Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Cơ sở Tư vấn và Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên số 1, nhà ở học viên số 2, nhà bếp ăn, nhà điều hành và các công trình phụ trợ tại đảo Long Hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882009-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Tư vấn và Điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Cơ sở Tư vấn và Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên số 1, nhà ở học viên số 2, nhà bếp ăn, nhà điều hành và các công trình phụ trợ tại đảo Long Hội
Số hiệu KHLCNT 20200756254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN (NSTW bổ sung có mục tiêu năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 18:04:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 842,747,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở học viên số 01
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 130,416 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 18,392 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép nt 0,63 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nt 69,884 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 61,116 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 218,004 m2
7 Phá dỡ hệ thống điện toàn nhà (Nhân công 3/7) nt 5 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,4 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 1,0802 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công nt 13 công
11 Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn nt 16,29 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1,122 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 72,224 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,63 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi nt 1,3042 100m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch đỏ 400x400) nt 18,392 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 2,2 m2
18 Trát hàn vá 20% diện tích toàn nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 64,02 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 307,722 m2
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0165 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 3,3 m3
22 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 15 chuyến
23 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB nt 1 hộp
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 1 bộ
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
27 Lắp đặt quạt trần nt 4 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha 32A nt 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 1 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 45 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 nt 85 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 nt 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 100 m
36 Tủ điện phòng nt 1 cái
37 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 1 chuyến
B Nhà ở học viên số 02
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 130,416 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 18,392 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép nt 0,63 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nt 72,224 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 61,116 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 215,664 m2
7 Phá dỡ hệ thống điện toàn nhà (Nhân công 3/7) nt 3 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,4 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 3,4358 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công nt 15 công
11 Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn nt 16,29 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 1,122 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 72,224 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,63 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn xốp nt 1,3042 100m2
16 Lát gạch đỏ 400x400 nt 18,392 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 2,2 m2
18 Trát hàn vá 20% diện tích toàn nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 62,568 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 310,422 m2
20 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 15 chuyến
21 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB nt 1 hộp
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 1 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
25 Lắp đặt quạt trần nt 4 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 32A nt 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 45 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 nt 85 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 nt 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 100 m
34 Tủ điện phòng nt 1 cái
35 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 1 chuyến
C Nhà bếp ăn
1 Tháo dỡ mái ,chiều cao <=4m nt 146,302 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa nt 128,5126 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 297,1922 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 340,18 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nt 4,0355 m2
6 Phá dỡ hệ thống điện (Nhân công 3/7) nt 3 công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 103,02 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,6865 tấn
9 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công nt 8 công
10 Sản xuất lắp dựng cửa sắt bịt tôn nt 21,12 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 130,63 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 196,42 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 10,56 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 206,98 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 130,63 m2
16 Gia công xà gồ thép nt 0,6865 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,6865 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 58,304 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 1,4631 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4,0355 m2
21 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 nt 1 bể
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 3 m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,015 100m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 109,9406 m2
25 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 11 chuyến
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 2,401 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,343 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 1,512 m3
29 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1365 tấn
30 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công nt 7 1 cột
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 32,9499 1m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,0902 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,0902 tấn
34 Gia công xà gồ thép nt 0,3908 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3908 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn tận dụng) nt 0,6491 100m2
37 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 2 chuyển
38 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tính điện chức các MCCB nt 1 hộp
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 6 bộ
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
42 Lắp đặt quạt trần nt 3 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha 32A nt 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 nt 90 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 nt 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 100 m
51 Tủ điện phòng nt 1 cái
52 Lắp đặt quạt treo tường nt 1 cái
53 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 1 chuyến
D Nhà vệ sinh xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III nt 24,8789 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 nt 2,0436 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 nt 5,5953 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 7,237 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0565 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm nt 0,0653 tấn
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 0,6211 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 19,2242 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 11,9962 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,617 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0622 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0278 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,488 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 69,765 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 64,2992 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 134,0642 m2
17 Gia công xà gồ thép nt 0,1908 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1908 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 12,1554 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,3659 100m2
21 Tầm úp nóc, úp sườn nt 6,75 m
22 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép nt 2,52 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt bịt tôn nt 7,14 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 2,7645 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 nt 27,6458 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x450) nt 62,3938 m2
27 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công nt 5,5 công
28 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 15 chuyến
29 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 6 bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 2 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi nt 3 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 2 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 10 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 nt 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm nt 1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm nt 0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm nt 0,35 100m
39 Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK50mm nt 1 cái
40 Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK32mm nt 1 cái
41 Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK20mm nt 2 cái
42 Lắp đặt van khóa, ĐK20mm nt 2 cái
43 Lắp đặt van phao, ĐK 20mm nt 1 cái
44 Lắp đặt van xả đáy tec, ĐK20mm nt 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm nt 1 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm nt 15 cái
47 Lắp đặt tê ren trong chịu nhiệt, ĐK 20mm nt 15 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm nt 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm nt 17 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm nt 17 cái
51 Kép, man, zacco, ren nối các loại nt 10 cái
52 Lắp đặt xí bệt nt 4 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt nt 4 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
56 Van khóa tiểu nam nt 3 bộ
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm nt 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 89mm nt 0,15 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm nt 0,15 100m
60 Lắp đặt tê xiên, ĐK 89mm nt 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm nt 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm nt 6 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
64 Máy bơm sinh hoạt nt 1 máy
65 Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) nt 1 chuyến
E Nhà điều hành
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 9,76 m2
2 Tháo dỡ trần nt 65,8572 m2
3 Khung gỗ ô kính gỗ nhóm 3 nt 3,4 md
4 Sản xuất lắp dựng cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3 nt 1,84 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ pano kính, gỗ nhóm 3 nt 7,92 m2
6 Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp cách nhiệt nt 65,8572 m2
F Phá dỡ nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 57,4244 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,4283 m3
3 Tháo dỡ trần nt 21,1464 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 8,28 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 20,988 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng nt 28,7804 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->