Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:21:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 204,9838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 436,4293 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 436,4293 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 204,9838 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 115,0548 | m2 |
| 6 | Sơn sen hoa cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 115,0548 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Chương V của E-HSMT | 110 | ck |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 53,0663 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V của E-HSMT | 12,19 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 8,5955 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6166 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6166 | 100m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.677,3008 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 989,214 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.666,5148 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 684,8698 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 684,8698 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 84,272 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 47,165 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Chương V của E-HSMT | 26,4001 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Chương V của E-HSMT | 156,0438 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 6,5939 | m2 |
| 25 | Sơn tay vịn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,5939 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 12,9463 | m2 |
| 27 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,9463 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granito cầu thang | Chương V của E-HSMT | 49,4178 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,8631 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,8631 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,1228 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,0466 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,8318 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,5143 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 8,3232 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá bóc vào tường bồn hoa, gạch 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 17,5719 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,0409 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7501 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,2179 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,884 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá bóc vào tường chắn tam cấp, gạch 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 9,3605 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 181,41 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,6294 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granito tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,2623 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,0898 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6621 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,3633 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 1,382 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4159 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3368 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3736 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6722 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 67 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 38,9012 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,9012 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0425 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5676 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,7879 | m3 |
| 73 | Khoan cấy vào dầm BTCT bằng keo ramset đường kính thép D16 | Chương V của E-HSMT | 112 | mũi |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0262 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,2189 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,9372 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,9721 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6712 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,7209 | m3 |
| 81 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 94,878 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,3546 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,6386 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,0089 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,8363 | m3 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,59 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,184 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,36 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 583,7608 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,104 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 167,1542 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,2074 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,0664 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 573,2529 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,282 | m |
| 96 | Vét chỉ lõm thân cột rộng 40 sâu 15 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 97 | Vét chỉ lõm thân cột rộng 30 sâu 15 | Chương V của E-HSMT | 278,6 | m |
| 98 | Vét chỉ lõm thân cột rộng 20 sâu 15 | Chương V của E-HSMT | 102,8664 | m |
| 99 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn nửa đầu cột | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Mua sẵn, lắp đặt lan can đúc nhôm hợp kim | Chương V của E-HSMT | 27,96 | md |
| 101 | Đắp vữa xi măng chi tiết đỉnh chương mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Hoa văn bê tông đúc sẵn chương mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Hoa văn bê tông đúc sẵn cửa mái | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Chi tiết khoá vòm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 105 | Hoa văn VXM đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,0646 | m2 |
| 106 | Đắp vữa xi măng chi tiết chân cột | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Đắp vữa xi măng chi tiết trên cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Đắp cột giả bên cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 250mm chương mái chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND TT YÊN ĐỊNH" | Chương V của E-HSMT | 28 | chữ |
| 110 | Đắp cột giả hai bên cửa mái | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường KT 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 41,2979 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 750,915 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 227,1204 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8196 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8196 | tấn |
| 116 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0717 | 100m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 8,3448 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 4,0774 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 13,3337 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 122 | Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu xuống nơi tập kết, thi công xong vận chuyển về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 123 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 4,5 |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 77,988 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sen hoa inox cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 31,996 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,996 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 48,9136 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,9136 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu xuống nơi tập kết, thi công xong vận chuyển về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 481,2879 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 738,6782 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 129,632 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 426,5442 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 481,2879 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 738,6782 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 556,1762 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 5,0255 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,2084 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6067 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6016 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,4166 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 93,666 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 47,592 | m2 |
| 28 | Vệ sinh sen hoa inox cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt cửa đi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 25,168 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,168 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 47,592 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 35,2992 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,2992 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 93,666 | m2 |
| 35 | Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu xuống nơi tập kết, thi công xong vận chuyển về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 508,409 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 964,4462 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 167,8282 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 585,7818 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 508,409 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 964,4462 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 753,61 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 5,747 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,0202 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, RTN, BỒN HOA, CỔNG TƯỜNG RÀO |
|||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc tường bồn hoa<br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 5 | công |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 11,0552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 75 | ck |
| 4 | Vét bùn rác, vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3652 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,4112 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 75 | ck |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 624,3 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 624,3 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường rào | Chương V của E-HSMT | 46,908 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 82,95 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,908 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,95 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi