 | Ống cống D100 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2813 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2813 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2813 | 10 tấn/1km |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi