Gói thầu: Thi công công trình: Đường sản xuất Tát Lào - Nặm Sam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án CSSP xã Bằng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Đường sản xuất Tát Lào - Nặm Sam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:36:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,388,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5699 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9745 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7993 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC B=2,0m tại cọc TC7, Lý trình Km0+314,83m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0,75m tại cọc P14, Lý trình Km0+614,64m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0,75m tại cọc P18, Lý trình Km0+801.97m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0,75m tại cọc P25, Lý trình Km1+130,17m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1345 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0,75m tại cọc P34, Lý trình Km1+453,78m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi