Gói thầu: Gói thầu thi công Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Giá Rai - Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu (cải tạo trụ sở tại Giá Rai, gồm các hạng mục: Nhà ở công vụ; Nhà bao che máy phát điện; Trụ sở chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Giá Rai - Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu (cải tạo trụ sở tại Giá Rai, gồm các hạng mục: Nhà ở công vụ; Nhà bao che máy phát điện; Trụ sở chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:18:00 đến ngày 2020-09-07 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,777,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,525 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 181 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 181 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 303,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 991,658 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 890 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 177,45 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,62 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 816,898 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 484,78 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 912 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 816,898 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.396,78 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,21 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,536 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng song nhôm bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,536 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,168 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 252,38 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 252,38 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,842 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 298,42 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258 | m2 |
| 38 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 349,4 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 258 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 740 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa vuông 40x22 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.321 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.0HP + phụ kiện + ống đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP + phụ kiện + ống đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nhựa nổi + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 98 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 500x400x250 tol dày 1.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt bảng điện gỗ 200x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bảng điện gỗ 200x180 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 69 | Đầu cose 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5Kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8Kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,303 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,555 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,578 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| B | NHÀ BAO CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,208 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,728 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ sắt lưới B40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt tận dụng lại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| C | TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,382 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.705,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 458,89 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.705,58 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,24 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 458,89 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.164,47 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,02 | m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa trụ sở chính (bao gồm thay 20 ổ khóa cửa đi và xử lý một số cửa bị hở) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 13 | Sửa chữa đường ống nước chữa cháy bị vỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi