Gói thầu: Gói thầu số: 26 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 1, Ngọc Trục 2, Đại Mỗ 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 26 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 1, Ngọc Trục 2, Đại Mỗ 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:06:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,406,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Ngọc Trục 1 | |||
| B | 1. Phần A cấp | |||
| C | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 355 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.380 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 254 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | cái |
| D | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 157,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 408 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 158,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 744 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 112 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 402 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 39 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 176 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 282 | m |
| E | 2. Phần B thực hiện | |||
| F | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 34 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 70 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 11 | cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Móc ốp | Chương V | 42 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 84 | bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 36 | m |
| 15 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 12 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 26 | cái |
| G | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 56 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 441 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 132 | m |
| 10 | Sứ quả bàng | Chương V | 67 | cái |
| 11 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 12 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 263 | bộ |
| H | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| I | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,254 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 1,38 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,355 | km | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 157,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 12 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 130,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 408 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 744 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 28 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 282 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 45 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 112 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 39 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 20 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 188 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 67 | sứ | |
| 26 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 26 | cột | |
| J | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,308 | km | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,158 | km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 40 | m | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | 45 | m | |
| 5 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 402 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 402 | cái | |
| 7 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 39 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 39 | cái | |
| 9 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 2,205 | km | |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 16 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 32 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,355 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 1,3 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,188 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 42,5 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 27,5 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 211,5 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | 75,5 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 12 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 32 | m | |
| 12 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x50mm2 | 36 | m | |
| 13 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 482,4 | m | |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 10 | hộp | |
| 15 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 8 | hộp | |
| 16 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 103 | hộp | |
| 17 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 39 | hộp | |
| 18 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 23 | cột | |
| L | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 20,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 19,464 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,02 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,36 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,36 | 100m | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,86 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 2,16 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,252 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,252 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,252 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 18,46 | tấn | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 19,2 | 10 đầu cốt | |
| 15 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 38 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 5 | ca | |
| M | Hạng mục 2: TBA Ngọc Trục 2 | |||
| N | 1. Phần A cấp | |||
| O | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 248 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 17 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 43 | cái |
| P | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 122,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 415 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 68,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 848 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 129 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 458 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 34 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 138 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 321 | m |
| Q | 2. Phần B thực hiện | |||
| R | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 94 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 21 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Móc ốp | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 33 | m |
| 13 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 11 | m |
| 14 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 16 | cái |
| S | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 64,5 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 471 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 25 | bộ |
| 7 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 140 | m |
| 8 | Sứ quả bàng | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 10 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 271 | bộ |
| T | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| U | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,017 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,248 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 122,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 11 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 58,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 415 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 848 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 321 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 34 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 129 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 13 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 25 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 149 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 72 | sứ | |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 16 | cột | |
| V | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1,664 | km | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,11 | km | |
| 3 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 0,084 | km | |
| 4 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,425 | km | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 102,5 | m | |
| 6 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 458 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 458 | cái | |
| 8 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 13 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 13 | cái | |
| 10 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 2,355 | km | |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,248 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,017 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 32 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 35,5 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 170 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | 57,5 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 6 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 47 | m | |
| 11 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 549,6 | m | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 10 | hộp | |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 13 | hộp | |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 112 | hộp | |
| 15 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 13 | hộp | |
| 16 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 15 | cột | |
| X | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 12,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 14,4 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,435 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 1,1 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,33 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,33 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,455 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 1,98 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,164 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,164 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,164 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 11,36 | tấn | |
| 13 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 14,7 | 10 đầu cốt | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 31 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 4 | ca | |
| Y | Hạng mục 3: TBA Đại Mỗ 9 | |||
| Z | 1. Phần A cấp | |||
| AA | Trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 34 | cái |
| AB | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 70 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 232 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 23 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 548 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 76 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 296 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 80 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 208 | m |
| AC | 2. Phần B thực hiện | |||
| AD | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 39 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Móc ốp | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 6 | m |
| 10 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 4 | cái |
| AE | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 38 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 302 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 76 | m |
| 9 | Sứ quả bàng | Chương V | 43 | cái |
| 10 | Sơn đánh số cột | Chương V | 3 | kg |
| 11 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 158 | bộ |
| AF | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 70 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 18 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 232 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 548 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 208 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 20 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 76 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 82 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 43 | sứ | |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| AH | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,684 | km | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,057 | km | |
| 3 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,087 | km | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | 9 | m | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 72 | m | |
| 6 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 296 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 296 | cái | |
| 8 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 6 | cái | |
| 10 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 1,51 | km | |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 9 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 13 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 129 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | 8 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 42 | m | |
| 7 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 355,2 | m | |
| 8 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 74 | hộp | |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 6 | hộp | |
| 11 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 4 | cột | |
| AJ | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 3,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,17 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,06 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,81 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,36 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,04 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,04 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,04 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 2,84 | tấn | |
| 13 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 8,2 | 10 đầu cốt | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 17,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi