Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:06:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,168,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 126,8476 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V, E-HSMT | 34,24 | m |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V, E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,454 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 299,3344 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 10,63 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 101,8074 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 147,2916 | m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,6764 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V, E-HSMT | 4,1674 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 11,2342 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 4,6816 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,9693 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 14,5279 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 143,9483 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 5% | Chương V, E-HSMT | 3.958,5 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V, E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V, E-HSMT | 2,7279 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 312 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 23,2852 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,7836 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,7943 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,9143 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 14,9021 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,9697 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 2,2882 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 4,5404 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 64,9574 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,7896 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,4486 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,3198 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,1856 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,4599 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8811 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9025 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0898 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 33,1747 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,1483 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,9756 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,7075 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,5813 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,9221 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,5038 | m3 |
| 48 | Kẻ vạch chống trơn (NC 3/7 nhóm 1) | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 49 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 76,0342 | kg |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 3,9567 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,5447 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,1648 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 4,8406 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 27,0046 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 5,7842 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,0895 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 6,5476 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 3,1451 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 55,4531 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 10,3709 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 6,126 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 5,0079 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 108,2513 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,3479 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,5855 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,5596 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3572 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 9,1239 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,0898 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,3765 | m2 |
| 76 | Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ lim Nam Phi (chưa bao gồm sơn, lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 19,53 | m |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 78 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Chương V, E-HSMT | 19,53 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 (chéo) | Chương V, E-HSMT | 164,1522 | kg |
| 81 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 107,1838 | kg |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,0483 | m2 |
| 84 | Cửa tôn che lỗ thang lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V, E-HSMT | 816,6 | m2 |
| 86 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 216,9765 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,0198 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,7967 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 14,6074 | m3 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 47,526 | m2 |
| 91 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khNu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 86,034 | m2 |
| 92 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm, hao hụt 1.12-Thanh Thành Phát | Chương V, E-HSMT | 54,9853 | m2 |
| 93 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V, E-HSMT | 49,094 | m2 |
| 94 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ hao hụt 2% | Chương V, E-HSMT | 1.478,0743 | kg |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,4491 | tấn |
| 96 | Mua thép hình làm vì kèo hao hụt 2.5% | Chương V, E-HSMT | 155,4729 | kg |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,4491 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 1,7815 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc dày 0,4 mm rộng 450mm | Chương V, E-HSMT | 50,7 | m |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 869,6456 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 53,046 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.500,408 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 142,0578 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 310,6297 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1) | Chương V, E-HSMT | 156,9708 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1) | Chương V, E-HSMT | 988,179 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, Nc*1.1) | Chương V, E-HSMT | 51,9013 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 175,84 | m |
| 112 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,2912 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 936,3135 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V, E-HSMT | 65,067 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 50,55 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 922,6916 | m2 |
| 117 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.577,3988 | m2 |
| 118 | Bả bằng matít vào cột | Chương V, E-HSMT | 310,6297 | m2 |
| 119 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.197,0511 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.233,3213 | m2 |
| 121 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.577,3988 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.197,0511 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 9,7869 | 100m2 |
| 124 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 1.577,5678 | kg |
| 125 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V, E-HSMT | 19,473 | m2 |
| 126 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 923,6706 | kg |
| 127 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) | Chương V, E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) | Chương V, E-HSMT | 87,595 | m2 |
| 129 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) | Chương V, E-HSMT | 94,167 | m2 |
| 130 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay 1 cánh (bản lề chữ A, chống hống | Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống ập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 133 | Rèm cuộn | Chương V, E-HSMT | 97,2 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 320Ampe | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 2*36W | Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Ty treo đèn | Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trần 18W | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.660 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 40*60*20cm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 40*30*15cm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Cong son đón điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6Modulet | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 2,68 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 2,65 | m |
| 37 | Cờ tiếp địa dẹt L25*2 | Chương V, E-HSMT | 1,65 | kg |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32/25mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Chân bật thép | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 49 | Rọ chắc rác | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Y nhựa uPVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy (50x60x18) | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 56 | Bình bột chữa cháy MFZ4(ABC) | Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 57 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 58 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | Chương V, E-HSMT | 344,8 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 44,88 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V, E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V, E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V, E-HSMT | 287,8 | m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2844 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 2.700 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 324 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 109,7 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V, E-HSMT | 2.932 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2421 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,9943 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,0538 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 56,8888 | m2 |
| 11 | Đất màu trông cây | Chương V, E-HSMT | 41,3 | m3 |
| 12 | Cây Muồng Vàng D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Cây Phượng Vỹ D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Cây Bằng Lăng D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Cây Viết D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 16 | Cây Bàng Đài Loan D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 17 | Cây Xà Cừ D16-18cm, cao >= 3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 18 | Cây Sấu D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,9172 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 26,628 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 62,766 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 285,3 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 95,1 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,1032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V, E-HSMT | 1,9464 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 23,458 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 317 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,3131 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,3297 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2072 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,6078 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,915 | m2 |
| 38 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2,3666 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,2357 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,0334 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,2566 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,7548 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,3483 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,7834 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,2566 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,8829 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 72,0282 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 259,2018 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.080,2692 | m2 |
| 55 | Kẻ chỉ lõm chỉ | Chương V, E-HSMT | 597,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 78,82 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,8275 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.777,9924 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2593 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,3601 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,3216 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 72 | Bu lông D18*350mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,4235 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,6374 | m3 |
| 76 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2 ÷5,4mm làm nhà xe hao hụt 2% | Chương V, E-HSMT | 741,846 | kg |
| 77 | Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 5% | Chương V, E-HSMT | 347,5605 | kg |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2971 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 1,1893 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc +diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 43,08 | m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 86 | Rọ chắn rác inox D125 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 91 | KM cột M24x300x300x675 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 94 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 75*50*4 | Chương V, E-HSMT | 0,2355 | kg |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 96 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 98 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 99 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Đầu cos đồng M10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 106 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 107 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 108 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 109 | Đánh số cột | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 110 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 111 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,6216 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,3931 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 116 | Gạch bảo vệ cáp | Chương V, E-HSMT | 1.665 | viên |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 1,665 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi