Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:28:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,578,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG, GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2363 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,913 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0622 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,333 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1776 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8947 | 100m3 |
| 9 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.871,68 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6196 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6411 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,19 | m3 |
| 14 | Đào móng gia cố taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2083 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,02 | m3 |
| 17 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,74 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2421 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hèm phai, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | 100m3 |
| E | SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | kWh |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi