Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 08:02:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,140,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,011 | 100m³ |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 20,11 | 100m² |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 301,65 | m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2.096 | m² |
| 5 | Đào đất bồn hoa | Theo HSTK | 15,415 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,635 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,61 | m³ |
| 8 | Công tác ốp Gạch thẻ 200x60 ốp bồn hoa | Theo HSTK | 34,85 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,086 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,068 | 100m³ |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK | 0,3 | 100m² |
| 12 | Lớp đất màu dày 40cm khu vực thảm cỏ | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,494 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1647 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3293 | 100m³ |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,421 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,286 | m³ |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,174 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,323 | 100m² |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,786 | m³ |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,216 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,345 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,944 | 100m² |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,898 | m³ |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,419 | m³ |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,82 | m³ |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,557 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 337,2 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 337,2 | m² |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,295 | m³ |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,103 | 100m² |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,433 | tấn |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 138 | m |
| 35 | Sản xuất hàng rào | Theo HSTK | 53,89 | m² |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 53,89 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 107,78 | 1m² |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,138 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3793 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7587 | 100m³ |
| 41 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 23,06 | m³ |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,506 | 100m² |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56 | m² |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,7 | m³ |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 83,75 | m² |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,48 | m³ |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,457 | 100m² |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,16 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,563 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,156 | m³ |
| 51 | Ván khuôn pa nen | Theo HSTK | 0,707 | 100m² |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 1,999 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 283 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK | 2,798 | m³ |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,9327 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,8653 | 100m³ |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,462 | m³ |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,5 | m³ |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,576 | m² |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,192 | m³ |
| 61 | Ván khuôn pa nen | Theo HSTK | 0,01 | 100m² |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,72 | m² |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK | 13,793 | 100m³ |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 6,698 | 100m² |
| 67 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,4 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 7,882 | 100m³ |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 6,091 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 6,091 | 100m³/km |
| 71 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, chiều cao máng cọc 30-50 cm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 72 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | Theo HSTK | 0,72 | 100m cọc |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 28,049 | m³ |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 69,612 | m³ |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,476 | 100m² |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 1,211 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,011 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,138 | m³ |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,375 | 100m² |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,982 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,208 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 5,037 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 71,091 | m³ |
| 84 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,81 | m³ |
| 85 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,447 | 100m² |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,123 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,508 | tấn |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,908 | 100m³ |
| 89 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 29,343 | m³ |
| 90 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 29,244 | m³ |
| 91 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,905 | 100m² |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,046 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,517 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 5,103 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 74,631 | m³ |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 8,597 | 100m² |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 5,869 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 16,46 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 7,414 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 119,644 | m³ |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 10,101 | 100m² |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 12,635 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,984 | m³ |
| 104 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,275 | 100m² |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,117 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,452 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 5,712 | m³ |
| 108 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 20,192 | m³ |
| 109 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 1,829 | 100m² |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,153 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,538 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,711 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 183,254 | 1m² |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,711 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 262,048 | m³ |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,425 | m³ |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,157 | m³ |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,34 | m³ |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.016,784 | m² |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.663,648 | m² |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 271,647 | m² |
| 122 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 183,01 | m² |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 806,775 | m² |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.010,32 | m² |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 483,938 | m² |
| 126 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 85,95 | m² |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.909,272 | m² |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.500,722 | m² |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 100,125 | m² |
| 130 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,349 | m² |
| 131 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,344 | m² |
| 132 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK | 24,374 | md |
| 133 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo HSTK | 24,374 | m² |
| 134 | Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D60.5 dày 1,5mm | Theo HSTK | 24,374 | md |
| 135 | Sản xuất lan can sắt | Theo HSTK | 6,48 | m² |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,96 | 1m² |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 6,48 | m² |
| 138 | Lát nền Ceramic 600x600 | Theo HSTK | 943,179 | m² |
| 139 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | Theo HSTK | 51,383 | m² |
| 140 | Lát đá granit bục giảng | Theo HSTK | 30,889 | m² |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120 | Theo HSTK | 51,956 | m² |
| 142 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường màu đỏ | Theo HSTK | 60,12 | m² |
| 143 | Đắp vữa chi tiết | Theo HSTK | 10,5 | m |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 116,6 | m |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 193,452 | m² |
| 146 | Lợp mái tôn dày 0.45ly màu đỏ | Theo HSTK | 3,62 | 100m² |
| 147 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng B300 | Theo HSTK | 55,2 | m |
| 148 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20 | Theo HSTK | 36,327 | kg |
| 149 | Chôn bậc thang lên mái chèn VXMCV mác 75 | Theo HSTK | 14 | bậc |
| 150 | Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khoá, bản lề | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 151 | Đắp chữ trường Tiểu học và THCS xã Phong Châu | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 152 | Đắp chữ trường Tiên học lễ hậu học văn | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 153 | Đắp đấu đầu và chân cột | Theo HSTK | 8 | cái |
| 154 | Hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 72 | m² |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 144 | 1m² |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 72 | m² |
| 157 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 80,64 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 4,56 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa sổ nhôm tiêu chuẩn kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 160 | Vách kính kết hợp cửa sổ hệ nhôm tiêu chuẩn kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 46,014 | m2 |
| 161 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 23 | cái |
| 162 | Khóa cửa sổ | Theo HSTK | 12 | cái |
| 163 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 157,2 | m² |
| 164 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 46,014 | m² |
| 165 | Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại âm tường KT 500x300x180 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB, 380V- 3P-60A-18KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB, 220V- 1P-50A-10KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB, 220V- 1P-10A-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 169 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 172 | Tủ điện âm trần 6 Module | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB, 220V- 1P-20A-6KA | Theo HSTK | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB, 220V- 1P-16A-6KA | Theo HSTK | 19 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB, 220V- 1P-10A-6KA | Theo HSTK | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt gắn tường 36W/220V dài 1.2m | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýp Led thả trần 36W/220V dài 1.2m | Theo HSTK | 108 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 300x300, 24W/220V loại vuông | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn ốp trần cầu thang 18W/220V loại tròn bán nguyệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường 220V-5W | Theo HSTK | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường 220V-5W | Theo HSTK | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc đảo chiểu 1 hạt âm tường 220V-5W | Theo HSTK | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đảo chiểu hai hạt âm tường 220V-5W | Theo HSTK | 2 | cái |
| 184 | Chiết áp quạt trần 4 hạt 1 cực 220V-5A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V-10A âm tường | Theo HSTK | 29 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V-5A | Theo HSTK | 36 | cái |
| 187 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 3x16mm2+10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 188 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 165 | m |
| 189 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 21 | m |
| 190 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 225 | m |
| 191 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 785 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D20 | Theo HSTK | 832 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa mềm SP-D20 | Theo HSTK | 239 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D32 | Theo HSTK | 66 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa mềm SP-D32 | Theo HSTK | 50 | m |
| 196 | Các phụ kiện nối ống | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo HSTK | 18 | cái |
| 198 | Dây mạng UTP-CAT6 | Theo HSTK | 523 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D20 | Theo HSTK | 392 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa mềm SP-D20 | Theo HSTK | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D32 | Theo HSTK | 50 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa mềm SP-D32 | Theo HSTK | 30 | m |
| 203 | Các phụ kiện nối ống | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 204 | Kim thu sét thép D16-H1000mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 205 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK | 215 | m |
| 206 | Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 | Theo HSTK | 38 | m |
| 207 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 208 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹp 25x4, L=100 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 209 | Ống nhựa PVC D25 đi nổi | Theo HSTK | 20 | m |
| 210 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK | 2 | bao |
| 211 | Tủ cứu hỏa 2 ngăn 1200x600x180 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 212 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 (3kg) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 213 | Bình chữa cháy dạng bột (8kg) | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Y 135 U.PVC - D110 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch 45 U.PVC - D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 90 U.PVC- D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông 90 U.PVC- D110 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 218 | Đai thép đỡ ống D110 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 219 | Lắp đặt lưới cầu thoát nước mái D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK | 1,25 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK | 1,25 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút 90 U.PVC- D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 223 | Phụ kiện khác | Theo HSTK | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi