Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883054-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200441117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:09:00 đến ngày 2020-09-07 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,965,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
B KẾT CẤU PHẦN CỌC
1 Cọc BTCT đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.666,3 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,486 100m
3 Thép Nối cọc 170x150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 878,4 kg
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 183 mối nối
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,122 100m
6 Gia công, chế tạo cọc thép dẫn Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài <= 1,00m dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,9063 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0188 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0188 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0188 100m3
C KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7741 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,675 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4529 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4412 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,6124 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4058 m3
7 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,297 m3
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,173 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5966 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7825 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9519 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0917 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5713 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,9679 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1511 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3391 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3391 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3391 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0831 100m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,5273 m3
21 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,9088 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,0263 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4813 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7151 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,5442 tấn
26 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 45,4287 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,0063 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9872 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,5581 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1869 tấn
31 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 83,7125 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,9565 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,8831 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0184 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,5566 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8311 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,326 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3344 tấn
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,3797 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3195 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4198 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0792 tấn
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0296 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0936 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0837 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70 mm, cao <= 28m, VXM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 201,5702 m3
2 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,9427 m3
3 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 33,4491 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,5492 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,9028 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,6804 m3
7 Căng lưới thép gia B40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 193,944 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.078,3091 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60,6474 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 219,2089 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 172,6386 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 669,8976 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 78,6 m
14 Lát nền sàn gạch đỏ 400x400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 596,2571 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch đỏ 100x400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,9995 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2.200,699 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,6756 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 131,67 m2
3 Chân chậu đỡ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,46 m2
5 Gương treo tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,1 m2
6 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,2889 m2
7 Làm trần cell 100x100x50x15mm, dày 0,5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,7524 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 59,6148 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 72,8324 m2
F CẦU THANG BỘ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,3041 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,95 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,95 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,1397 m2
5 Tay vịn gỗ dổi D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
6 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2652 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,6965 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m2
G TAM CẤP 01+02+03
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5805 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9133 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0525 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,2652 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0471 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0961 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,9035 m3
8 Lát nền sàn gạch đỏ 400x400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76,0682 m2
9 Lát gạch bậc thềm đỏ đậm 300x400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30,72 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ đậm 400x130 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,856 m2
H LAN CAN 01+02+03:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0842 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,0011 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2112 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0337 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,24 tấn
6 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8592 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,856 m2
I SÂN KHẤU TRONG NHÀ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1905 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,1645 m2
3 Gia công thép sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1536 tấn
4 Lắp dựng giằng thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1536 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 77,536 m2
6 Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp chịu mài mòn dày 2.5 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,3192 m2
J MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6422 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6422 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 72,96 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8546 100m2
5 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,8 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 81,6687 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 72,3647 m2
8 Thang sắt , bao gồm công lắp dựng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
9 Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7225 cái
10 Khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
K Ô THOÁNG HÀNH LANG
1 Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,96 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 32,4 m2
L CỬA
1 Cửa đi pano gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 55,4306 m2
2 Cửa sổ gỗ pano kính dày 6.83mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 58,6872 m2
3 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 114,117 m2 cấu kiện
4 Khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 274,2 m
5 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 274,2 m cấu kiện
6 Khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,7 m
7 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,7 m cấu kiện
8 Nẹp cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 420,6 m
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 110,8611 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 117,3744 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 121,863 m2
12 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
13 Chốt cửa sổ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 bộ
14 Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,45 m2
15 Cửa sổ 1 cánh hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,096 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,546 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0107 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,7826 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,6576 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,9486 100m2
M BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,034 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,431 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0395 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0949 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,6843 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5932 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0514 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0363 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5517 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0259 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0252 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cấu kiện
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,868 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,2136 m2
N ĐIỆN:
O TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 1
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
P TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 2
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
Q TỦ ĐIỆN TỔNG TẦNG 3
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
R THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24 cái
2 Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 52 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng, 9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17 bộ
4 Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường, 9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
5 Lắp đặt đèn led dowlight, 9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
8 Lắp đặt công đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 cái
S CÁP VÀ ỐNG GHEN
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
2 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 690 m
3 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.326 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 345 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
6 Lắp đặt ống ghen cứng D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
7 Lắp đặt ống ghen cứng D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 276 m
8 Lắp đặt ống ghen cứng D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 530 m
T HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x35 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,3 100m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
U RÃNH CÁP
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,28 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2052 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,228 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,3 100m
V CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 90 m
2 Thép dẹt mã kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
4 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cọc
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
W MÓNG CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2304 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0207 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,84 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,023 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,023 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,023 100m3
7 Khung móng cho cột thép, M16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
8 Lắp khung móng cho cột thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
9 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 1 bộ
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D=32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 100m
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cột
13 Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
X CẤP THOÁT NƯỚC:
Y THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
3 Hộp giấy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
7 Van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Van phao điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
Z CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,11 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D32X25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
16 Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
17 Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
18 Lắp đặt măng sông, ĐK 32 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
19 Lắp đặt măng sông , ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
20 Lắp đặt măng sông, ĐK 20 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
21 Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21 cái
AA CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
AB THOÁT NƯỚC MƯA CÔNG TRÌNH
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm ( nước mưa T2+3) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4 100m
4 Lắp đặt côn D110x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt tê chếch 45° D 110/110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt cút 135°, ĐK 90 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
AC THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,29 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m
5 Lắp đặt tê chếch 45° D 110/110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
6 Lắp đặt tê chếch 45° D 90/90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 cái
7 Lắp đặt tê chếch 45° D 90/60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Lắp đặt tê chếch 45° D 60/42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
9 Lắp đặt tê chếch 45° D 110/42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
10 Lắp đặt cút 135°, ĐK 110 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 cái
11 Lắp đặt cút 135°, ĐK 90 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
12 Lắp đặt cút 135°, ĐK 60 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 cái
13 Lắp đặt cút 135°, ĐK 42 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 cái
14 Lắp đặt côn D60x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Lắp đặt côn D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
AD THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,73 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1557 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0828 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0902 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0902 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0902 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7069 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1082 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0748 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,6905 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,3459 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,043 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0967 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0925 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cấu kiện
17 Bộ song chắn rác composite 125KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,07 100m
AE CỐNG D400
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,2128 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7392 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6299 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1914 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1914 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1914 100m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 142 1 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 47 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46 mối nối
AF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bình
2 Bình khí CO2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 bình
3 Hộp đựng bình PCCC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bảng
AG TỔNG THỂ
AH SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,1984 100m3
AI SÂN LÁT GẠCH NỀN HIỆN TRẠNG
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 825 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ cotto 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 825 m2
AJ SÂN LÁT GẠCH NỀN MỚI
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch đỏ cotto 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 785 m2
2 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 78,5 m3
AK BÓ VỈA GỐC CÂY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,2871 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,9508 m3
3 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,5792 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,2184 m2
5 Lát gạch trồng cỏ bồn cây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,2352 m2
6 Lát đá granit mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,53 m2
AL TƯỜNG RÀO GẠCH CỔ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,9823 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1784 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0155 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1827 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1827 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1827 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,9558 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,8033 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2304 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2566 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,3113 m3
12 Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,0873 m3
AM TƯỜNG TRANH GỐM
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0382 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1834 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0497 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1541 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1541 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1541 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7059 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7059 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2696 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2625 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,7039 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 61,2272 m3
13 Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,3 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,0377 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 174,2574 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,468 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 213,7254 m2
AN THIẾT BỊ
1 Bục tượng đài Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 <br/>Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp 1 cái
2 Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng 1 cái
3 Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU 1 cái
4 Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm 1 bộ
5 Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" 1 cái
6 Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) 8,1 md
7 Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. 148 cái
8 Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 8 cái
9 Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W 1 bộ
10 Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz 1 bộ
11 Loa hội trường Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 Db 4 cái
12 Micro có dây VN-939 hoặc tương đương 1 cái
13 Micro không dây Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz 1 bộ
14 Tủ rack 12U Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 tủ
15 Tivi Kích thước: 49 inch 1 cái
16 Cáp loa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,1 m
17 Ống nhựa luông dây D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,1 m
18 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25M Pentax inox 100/62 ( cánh phíp) hoặc tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->