Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nhà lớp học 02 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nhà lớp học 02 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy vì người nghèo Bộ Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:02:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 10 | cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 87,55 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 16 | cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 18 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 20 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 22 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 24 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 26 | bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 28 | cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 29 | cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 241,49 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 236,63 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 41 | Đắp đầu cột tran trí | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Đắp trang trí lan can | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Láng chống thấm sê nô không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m2 |
| 49 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (ốp gạch tường Wc 30x60) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 99,35 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (lát nền WC 30x30 chống trượt) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 51 | Lát nền, kích thước gạch <=0,16mm (Nền gạch 40x40) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 161,9 | m2 |
| 52 | ốp gạch chân tường 10x400 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 53 | Bộ đỡ mặt đá lavabo | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Upvc kính cường lực dày 8mm màu trắng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Upvc kính cường lực dày 8mm màu trắng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, vách bằng tấm ComPắc + kính | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 58 | Vách kính nhựa lõi thép Upvc kính cường lực dày 12mm màu trắng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 59 | Trần nổi bằng tấm 60x60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 172,68 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 478,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 236,21 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 472,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 241,49 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 65 | Đèn neon không chao chụp (2x1,2m-36W) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Đèn sát trần có chao chụp D300 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Công tắc loại 2 cực -10A | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Áptômat 1 pha 240V-40A | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Áptômat 1 pha 240V-16A | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm 6 lỗ - 16A | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Quạt treo tường | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp nhựa âm tường 90x120 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 74 | Mặt nạ + mặt viền | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 75 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D=25 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 76 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D=15 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Ống sứ luồn qua tường gạch L=200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Hộp nhựa đấu dây 100x100 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Cọc sứ tiếp điện đầu nhà | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đèn báo pha | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 86 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 89 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Đắp cát đáy | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 96 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 97 | Ống nhựa uPVC D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D25 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Co nhựa D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Co nhựa D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Co nhựa D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Bịt D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Van D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Van D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Co nhựa PPR D20 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Co nhựa PPR D25 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Dây mềm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 111 | Tê nhựa D27/21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Co răn trong D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Tê nhựa D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lơi nhựa D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D20 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D25 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Bồn nước Inox, dung tích 2m3 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Chân bồn nước | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Năng lượng 250l | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Van phao D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lavabo âm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi Inox Lavabo | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lavabo treo | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi Inox Lavabo | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt Inox xí bệt | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 128 | Vòi tắm hoa sen | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Ống nhựa uPVC D42 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D114 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Co nhựa D114 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Tê nhựa D114 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Co nhựa D90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Tê nhựa D90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Co nhựa D42 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Tê nhựa D42 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Giảm D90/42 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Ống nhựa uPVC D90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Co nhựa D90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Thoát nước tràn D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Thông dầm D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi