Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Cơ sở Tư vấn và Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên số 1, nhà ở học viên số 2, nhà bếp ăn, nhà điều hành và các công trình phụ trợ tại đảo Long Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Tư vấn và Điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Cơ sở Tư vấn và Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên số 1, nhà ở học viên số 2, nhà bếp ăn, nhà điều hành và các công trình phụ trợ tại đảo Long Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (NSTW bổ sung có mục tiêu năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:04:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,747,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở học viên số 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 130,416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 18,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | nt | 0,63 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 69,884 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 61,116 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 218,004 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện toàn nhà (Nhân công 3/7) | nt | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 1,0802 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công | nt | 13 | công |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | nt | 16,29 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1,122 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 72,224 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,63 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | nt | 1,3042 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch đỏ 400x400) | nt | 18,392 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 2,2 | m2 |
| 18 | Trát hàn vá 20% diện tích toàn nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 64,02 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 307,722 | m2 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0165 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 15 | chuyến |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB | nt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 | nt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 100 | m |
| 36 | Tủ điện phòng | nt | 1 | cái |
| 37 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 1 | chuyến |
| B | Nhà ở học viên số 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 130,416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 18,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | nt | 0,63 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 72,224 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 61,116 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 215,664 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện toàn nhà (Nhân công 3/7) | nt | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 3,4358 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công | nt | 15 | công |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | nt | 16,29 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 1,122 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 72,224 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,63 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | nt | 1,3042 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch đỏ 400x400 | nt | 18,392 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 2,2 | m2 |
| 18 | Trát hàn vá 20% diện tích toàn nhà dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 62,568 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 310,422 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 15 | chuyến |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB | nt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 100 | m |
| 34 | Tủ điện phòng | nt | 1 | cái |
| 35 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 1 | chuyến |
| C | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ,chiều cao <=4m | nt | 146,302 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | nt | 128,5126 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 297,1922 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 340,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 4,0355 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện (Nhân công 3/7) | nt | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 103,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,6865 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công | nt | 8 | công |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt bịt tôn | nt | 21,12 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 130,63 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 196,42 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 10,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 206,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 130,63 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6865 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,304 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 1,4631 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,0355 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 109,9406 | m2 |
| 25 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 11 | chuyến |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 2,401 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,343 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,512 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1365 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | nt | 7 | 1 cột |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,9499 | 1m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0902 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0902 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,3908 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3908 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn tận dụng) | nt | 0,6491 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 2 | chuyển |
| 38 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tính điện chức các MCCB | nt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 100 | m |
| 51 | Tủ điện phòng | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 53 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 1 | chuyến |
| D | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | nt | 24,8789 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 2,0436 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | nt | 5,5953 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 7,237 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0565 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0653 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,6211 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 19,2242 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 11,9962 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 1,617 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0622 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0278 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,488 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 69,765 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 64,2992 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 134,0642 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1908 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1908 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,1554 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 0,3659 | 100m2 |
| 21 | Tầm úp nóc, úp sườn | nt | 6,75 | m |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | nt | 2,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt bịt tôn | nt | 7,14 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,7645 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 27,6458 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x450) | nt | 62,3938 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công | nt | 5,5 | công |
| 28 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 15 | chuyến |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | nt | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | nt | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK50mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK32mm | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, ĐK20mm | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, ĐK20mm | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả đáy tec, ĐK20mm | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | nt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong chịu nhiệt, ĐK 20mm | nt | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | nt | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | nt | 17 | cái |
| 51 | Kép, man, zacco, ren nối các loại | nt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | nt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 56 | Van khóa tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | nt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 89mm | nt | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê xiên, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | nt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 64 | Máy bơm sinh hoạt | nt | 1 | máy |
| 65 | Vận chuyển cát, đá, sỏi đến chân công trình bằng đường thủy, cự ly 3,5km (tàu chở 5 tấn/ chuyến) | nt | 1 | chuyến |
| E | Nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 65,8572 | m2 |
| 3 | Khung gỗ ô kính gỗ nhóm 3 | nt | 3,4 | md |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3 | nt | 1,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ pano kính, gỗ nhóm 3 | nt | 7,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp cách nhiệt | nt | 65,8572 | m2 |
| F | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 57,4244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,4283 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 21,1464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 8,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 20,988 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | nt | 28,7804 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi