Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng xã Chí Tiên, huyện Thanh Ba (tuyến UBND xã đi khu 6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng xã Chí Tiên, huyện Thanh Ba (tuyến UBND xã đi khu 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:14:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn -đất cấp I | Chương V và BVTC | 21,09 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường đất cấp II | Chương V và BVTC | 5,1 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường bê tông cũ | Chương V và BVTC | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Chương V và BVTC | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh-đất cấp III | Chương V và BVTC | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp III | Chương V và BVTC | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đắp nền -đất cấp III | Chương V và BVTC | 70,32 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và BVTC | 63,03 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và BVTC | 17,39 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V và BVTC | 6,74 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V và BVTC | 1.731,56 | m3 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống -đất cấp III | Chương V và BVTC | 2,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và BVTC | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đào cống cũ | Chương V và BVTC | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V và BVTC | 10,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, sân cống | Chương V và BVTC | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, sân cống M150, đá 2x4 | Chương V và BVTC | 44,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Chương V và BVTC | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố ga M150, đá 2x4 | Chương V và BVTC | 13,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V và BVTC | 2,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V và BVTC | 14,46 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V và BVTC | 1,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ống cống | Chương V và BVTC | 39 | cái |
| D | Cống bản B75 | |||
| 1 | Đào móng cống -đất cấp III | Chương V và BVTC | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và BVTC | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V và BVTC | 3,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn các loại | Chương V và BVTC | 1,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V và BVTC | 20,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150, đá 2x4 | Chương V và BVTC | 1,47 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường cống bê tông M200, đá 1x2 | Chương V và BVTC | 2,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V và BVTC | 0,29 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V và BVTC | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông khớp nối M250, đá 1x2 | Chương V và BVTC | 1,53 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm bản | Chương V và BVTC | 14 | cái |
| E | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo QĐ của UBND tỉnh Phú Thọ: 3.850đ/m3 | 7.032 | m3 |
| 2 | Thuế bảo vệ môi trường | Theo quy định pháp luật: 2.000đ/m3 | 7.032 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi