Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869814-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200868143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:06:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,168,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 126,8476 m3
2 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V, E-HSMT 34,24 m
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 1,2685 100m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 65,76 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 2,454 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 299,3344 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V, E-HSMT 10,63 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 101,8074 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 147,2916 m3
10 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,6764 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 4,1674 100m3
B XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 11,2342 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V, E-HSMT 4,6816 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V, E-HSMT 0,9693 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Chương V, E-HSMT 14,5279 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,1279 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 143,9483 m3
7 Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 5% Chương V, E-HSMT 3.958,5 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V, E-HSMT 3,77 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V, E-HSMT 2,7279 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V, E-HSMT 312 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 23,2852 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,01 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,51 100m
14 Cọc dẫn ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 2,725 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 2,725 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,7836 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,7943 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,9143 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 14,9021 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,9697 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V, E-HSMT 0,184 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V, E-HSMT 2,2882 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 4,5404 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V, E-HSMT 64,9574 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 2,7896 m3
27 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 28,4486 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,3198 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,1856 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 3,4599 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,8811 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,9025 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,0898 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 33,1747 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0242 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,1483 m3
37 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 16,9756 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 44,7075 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 2,82 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0262 100m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0277 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,5813 m3
43 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,9221 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0832 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0468 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,5148 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 2,5038 m3
48 Kẻ vạch chống trơn (NC 3/7 nhóm 1) Chương V, E-HSMT 1 công
49 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can đường dốc bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 76,0342 kg
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 3,9567 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,5447 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 2,1648 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 4,8406 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 27,0046 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 5,7842 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 2,0895 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 6,5476 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 3,1451 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 55,4531 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 10,3709 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 6,126 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 5,0079 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 108,2513 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 1,3479 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,1362 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,6094 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,1832 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,5855 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,5596 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0139 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,3572 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0902 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 9,1239 m3
74 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,0898 m3
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,3765 m2
76 Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ lim Nam Phi (chưa bao gồm sơn, lắp dựng) Chương V, E-HSMT 19,53 m
77 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 7,812 m2
78 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Chương V, E-HSMT 19,53 m
79 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) Chương V, E-HSMT 1 cái
80 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 (chéo) Chương V, E-HSMT 164,1522 kg
81 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 107,1838 kg
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0286 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1,0483 m2
84 Cửa tôn che lỗ thang lên mái Chương V, E-HSMT 1 cái
85 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Chương V, E-HSMT 816,6 m2
86 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 216,9765 m3
87 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,0198 m3
88 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 26,7967 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 14,6074 m3
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 47,526 m2
91 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khNu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 86,034 m2
92 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm, hao hụt 1.12-Thanh Thành Phát Chương V, E-HSMT 54,9853 m2
93 Láng vữa tự chảy không co Chương V, E-HSMT 49,094 m2
94 Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ hao hụt 2% Chương V, E-HSMT 1.478,0743 kg
95 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,4491 tấn
96 Mua thép hình làm vì kèo hao hụt 2.5% Chương V, E-HSMT 155,4729 kg
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V, E-HSMT 0,1517 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 13,28 m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,4491 tấn
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,1517 tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 1,7815 100m2
102 Tôn úp nóc dày 0,4 mm rộng 450mm Chương V, E-HSMT 50,7 m
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 869,6456 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 53,046 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.500,408 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 142,0578 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 310,6297 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1) Chương V, E-HSMT 156,9708 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1) Chương V, E-HSMT 988,179 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, Nc*1.1) Chương V, E-HSMT 51,9013 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 175,84 m
112 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 12,2912 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 936,3135 m2
114 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V, E-HSMT 65,067 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 50,55 m2
116 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 922,6916 m2
117 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 1.577,3988 m2
118 Bả bằng matít vào cột Chương V, E-HSMT 310,6297 m2
119 Bả bằng matít vào dầm, trần Chương V, E-HSMT 1.197,0511 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.233,3213 m2
121 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.577,3988 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.197,0511 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 9,7869 100m2
124 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 1.577,5678 kg
125 Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm Chương V, E-HSMT 19,473 m2
126 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 923,6706 kg
127 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) Chương V, E-HSMT 68,64 m2
128 Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) Chương V, E-HSMT 87,595 m2
129 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc (Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm) Chương V, E-HSMT 94,167 m2
130 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 24 bộ
131 Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay 1 cánh (bản lề chữ A, chống hống Chương V, E-HSMT 54 bộ
132 Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống ập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 48 bộ
133 Rèm cuộn Chương V, E-HSMT 97,2 m2
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 320Ampe Chương V, E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 48 cái
6 Móc treo quạt trần Chương V, E-HSMT 48 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 2*36W Chương V, E-HSMT 96 bộ
8 Ty treo đèn Chương V, E-HSMT 96 bộ
