Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 3.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 3.5% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:22:00 đến ngày 2020-09-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7034 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7325 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6569 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6569 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7488 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, đắp trả đánh cấp, vét hữu cơ bằng đất tận dụng từ đào nền, đào khuôn, độ chặt K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7389 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 751,44 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.174,67 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0468 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m /1 mặt cắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,42 | 10m |
| 11 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2181 | 100m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,73 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố mái M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,547 | 100m2 |
| 17 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m3 |
| 18 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4227 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4493 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,22 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,54 | m3 |
| 22 | Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9919 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh, tường thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,147 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 26 | Cốt mũ mố D<=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1541 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2246 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 34 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7486 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2364 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,14 | m3 |
| 38 | Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3882 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh, tường thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8522 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1276 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,105 | m3 |
| 50 | Đào thi công cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1263 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,11 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,59 | m3 |
| 54 | Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,28 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3026 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường cánh, tường thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4414 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 58 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | tấn |
| 59 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0575 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2158 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 68 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thân rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 70 | Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 72 | Ván khuôn ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0324 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi