Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:09:00 đến ngày 2020-09-07 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,965,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.666,3 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,486 | 100m |
| 3 | Thép Nối cọc 170x150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 878,4 | kg |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 183 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,122 | 100m |
| 6 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài <= 1,00m dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9063 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0188 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7741 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,675 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4529 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4412 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,6124 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4058 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,297 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,173 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5966 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7825 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9519 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0917 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5713 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,9679 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1511 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3391 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3391 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3391 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0831 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,5273 | m3 |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,9088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,0263 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4813 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,5442 | tấn |
| 26 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,4287 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,0063 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9872 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,5581 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1869 | tấn |
| 31 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 83,7125 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,9565 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,8831 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0184 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,5566 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8311 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,326 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3344 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,3797 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3195 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4198 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0792 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0296 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0936 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0837 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70 mm, cao <= 28m, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 201,5702 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,9427 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33,4491 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,5492 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,9028 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,6804 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia B40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 193,944 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.078,3091 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60,6474 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 219,2089 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 172,6386 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 669,8976 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 78,6 | m |
| 14 | Lát nền sàn gạch đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 596,2571 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch đỏ 100x400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,9995 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.200,699 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,6756 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 131,67 | m2 |
| 3 | Chân chậu đỡ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,46 | m2 |
| 5 | Gương treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,1 | m2 |
| 6 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,2889 | m2 |
| 7 | Làm trần cell 100x100x50x15mm, dày 0,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,7524 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 59,6148 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 72,8324 | m2 |
| F | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3041 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,95 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,95 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32,1397 | m2 |
| 5 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2652 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,6965 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | m2 |
| G | TAM CẤP 01+02+03 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5805 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9133 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,2652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0471 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0961 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9035 | m3 |
| 8 | Lát nền sàn gạch đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 76,0682 | m2 |
| 9 | Lát gạch bậc thềm đỏ đậm 300x400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30,72 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ đậm 400x130 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,856 | m2 |
| H | LAN CAN 01+02+03: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0842 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,0011 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0337 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,24 | tấn |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,8592 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,856 | m2 |
| I | SÂN KHẤU TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1905 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,1645 | m2 |
| 3 | Gia công thép sàn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1536 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 77,536 | m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp chịu mài mòn dày 2.5 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,3192 | m2 |
| J | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6422 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6422 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 72,96 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8546 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,8 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 81,6687 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 72,3647 | m2 |
| 8 | Thang sắt , bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7225 | cái |
| 10 | Khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| K | Ô THOÁNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,96 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32,4 | m2 |
| L | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi pano gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 55,4306 | m2 |
| 2 | Cửa sổ gỗ pano kính dày 6.83mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 58,6872 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 114,117 | m2 cấu kiện |
| 4 | Khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 274,2 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 274,2 | m cấu kiện |
| 6 | Khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,7 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,7 | m cấu kiện |
| 8 | Nẹp cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 420,6 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 110,8611 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 117,3744 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 121,863 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 13 | Chốt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | bộ |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,45 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 1 cánh hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,096 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,546 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0107 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,7826 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 57,6576 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,9486 | 100m2 |
| M | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,034 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0395 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0949 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,6843 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0514 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5517 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0259 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,868 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,2136 | m2 |
| N | ĐIỆN: | |||
| O | TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dowlight, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | cái |
| S | CÁP VÀ ỐNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 690 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.326 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 345 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 276 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 530 | m |
| T | HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x35 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| U | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,28 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3 | 100m |
| V | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 90 | m |
| 2 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| W | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2304 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0207 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Khung móng cho cột thép, M16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng cho cột thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | 1 bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D=32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cột |
| 13 | Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| Z | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông , ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21 | cái |
| AA | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm ( nước mưa T2+3) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45° D 110/110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135°, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45° D 110/110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45° D 90/90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45° D 90/60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45° D 60/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 45° D 110/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135°, ĐK 110 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135°, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135°, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135°, ĐK 42 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D60x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| AD | THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,73 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1557 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0902 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0902 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7069 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,6905 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,3459 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,043 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0967 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0925 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cấu kiện |
| 17 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| AE | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,2128 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1914 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 142 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 47 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46 | mối nối |
| AF | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bảng |
| AG | TỔNG THỂ | |||
| AH | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1984 | 100m3 |
| AI | SÂN LÁT GẠCH NỀN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 825 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 825 | m2 |
| AJ | SÂN LÁT GẠCH NỀN MỚI | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 785 | m2 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 78,5 | m3 |
| AK | BÓ VỈA GỐC CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2871 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,9508 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,5792 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,2184 | m2 |
| 5 | Lát gạch trồng cỏ bồn cây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,2352 | m2 |
| 6 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,53 | m2 |
| AL | TƯỜNG RÀO GẠCH CỔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9823 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1827 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1827 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,9558 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,8033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2566 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,3113 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,0873 | m3 |
| AM | TƯỜNG TRANH GỐM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0382 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1834 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1541 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1541 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,7059 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,7059 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2696 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2625 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,7039 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 61,2272 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,3 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,0377 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 174,2574 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,468 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 213,7254 | m2 |
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng đài | Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 <br/>Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | cái |
| 2 | Tượng Bác bán thân | cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm | Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu Đảng | Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | 1 | cái |
| 6 | Phông sân khấu | Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trường | Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | 148 | cái |
| 8 | Bàn làm việc | Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 | 8 | cái |
| 9 | Âm ly | Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W | 1 | bộ |
| 10 | Mixer | - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trường | Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 Db | 4 | cái |
| 12 | Micro có dây | VN-939 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Micro không dây | Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack 12U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| 15 | Tivi | Kích thước: 49 inch | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,1 | m |
| 17 | Ống nhựa luông dây D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,1 | m |
| 18 | Máy bơm nước | Q=3m3/h, H=25M Pentax inox 100/62 ( cánh phíp) hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi