Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:19:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,578,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 191,394 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 15,402 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 9,647 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 19,829 | tấn | |
| 5 | Thép mối nối | 5,39 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản | 5,39 | tấn | |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 30,926 | 100m | |
| 8 | Ép cọc âm (ép âm) (ĐM NC, MTC *1,05) | 0,6 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 606 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | 5,05 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,051 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV tính 4km | 0,051 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | 0,051 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,388 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,66 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 9,876 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 25,628 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 146,317 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,896 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,397 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,78 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,497 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 229,735 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 3,211 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,704 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 14,497 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,884 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,769 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 1,769 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 1,769 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,293 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,907 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,178 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,245 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,02 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 31,02 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,62 | m2 | |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,48 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,093 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 46,708 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 6,542 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,385 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,157 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 11,162 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 90,914 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 10,911 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,157 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,141 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 24,345 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 170,6 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 14,705 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 25,008 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,284 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,644 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,6 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,87 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,804 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 16,382 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,053 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,635 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 1,41 | tấn | |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | 2,445 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,445 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,6 | m2 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,39 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 53,114 | m3 | |
| 74 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.283,682 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐK 1.5kg/m2) | 130,05 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 99,738 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 600x600 | 69,9 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 433,386 | m2 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,732 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 317,58 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 57,029 | m3 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,014 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,431 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,244 | tấn | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.002,644 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 812,305 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,237 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.370,762 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 962,769 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 985,762 | m2 | |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 134,511 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 946,816 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.321,937 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | 43,237 | m2 | |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm 2mm, kính trắng 6.38ly PK đồng bộ | 21,12 | m2 | |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài nhôm 2mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ | 84,48 | m2 | |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ | 143,52 | m2 | |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ | 6,962 | m2 | |
| 99 | Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ | 140,939 | ||
| 100 | Nan chớp nhôm chắn nắng | 22,98 | m2 | |
| 101 | Khóa vòm | 12 | cái | |
| 102 | Thang sắt lên mái fi18 | 1 | bộ | |
| 103 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | 99,738 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 3,583 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 203,04 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,418 | m2 | |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo | 53,64 | m2 | |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,15 | m2 | |
| 110 | Giá đỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,08 | m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,181 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,214 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,151 | tấn | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,383 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,383 | m2 | |
| 117 | Sản xuất lan can inox | 0,418 | tấn | |
| 118 | Inox 304 | 418 | kg | |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | 32,202 | m2 | |
| 120 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,95 | m3 | |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 88,531 | m2 | |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,047 | m3 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,093 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,065 | tấn | |
| 126 | Sản xuất lan can inox | 0,179 | tấn | |
| 127 | Inox 304 | 179 | kg | |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | 13,854 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,939 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,939 | m2 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 2,272 | m3 | |
| 132 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,408 | m3 | |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,708 | m2 | |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,446 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,565 | m3 | |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,648 | m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 141 | Gia công lan can inox | 0,033 | tấn | |
| 142 | Inox 304 | 33 | kg | |
| 143 | Lắp dựng lan can inox | 3,57 | m2 | |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái sika (ĐM 1.5kg/m2) | 207,982 | m2 | |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 152,182 | m2 | |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,16 | 100m2 | |
| 147 | Tôn úp nóc khổ 400 | 103,27 | m | |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 340,4 | m | |
| 149 | Đắp vữa chân cột và đỉnh cột | 26 | cái | |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,738 | m3 | |
| 151 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,246 | m3 | |
| 152 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 60,48 | m2 | |
| 153 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | 8 | cái | |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,784 | 100m2 | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 | 19 | tủ | |
| 4 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m lớp học | 58 | bộ | |
| 5 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi | 24 | bộ | |
| 6 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m chiếu sáng bảng | 16 | bộ | |
| 7 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 7w vệ sinh | 36 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 9w hành lang | 34 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 53 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | 25 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 57 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 19 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 49 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 38 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 3 | cái | |
| 21 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | 3.680 | m | |
| 22 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | 1.412 | m | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 706 | m | |
| 24 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm | 150 | m | |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | 150 | m | |
| 26 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm | 190 | m | |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | 190 | m | |
| 28 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 | 68 | m | |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | 68 | m | |
| 30 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 | 6 | m | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | 6 | m | |
| 32 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 | 10 | m | |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 | 10 | m | |
| 34 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 | 110 | m | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 | 110 | m | |
| 36 | Ống HDPE D65/50 | 1 | 100m | |
| 37 | Ống luồn dây PVC D20mm | 1.840 | m | |
| 38 | Ống luồn dây PVC D25mm | 320 | m | |
| 39 | Ống luồn dây PVC D32mm | 16 | m | |
| 40 | Hộp nối dây 100x100 | 19 | hộp | |
| 41 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 134 | m | |
| 42 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 24 | m | |
| 43 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 84 | m | |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 46 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 9 | cọc | |
| 47 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm St | 0,03 | 100m | |
| 49 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | 1 | tủ | |
| 50 | Modem | 1 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm | 17 | cái | |
| 52 | Bộ phát WIFI | 1 | bộ | |
| 53 | SWITCH 24 Port | 1 | bộ | |
| 54 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | 1 | Bộ | |
| 55 | Cáp UTP CAT6 | 380 | m | |
| 56 | Ống nhựa PVC luồn dây 20mm | 380 | m | |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây 20mm | 90 | m | |
| 58 | Cáp UTP CAT5 | 90 | m | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm | 12 | cái | |
| 60 | Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm | 9 | 10 m | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 12 | cái | |
| 62 | Giếng khoan sâu 40m | 1 | cái | |
| 63 | Máy bơm giếng khoan | 1 | cái | |
| 64 | Máy bơm nước Q=5m3/h, h=16m pentax hoặc loai tương đương | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 2 | bể | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 24 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 24 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 76 | Van + xiphong chậu rửa | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 12 | bộ | |
| 78 | Ống nối mềm D20 | 48 | Cái | |
| 79 | Ống nối mềm D32 | 1 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt van điện D25 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van cơ D25mm | 1 | cái | |
| 82 | ống nhựa PPR D20 | 0,5 | 100m | |
| 83 | ống nhựa PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 84 | ống nhựa PPR D32 | 0,98 | 100m | |
| 85 | ống nhựa PPR D40 | 0,34 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 87 | Cút PPR D40 | 8 | cái | |
| 88 | Cút PPR D32 | 15 | cái | |
| 89 | Cút PPR D25 | 12 | cái | |
| 90 | Cút PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 91 | Cút PPR D20 | 84 | cái | |
| 92 | Van PPR đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 93 | Van PPR đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm | 6 | cái | |
| 95 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 96 | Măng sông PPR D32 | 11 | cái | |
| 97 | Lắp nút bịt PPR D32mm | 2 | cái | |
| 98 | Cút góc PPR D20 | 84 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PPR 40x25 | 4 | cái | |
| 100 | Tê nhựa PPR 32x32 | 2 | cái | |
| 101 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền | 2 | cái | |
| 102 | Tê nhựa PPR 25x20 | 60 | cái | |
| 103 | Tê nhựa PPR 20x20 | 18 | cái | |
| 104 | Côn nhựa PPR 50x40 | 2 | cái | |
| 105 | Côn nhựa PPR 40x32 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,9 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 1,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,8 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | 0,18 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,08 | 100m | |
| 111 | Cút 45 PVC D110 | 34 | cái | |
| 112 | Cút 45 PVC D90 | 44 | cái | |
| 113 | Cút 45 PVC D60 | 12 | cái | |
| 114 | Cút 45 PVC D48 | 48 | cái | |
| 115 | Cút 45 PVC D42 | 12 | cái | |
| 116 | Cút 90 PVC D60 | 8 | cái | |
| 117 | Cút 90 PVC D42 | 12 | cái | |
| 118 | Tê 45 PVC D110x110 | 14 | cái | |
| 119 | Tê 45 PVC D90x90 | 30 | cái | |
| 120 | Tê 45 PVC D90x42 | 12 | cái | |
| 121 | Tê 45 PVC D60x48 | 48 | cái | |
| 122 | Tê 90 PVC D110x110 | 8 | cái | |
| 123 | Côn PVC D110x60 | 6 | cái | |
| 124 | Côn PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 125 | Măng sông D110 | 1 | cái | |
| 126 | Măng sông D90 | 1 | cái | |
| 127 | Măng sông D60 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp nút bịt PVC D90mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp nút bịt PVC D60mm | 18 | cái | |
| 132 | Phễu mái D150 | 14 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,18 | 100m | |
| 134 | Cút 45 PVC D90 | 28 | cái | |
| 135 | Măng sông D90 | 14 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện, nước toàn nhà | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 110,48 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can cầu thang bằng sắt | 2,898 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW phá dỡ tường | 6,793 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,16 | m3 | |
| 6 | Đào bục sân khấu, bằng máy đào 0,8m3 | 0,303 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường | 17,546 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 516,67 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.511,854 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 667,855 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,979 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 103,9096 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 103,9096 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | 103,9096 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,68 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 433,007 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 927,932 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 155,869 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 95,8 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 572,055 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 639,564 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.545,099 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | 496,243 | 1m2 | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài nhôm 2mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ | 41,36 | m2 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PK đồng bộ | 60,48 | m2 | |
| 26 | Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ | 32,96 | m2 | |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 52,013 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,013 | 1m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,442 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,382 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,084 | tấn | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,016 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,016 | m2 | |
| 35 | Gia công lan can inox | 0,194 | tấn | |
| 36 | Inox 304 | 194 | kg | |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | 14,904 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,087 | m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,638 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 43 | Gia công lan can inox | 0,056 | tấn | |
| 44 | Inox 304 | 56 | kg | |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | 2,898 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,587 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,587 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,369 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,201 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,022 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,258 | m2 | |
| 54 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông khu sê nô | 41,18 | 1m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Sika (ĐM 1.5kg/m2) | 41,18 | 1m2 | |
| 56 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 57 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 | 1 | tủ | |
| 58 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 | 8 | tủ | |
| 59 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m lớp học | 40 | bộ | |
| 60 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m chiếu sáng bảng | 16 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần 7w vệ sinh | 0 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần 9w hành lang | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 50 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 72 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(2x2.5)mm2 | 200 | m | |
| 73 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 74 | Ống luồn dây PVC D20mm | 200 | m | |
| 75 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | 840 | m | |
| 76 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(2x2.5)mm2 | 138 | m | |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 138 | m | |
| 78 | Cáp CU/PVC 2x4mm | 100 | m | |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | 100 | m | |
| 80 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 5 | m | |
| 81 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | 5 | m | |
| 82 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 136 | m | |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | 136 | m | |
| 84 | Ống HDPE D50/40 | 1,36 | 100m | |
| 85 | Ống luồn dây PVC D20mm | 700 | m | |
| 86 | Ống luồn dây PVC D25mm | 100 | m | |
| 87 | Ống luồn dây PVC D32mm | 5 | m | |
| 88 | Hộp nối dây 100x100 | 8 | hộp | |
| D | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước xi măng | 200 | m2 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi san nền | 44 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 20 | m3 | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 14,695 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,898 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 0,098 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,098 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 1,483 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,81 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,121 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,279 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,107 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,358 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,561 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,104 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,136 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,621 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,282 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,305 | tấn | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,524 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,762 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,864 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,093 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,275 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,581 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,888 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,16 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 19,888 | m2 | |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng thông tâm, vữa XM mác 75 | 17,808 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | 35,617 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm Sika (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp | 6,202 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm 2mm, kính trắng 6.38ly PK đồng bộ | 1,76 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương | 4,86 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | 3 | bộ | |
| 39 | Vách kính nhôm 1.4mm, kính 6.38 ly PK đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,102 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,276 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,629 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,6 | m | |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 48 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi đôi ba chấu | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 8 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 4 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| F | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 0,067 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,067 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 0,884 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,917 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,118 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,707 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,068 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,122 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,845 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,081 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,071 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,229 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,66 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,794 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,5888 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp | 31,1496 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,49 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 25 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,028 | 100m | |
| 27 | Cát sạch dày 10cm | 0,122 | m3 | |
| 28 | Than đá rửa sạch | 0,122 | m3 | |
| 29 | Lớp cát lớn | 0,122 | m3 | |
| 30 | Lớp Sỏi nhỏ | 0,122 | m3 | |
| 31 | Lớp Sỏi lớn | 0,122 | m3 | |
| 32 | Dàn phun nước | 1 | cái | |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,04 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 8,138 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,406 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt | 18,354 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,336 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,966 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,681 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,624 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 77,151 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 77,151 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | 77,151 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,54 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 5,684 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,088 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km | 0,088 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,088 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 0,702 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,884 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,091 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,244 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,084 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,085 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,624 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,107 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,835 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,88 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,263 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,75 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,697 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,92 | m | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,75 | m2 | |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 8,96 | m | |
| 39 | Đắp vữa đỉnh trụ | 2 | cái | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | 2,125 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,572 | m2 | |
| 42 | Gia công cổng sắt | 0,205 | tấn | |
| 43 | Tôn bịt 2 mặt cổng | 8,26 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,439 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,16 | m2 | |
| 46 | Bộ chữ đồng | 1 | bộ | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,277 | 100m3 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,073 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km | 0,185 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,185 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,751 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,953 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,103 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,965 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,035 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | 13,475 | m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,452 | m3 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,24 | m2 | |
| 65 | Đắp vữa vào trụ | 8 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,8 | m2 | |
| 67 | Mũi mác | 128 | cái | |
| 68 | Gia công hàng rào sắt 14x14 | 0,627 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | 25,025 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,797 | m2 | |
| H | PHÂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,496 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | 3 | cột | |
| 5 | Bóng đèn led | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 10 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | 90 | m | |
| 11 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | 90 | m | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 13 | Cầu đấu dây | 3 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa 63x63x2000 | 3 | cọc | |
| 15 | Dây tiếp địa D16 | 10 | m | |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp D40/30 | 0,9 | 100m | |
| 17 | Bu lông M20 + Ecu | 8 | cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 2 | Cu/XLPE 4x35mm2 | 150 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Cầu đấu dây 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 11 | Cầu đấu dây 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 12 | Cầu đấu dây 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp D80/65 | 1 | 100m | |
| J | MƯƠNG CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,177 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 0,042 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,042 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, | 0,145 | 100m | |
| K | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,517 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,743 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,802 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,202 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 17,163 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,024 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 40,008 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,53 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,288 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,489 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 125 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,191 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,383 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 0,383 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,383 | 100m3 | |
| L | GA B700 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,958 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,076 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,887 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,112 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,652 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,96 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,43 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,567 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,077 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 0,077 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,077 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi