Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883033-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200882936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:19:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,578,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 191,394 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 15,402 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 9,647 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 19,829 tấn
5 Thép mối nối 5,39 tấn
6 Lắp đặt thép bản 5,39 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 30,926 100m
8 Ép cọc âm (ép âm) (ĐM NC, MTC *1,05) 0,6 100m
9 Cọc dẫn để ép âm 1 cái
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 606 1 mối nối
11 Phá bê tông đầu cọc 5,05 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,051 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV tính 4km 0,051 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km 0,051 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,388 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 16,66 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 9,876 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 25,628 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 146,317 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,896 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 2,397 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,78 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,497 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 229,735 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 3,211 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 4,704 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 14,497 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,884 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,769 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 1,769 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km 1,769 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,293 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,907 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,052 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,178 tấn
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,245 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,02 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 31,02 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,86 m2
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 37,86 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,62 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước 44,48 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,848 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,046 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,093 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 46,708 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 6,542 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,385 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,157 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 11,162 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 90,914 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 10,911 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,157 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,141 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 24,345 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 170,6 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 14,705 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 25,008 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,284 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,644 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,6 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,87 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,804 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 16,382 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,053 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,635 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 1,41 tấn
69 Sản xuất xà gồ thép 2,445 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 2,445 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 225,6 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,39 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 53,114 m3
74 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 1.283,682 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐK 1.5kg/m2) 130,05 m2
76 Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 99,738 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 600x600 69,9 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 433,386 m2
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,732 m3
80 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 317,58 m3
81 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 57,029 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,014 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,431 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,244 tấn
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.002,644 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 812,305 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,237 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 1.370,762 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 962,769 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 985,762 m2
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 134,511 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 946,816 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.321,937 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 43,237 m2
95 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm 2mm, kính trắng 6.38ly PK đồng bộ 21,12 m2
96 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài nhôm 2mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ 84,48 m2
97 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ 143,52 m2
98 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ 6,962 m2
99 Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ 140,939
100 Nan chớp nhôm chắn nắng 22,98 m2
101 Khóa vòm 12 cái
102 Thang sắt lên mái fi18 1 bộ
103 Nắp tôn lên mái 1 cái
104 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 99,738 m2
105 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 3,583 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa 203,04 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,418 m2
108 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo 53,64 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,15 m2
110 Giá đỡ chậu rửa 12 cái
111 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,08 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,181 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,214 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,151 tấn
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 198,383 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 198,383 m2
117 Sản xuất lan can inox 0,418 tấn
118 Inox 304 418 kg
119 Lắp dựng lan can inox 32,202 m2
120 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,95 m3
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 88,531 m2
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,047 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 0,508 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,093 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,065 tấn
126 Sản xuất lan can inox 0,179 tấn
127 Inox 304 179 kg
128 Lắp dựng lan can inox 13,854 m2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 109,939 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 109,939 m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 2,272 m3
132 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,408 m3
133 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,708 m2
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1 m3
135 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,446 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,565 m3
137 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 5,648 m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,078 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,014 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
141 Gia công lan can inox 0,033 tấn
142 Inox 304 33 kg
143 Lắp dựng lan can inox 3,57 m2
144 Quét dung dịch chống thấm mái sika (ĐM 1.5kg/m2) 207,982 m2
145 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 152,182 m2
146 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,16 100m2
147 Tôn úp nóc khổ 400 103,27 m
148 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 340,4 m
149 Đắp vữa chân cột và đỉnh cột 26 cái
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,738 m3
151 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,246 m3
152 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 60,48 m2
153 Bảng chống lóa 3.6x1.25 8 cái
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,784 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 1 tủ
2 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 2 tủ
3 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 19 tủ
4 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m lớp học 58 bộ
5 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi 24 bộ
6 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m chiếu sáng bảng 16 bộ
7 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi 2 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần 7w vệ sinh 36 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần 9w hành lang 34 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 53 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm 25 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 57 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm 8 cái
14 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm 12 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm 14 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 19 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 49 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe 38 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 3 cái
21 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 3.680 m