9 Lắp đặt đèn trần 18W Chương V, E-HSMT 23 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Chương V, E-HSMT 24 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V, E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x5mm2 Chương V, E-HSMT 1.660 m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Chương V, E-HSMT 610 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC Chương V, E-HSMT 190 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Cu/XLPE/PVC Chương V, E-HSMT 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC Chương V, E-HSMT 40 m
19 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
20 Lắp đặt tủ điện KT 40*60*20cm Chương V, E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện KT 40*30*15cm Chương V, E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 12 hộp
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 1.600 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 610 m
26 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
27 Cong son đón điện Chương V, E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6Modulet Chương V, E-HSMT 12 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Chương V, E-HSMT 16 m
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V, E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V, E-HSMT 1 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0201 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0201 100m3
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 2 cọc
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 2,68 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 2,65 m
37 Cờ tiếp địa dẹt L25*2 Chương V, E-HSMT 1,65 kg
38 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Chương V, E-HSMT 1,2 m
39 Đầu cốt đồng M50 Chương V, E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32/25mm Chương V, E-HSMT 0,015 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0613 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0613 100m3
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 48 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 20 m
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 5 cái
47 Chân bật thép Chương V, E-HSMT 20 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 1,05 100m
49 Rọ chắc rác Chương V, E-HSMT 8 cái
50 Y nhựa uPVC D90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
55 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy (50x60x18) Chương V, E-HSMT 3 hộp
56 Bình bột chữa cháy MFZ4(ABC) Chương V, E-HSMT 6 bình
57 Bình khí CO2 MT3 Chương V, E-HSMT 3 bình
58 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V, E-HSMT 3 bộ
D CHỐNG MỐI
1 Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng Chương V, E-HSMT 344,8 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 44,88 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V, E-HSMT 22,08 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V, E-HSMT 22,8 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V, E-HSMT 287,8 m2
E PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,2844 100m3
2 Ni lông chống mất nước Chương V, E-HSMT 2.700 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 324 m3
4 Cắt khe co giãn Chương V, E-HSMT 109,7 10m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Chương V, E-HSMT 2.932 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2421 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,9943 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,0538 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 26,52 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 56,8888 m2
11 Đất màu trông cây Chương V, E-HSMT 41,3 m3
12 Cây Muồng Vàng D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
13 Cây Phượng Vỹ D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
14 Cây Bằng Lăng D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
15 Cây Viết D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 3 cây
16 Cây Bàng Đài Loan D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
17 Cây Xà Cừ D16-18cm, cao >= 3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
18 Cây Sấu D16-18cm, cao>=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,9172 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,634 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 26,628 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 62,766 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 285,3 m2
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 95,1 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 1,1032 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V, E-HSMT 0,13 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V, E-HSMT 1,9464 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 23,458 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 317 cấu kiện
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,3131 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0722 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 2,3297 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,2072 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1462 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,6078 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 30,87 m2
37 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,915 m2
38 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm Chương V, E-HSMT 14 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 2,3666 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,2357 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,1044 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V, E-HSMT 0,3104 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 16,0334 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 12,2566 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,7548 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 44,3483 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,7834 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1043 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,3106 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 12,2566 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,8829 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 72,0282 m3
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 259,2018 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.080,2692 m2
55 Kẻ chỉ lõm chỉ Chương V, E-HSMT 597,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 78,82 m
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,8275 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.777,9924 m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,2593 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V, E-HSMT 0,0684 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V, E-HSMT 0,4474 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,3601 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 13 cấu kiện
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1699 100m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,3216 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 2,532 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,0293 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V, E-HSMT 0,0577 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V, E-HSMT 0,1199 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,37 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0566 100m3
72 Bu lông D18*350mm Chương V, E-HSMT 40 cái
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,4235 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,1027 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 10,6374 m3
76 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2 ÷5,4mm làm nhà xe hao hụt 2% Chương V, E-HSMT 741,846 kg
77 Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 5% Chương V, E-HSMT 347,5605 kg
78 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,5246 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V, E-HSMT 0,2366 tấn
80 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,2971 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 1,1893 100m2
82 Tôn úp nóc +diềm mái khổ 400 dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 43,08 m
83 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 24 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,48 100m
86 Rọ chắn rác inox D125 Chương V, E-HSMT 12 cái
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,88 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,096 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,4 m3
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Chương V, E-HSMT 0,044 100m
91 KM cột M24x300x300x675 Chương V, E-HSMT 2 bộ
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Chương V, E-HSMT 2 cọc
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 5 m
94 Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 75*50*4 Chương V, E-HSMT 0,2355 kg
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0048 100m3
96 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 1,02 1m2
97 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Chương V, E-HSMT 2 cột
98 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V, E-HSMT 2 cần đèn
99 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V, E-HSMT 4 bộ
100 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 2 bảng
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 4 cái
103 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 0,3 100m
104 Đầu cos đồng M10 Chương V, E-HSMT 8 cái
105 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V, E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
106 Làm đầu cáp khô Chương V, E-HSMT 4 đầu cáp
107 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V, E-HSMT 4 đầu cáp
108 Lắp cửa cột Chương V, E-HSMT 2 cửa
109 Đánh số cột Chương V, E-HSMT 0,2 10 cột
110 Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V, E-HSMT 1,85 100m
111 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V, E-HSMT 1,85 100m
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Chương V, E-HSMT 1,85 100m
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,6216 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,3931 100m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1203 100m3
116 Gạch bảo vệ cáp Chương V, E-HSMT 1.665 viên
117 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V, E-HSMT 1,665 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->