Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882852-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200853557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:33:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,889,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II H/s thiết kế 0,1091 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II H/s thiết kế 1,212 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II H/s thiết kế 0,1212 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II H/s thiết kế 10,2602 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II H/s thiết kế 114,002 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I H/s thiết kế 26,2083 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I H/s thiết kế 291,203 1m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I H/s thiết kế 29,1203 100m3
9 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I H/s thiết kế 8,3544 100m3
10 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công H/s thiết kế 208,86 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 H/s thiết kế 95,4799 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 H/s thiết kế 10,6089 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 H/s thiết kế 881,27 m3
14 Rải li lông lớp cách ly H/s thiết kế 48,9567 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên H/s thiết kế 8,2341 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 H/s thiết kế 16,1237 100m3
B Báo hiệu đường bộ
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự H/s thiết kế 5,0544 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) H/s thiết kế 4,3 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 10,78 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm H/s thiết kế 0,6061 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột H/s thiết kế 0,7637 100m2
6 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông H/s thiết kế 67,46 m2
7 Sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm - Sơn đầu cọc tiêu H/s thiết kế 16,38 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu H/s thiết kế 253 1cấu kiện
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III H/s thiết kế 11,25 1m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III H/s thiết kế 0,1125 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III H/s thiết kế 0,1125 100m3/1km
12 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm H/s thiết kế 4 cái
13 Mua biển báo tam giác cạnh 80cm H/s thiết kế 12 m
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy H/s thiết kế 4 cái
C Cống hộp
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II H/s thiết kế 0,7851 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II H/s thiết kế 19,628 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II H/s thiết kế 0,9814 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph H/s thiết kế 2,52 m3
5 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m H/s thiết kế 0,0252 100m3
6 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m H/s thiết kế 0,0252 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 H/s thiết kế 0,5956 100m3
8 Ván khuôn móng cống H/s thiết kế 0,8443 100m2
9 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 H/s thiết kế 23,09 m3
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 H/s thiết kế 48,43 m3
11 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy H/s thiết kế 3,0926 100m2
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm H/s thiết kế 0,1069 tấn
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm H/s thiết kế 6,0948 tấn
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II H/s thiết kế 53,3875 100m
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường H/s thiết kế 194,06 m2
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 H/s thiết kế 12,12 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 H/s thiết kế 26,01 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 H/s thiết kế 5,65 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 H/s thiết kế 2,7 m3
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự H/s thiết kế 0,0225 100m2
D Tường chắn
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II H/s thiết kế 5,7222 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II H/s thiết kế 143,056 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II H/s thiết kế 6,1765 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II H/s thiết kế 6,1765 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 H/s thiết kế 0,864 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 H/s thiết kế 72,71 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 H/s thiết kế 324,92 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 H/s thiết kế 694,05 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa H/s thiết kế 92,1 m2
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I H/s thiết kế 435,0764 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->