22 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 1.412 m
23 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 706 m
24 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm 150 m
25 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 150 m
26 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm 190 m
27 Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 190 m
28 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 68 m
29 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 68 m
30 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 6 m
31 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 6 m
32 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 10 m
33 Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 10 m
34 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 110 m
35 Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 110 m
36 Ống HDPE D65/50 1 100m
37 Ống luồn dây PVC D20mm 1.840 m
38 Ống luồn dây PVC D25mm 320 m
39 Ống luồn dây PVC D32mm 16 m
40 Hộp nối dây 100x100 19 hộp
41 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm 134 m
42 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm 24 m
43 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm 84 m
44 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
45 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
46 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 9 cọc
47 Hộp đo điện trở 2 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm St 0,03 100m
49 Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn 1 tủ
50 Modem 1 Cái
51 Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm 17 cái
52 Bộ phát WIFI 1 bộ
53 SWITCH 24 Port 1 bộ
54 Bộ lưu điện UPS-6KVA 1 Bộ
55 Cáp UTP CAT6 380 m
56 Ống nhựa PVC luồn dây 20mm 380 m
57 Ống nhựa PVC luồn dây 20mm 90 m
58 Cáp UTP CAT5 90 m
59 Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm 12 cái
60 Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm 9 10 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 12 cái
62 Giếng khoan sâu 40m 1 cái
63 Máy bơm giếng khoan 1 cái
64 Máy bơm nước Q=5m3/h, h=16m pentax hoặc loai tương đương 1 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 2 bể
66 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 24 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ 24 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 24 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
74 Lắp đặt gương soi 12 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 12 cái
76 Van + xiphong chậu rửa 12 cái
77 Lắp đặt vòi rửa D20 12 bộ
78 Ống nối mềm D20 48 Cái
79 Ống nối mềm D32 1 Cái
80 Lắp đặt van điện D25 1 cái
81 Lắp đặt van cơ D25mm 1 cái
82 ống nhựa PPR D20 0,5 100m
83 ống nhựa PPR D25 0,4 100m
84 ống nhựa PPR D32 0,98 100m
85 ống nhựa PPR D40 0,34 100m
86 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm 12 cái
87 Cút PPR D40 8 cái
88 Cút PPR D32 15 cái
89 Cút PPR D25 12 cái
90 Cút PPR D25/20 6 cái
91 Cút PPR D20 84 cái
92 Van PPR đường kính van d=40mm 2 cái
93 Van PPR đường kính van d=32mm 3 cái
94 Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm 6 cái
95 Măng sông PPR D40 2 cái
96 Măng sông PPR D32 11 cái
97 Lắp nút bịt PPR D32mm 2 cái
98 Cút góc PPR D20 84 cái
99 Tê nhựa PPR 40x25 4 cái
100 Tê nhựa PPR 32x32 2 cái
101 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền 2 cái
102 Tê nhựa PPR 25x20 60 cái
103 Tê nhựa PPR 20x20 18 cái
104 Côn nhựa PPR 50x40 2 cái
105 Côn nhựa PPR 40x32 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,9 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 1,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,8 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm 0,18 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm 0,08 100m
111 Cút 45 PVC D110 34 cái
112 Cút 45 PVC D90 44 cái
113 Cút 45 PVC D60 12 cái
114 Cút 45 PVC D48 48 cái
115 Cút 45 PVC D42 12 cái
116 Cút 90 PVC D60 8 cái
117 Cút 90 PVC D42 12 cái
118 Tê 45 PVC D110x110 14 cái
119 Tê 45 PVC D90x90 30 cái
120 Tê 45 PVC D90x42 12 cái
121 Tê 45 PVC D60x48 48 cái
122 Tê 90 PVC D110x110 8 cái
123 Côn PVC D110x60 6 cái
124 Côn PVC D90x60 2 cái
125 Măng sông D110 1 cái
126 Măng sông D90 1 cái
127 Măng sông D60 2 cái
128 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110mm 4 cái
129 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90mm 4 cái
130 Lắp nút bịt PVC D90mm 2 cái
131 Lắp nút bịt PVC D60mm 18 cái
132 Phễu mái D150 14 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,18 100m
134 Cút 45 PVC D90 28 cái
135 Măng sông D90 14 cái
C CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ điện, nước toàn nhà 8 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 110,48 m2
3 Phá dỡ lan can cầu thang bằng sắt 2,898 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW phá dỡ tường 6,793 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 2,16 m3
6 Đào bục sân khấu, bằng máy đào 0,8m3 0,303 100m3
7 Tháo dỡ vách ngăn tường 17,546 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 516,67 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.511,854 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 667,855 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,979 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 103,9096 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 103,9096 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km 103,9096 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,68 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 433,007 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 927,932 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 155,869 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 95,8 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 572,055 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 639,564 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.545,099 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 496,243 1m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài nhôm 2mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ 41,36 m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ 60,48 m2
26 Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ 32,96 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép 52,013 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 52,013 1m2
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,442 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,382 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,07 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,084 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75,016 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,016 m2
35 Gia công lan can inox 0,194 tấn
36 Inox 304 194 kg
37 Lắp dựng lan can inox 14,904 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 21,087 m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,638 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,106 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,019 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
43 Gia công lan can inox 0,056 tấn
44 Inox 304 56 kg
45 Lắp dựng lan can inox 2,898 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,587 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,587 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,369 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,201 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,018 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,022 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 24,258 m2
54 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông khu sê nô 41,18 1m2
55 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Sika (ĐM 1.5kg/m2) 41,18 1m2
56 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 1 tủ
57 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 1 tủ
58 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 8 tủ
59 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m lớp học 40 bộ
60 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m chiếu sáng bảng 16 bộ
61 Lắp đặt đèn ốp trần 7w vệ sinh 0 bộ
62 Lắp đặt đèn ốp trần 9w hành lang 12 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
64 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
66 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm 1 cái
67 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm 8 cái
68 Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm 2 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 50 cái
71 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
72 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(2x2.5)mm2 200 m
73 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 200 m
74 Ống luồn dây PVC D20mm 200 m
75 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 840 m
76 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(2x2.5)mm2 138 m
77 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 138 m
78 Cáp CU/PVC 2x4mm 100 m
79 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 100 m
80 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 5 m
81 Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 5 m
82 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 136 m
83 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 136 m
84 Ống HDPE D50/40 1,36 100m
85 Ống luồn dây PVC D20mm 700 m
86 Ống luồn dây PVC D25mm 100 m
87 Ống luồn dây PVC D32mm 5 m
88 Hộp nối dây 100x100 8 hộp
D SÂN + BỒN HOA
1 Lót nilon chống mất nước xi măng 200 m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4 100m3
3 Mua đất đồi san nền 44 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 20 m3
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 14,695 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,898 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,098 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 0,098 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km 0,098 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 1,483 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,81 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,121 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,279 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,06 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,107 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,358 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,561 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,102 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,104 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,832 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,076 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,136 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,621 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,282 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,305 tấn
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,524 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,762 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,864 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,093 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,275 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,581 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 22,888 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,16 m2
32 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 19,888 m2
33 Lát gạch chống nóng bằng thông tâm, vữa XM mác 75 17,808 m2
34 Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 35,617 m2
35 Quét dung dịch chống thấm Sika (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp 6,202 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm 2mm, kính trắng 6.38ly PK đồng bộ 1,76 m2
37 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương 4,86 m2
38 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh 3 bộ
39 Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ 1,98 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,102 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,48 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,96 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,276 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,629 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,6 m
46 Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
48 Móc treo quạt trần 1 cái
49 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi đôi ba chấu 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 8 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 4 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 20 m
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
F BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,084 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,067 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 0,067 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km 0,067 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 0,884 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,917 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,118 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,707 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,068 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,122 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,068 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,845 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,081 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,071 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,229 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,66 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,794 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,5888 m2
22 Quét dung dịch chống thấm Sika (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp 31,1496 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,49 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,64 m2
25 Nắp tôn bể 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,028 100m
27 Cát sạch dày 10cm 0,122 m3
28 Than đá rửa sạch 0,122 m3
29 Lớp cát lớn 0,122 m3
30 Lớp Sỏi nhỏ 0,122 m3
31 Lớp Sỏi lớn 0,122 m3
32 Dàn phun nước 1 cái
G CỔNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 8,138 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,406 m3
4 Phá dỡ hàng rào sắt 18,354 m2
5 Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,336 m3
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,966 m3
7 Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,681 m3
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 52,624 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 77,151 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 77,151 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km 77,151 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,54 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 5,684 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,088 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km 0,088 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km 0,088 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 0,702 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,884 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,091 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,244 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,084 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,085 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,624 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,107 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,114 100m2
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,835 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,88 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,263 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,003 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,75 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,697 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,92 m
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,75 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 8,96 m
39 Đắp vữa đỉnh trụ 2 cái
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 2,125 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,572 m2
42 Gia công cổng sắt 0,205 tấn
43 Tôn bịt 2 mặt cổng 8,26 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,439 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,16 m2
46 Bộ chữ đồng 1 bộ
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,277 100m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,073 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,092 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,185 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km 0,185 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km 0,185 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,751 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,953 m3
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,103 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,81 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,039 tấn
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,965 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,035 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 13,475 m2
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,452 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,24 m2
65 Đắp vữa vào trụ 8 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,8 m2
67 Mũi mác 128 cái
68 Gia công hàng rào sắt 14x14 0,627 tấn
69 Lắp dựng lan can sắt 25,025 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,797 m2
H PHÂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,496 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,92 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
4 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN 3 cột
5 Bóng đèn led 3 bộ
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 3 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 25 m
10 CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 90 m
11 Dây tiếp địa 1x4mm2 90 m
12 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
13 Cầu đấu dây 3 cái
14 Cọc tiếp địa 63x63x2000 3 cọc
15 Dây tiếp địa D16 10 m
16 Ống nhựa luồn cáp D40/30 0,9 100m
17 Bu lông M20 + Ecu 8 cái
I PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1 Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 1 tủ
2 Cu/XLPE 4x35mm2 150 m
3 Dây tiếp địa 1x16mm2 150 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 1 cái
10 Cầu đấu dây 3 pha 50A 1 cái
11 Cầu đấu dây 3 pha 100A 1 cái
12 Cầu đấu dây 3 pha 125A 1 cái
13 Ống nhựa luồn cáp D80/65 1 100m
J MƯƠNG CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,177 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 0,042 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km 0,042 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, 0,145 100m
K RÃNH B400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,517 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,743 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 9,802 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,202 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,8 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 17,163 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 118,024 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 40,008 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,53 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,288 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,489 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 125 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,191 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,383 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 0,383 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,383 100m3
L GA B700
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,086 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,958 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,076 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,887 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,112 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,652 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,96 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 3,43 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,567 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,06 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,077 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 0,077 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km 0,077 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->