Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881540-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200846694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 16:30:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường và rãnh thoát nước
1 Tháo tấm đan hiện trạng, trọng lượng tấm đan > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  559 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  66,4888 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  54,7479 m3
4 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mục III, chương V, phần 2  1,2124 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,2124 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,2124 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,2124 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,2 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,018 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  1,7342 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  14,4475 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục III, chương V, phần 2  14,4475 100m2
16 Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày nền ≤15cm Mục III, chương V, phần 2  632,72 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  131,13 m3
18 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mục III, chương V, phần 2  1,3113 100m3
19 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 7km Mục III, chương V, phần 2  0 0
20 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,3113 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,3113 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,3113 100m3
23 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,0197 100m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  55,7741 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  11,778 m3
26 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,0599 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục III, chương V, phần 2  4,1809 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,8224 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,8224 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,8224 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,7328 100m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  2,157 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1928 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  109,943 m3
35 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  165,902 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  11,821 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  3,0643 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm Mục III, chương V, phần 2  2,5399 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0384 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  34,23 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  951,549 m2
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  241,59 m2
43 Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 Mục III, chương V, phần 2  25 cái
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  3,7553 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Mục III, chương V, phần 2  13,5996 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0402 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  78,592 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  728 1cấu kiện
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,1305 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  1,605 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục III, chương V, phần 2  1,605 100m2
52 Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày nền ≤15cm Mục III, chương V, phần 2  24 m
53 Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,3208 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,564 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,3564 100m3
56 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,3564 100m3
57 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,3564 100m3
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =500mm Mục III, chương V, phần 2  24 cái
59 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=500mm Mục III, chương V, phần 2  12 đoạn
60 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Mục III, chương V, phần 2  12 mối nối
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,1966 100m3
62 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  0,0779 100m3
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  0,3348 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục III, chương V, phần 2  0,3348 100m2
B Di chuyển đường ống cấp nước sạch
1 Thu hồi ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm Mục III, chương V, phần 2  3,47 100 m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mục III, chương V, phần 2  20,82 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  20,82 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  20,82 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  20,82 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4164 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,5336 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4164 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Mục III, chương V, phần 2  2,429 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (Thay mới 30%) Mục III, chương V, phần 2  1,059 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,03 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mục III, chương V, phần 2  4 100 m
14 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 17,9mm Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mục III, chương V, phần 2  112 cái
18 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mục III, chương V, phần 2  56 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) Mục III, chương V, phần 2  56 cái
20 Sản suất lắp đặt thay thế hộp bảo vệ đồng hồ cấp nước bằng Inox Mục III, chương V, phần 2  56 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mục III, chương V, phần 2  3,47 100m
22 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mục III, chương V, phần 2  3,47 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->