Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878117-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200803402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 23:14:00 đến ngày 2020-09-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,965,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào vét hữu cơ. Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,477 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 143,52 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,477 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,477 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,88 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,39 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,203 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,203 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,203 100m3
6 Đào hữu cơ nền đường, hè đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,505 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,505 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,505 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,505 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% bằng máy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,362 100m3
11 Đắp đất nền đường, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% thủ công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,707 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,779 100m3
13 Mua cát đắp K95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.054,846 m3
14 Mua cát đắp K98 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.175,47 m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,778 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,778 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,778 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,778 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,667 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,912 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,059 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,158 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,584 m3
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
25 Biển báo phản quang hình vuông KT600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,88 m2
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
27 Biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 700mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
28 Cột đỡ biển báo đường kính 88.3mm dài 3.5m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 171,998 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,28 m2
C HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Lát gạch block tự chèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.513,25 m2
2 Lớp cát vàng tạo phảng dày 5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,663 m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,513 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,352 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,668 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,06 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,517 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,584 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cục bê tông bồn cây KT100x150x1000mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cục bê tông bồn cây KT100x150x700mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 164 cái
12 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,54 m3
13 Đắp đất màu trồng cây (VL tận dụng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,614 m3
14 Trồng cây sấu cao 6-8m, đường kính thân 20-25cm tính từ mặt đất 1.3m Mô tả theo yêu cầu Chương V 61 cây
15 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả theo yêu cầu Chương V 61 cây/lần
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,175 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,999 m3
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 400,62 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 191,47 m
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,658 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh ghé Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,137 100m2
22 Lắp đặt tấm đan rãnh ghé Mô tả theo yêu cầu Chương V 177,627 m2
23 Móng bê tông hạ hè M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,192 m3
24 Đệm cát vàng dày 5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,592 m3
25 Lát gạch block tự chèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,904 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BTXM vuốt nối và tấm đan rãnh ghé Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,054 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,552 m3
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,8 m
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,302 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh ghé Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 100m2
31 Lắp đặt tấm đan rãnh ghé Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,16 m2
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,192 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,397 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,529 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,529 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,529 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,158 100m3
7 Lớp cát vàng đệm tạo phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,958 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,107 m3
E SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,23 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 68,198 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,718 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.091,16 m3
5 Cắt khe giả co giãn rộng 0,8cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 224,95 10m
6 Đổ matit nhựa khe giả co giãn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.079,76 kg
F THOÁT NƯỚC MƯA D600 + B400 + CỬA THU, RÃNH DẪN D300
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,17 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 399 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,6 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 mối nối
5 Chèn vữa XM M100 mối nối cống Mô tả theo yêu cầu Chương V 84 m2
6 Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,11 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,033 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,11 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,11 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,11 100m3
11 Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,394 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,394 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,394 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,394 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,199 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,42 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,12 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,146 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,7 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 565,86 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh (mũ mố) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,279 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,189 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh (mũ mố), đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,468 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,983 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,663 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,26 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 382 cấu kiện
29 Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,869 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,869 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,869 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,869 100m3
33 Làm lớp đá đệm móng cống D300, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,66 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,59 m3
35 Bê tông lót đáy móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,9 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,588 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,333 tấn
38 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,34 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,48 m3
40 Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 140,45 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga (mũ mố) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,245 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,253 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga (mũ mố), đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,04 m3
44 Nắp ga gang tải trọng 40T loại có khóa chống mất cắp Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 bộ
45 Lắp đặt nắp ga gang Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cấu kiện
46 Lưới chắn rác bằng composite KT 855x430mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
47 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 118 cái
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,6 đoạn ống
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,357 100m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,25 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,576 tấn
53 Lắp dựng bản nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,149 tấn
55 Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,481 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,481 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,481 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,481 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,338 100m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,37 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,54 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,101 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,88 m3
64 Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,02 m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga (mũ mố) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,149 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga (mũ mố), đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,73 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,07 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,092 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,125 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,167 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,73 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cấu kiện
73 Phá rãnh B400 hiện trạng và kết nối rãnh dẫn (gồm các công việc gồm chặn cống b600; xây nối rãnh dẫn với cống, trát điểm xây nối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 vị trí
G THOÁT NƯỚC THẢI B400
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (90%KL), đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,055 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công (10%KL), đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,615 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,444 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,68 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,51 m3
6 Xây rãnh gạch không nung VXM cát mịn mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 87,41 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 484,93 m2
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,508 100m2
9 Cốt thép mũ mố Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,438 tấn
10 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,3 m3
11 Ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,522 100m2
12 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,202 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,01 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 440 cái
15 Đục thành hố ga BTCT dày 20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,45 m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 đoạn ống
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 cái
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 m3
19 Ống HDPE DN400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m
20 Bộ nắp hố ga Composite, Khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
21 Lắp đặt nắp thăm Composite Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
22 Chèn VXM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 m3
H KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre gia cố bờ vây Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,825 100m
2 Phên nứa gia cố bờ vây Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m2
3 Nẹp ngang chống phình đất Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
4 Đắp bờ vây thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m3
5 Đào móng kè bằng máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,304 100m3
6 Đóng cọc tre gia cố móng kè Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,839 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,28 m3
8 Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,18 m3
9 Xây đá hộc tường kè, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 131,42 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,337 m2
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,14 100m
12 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,035 100m2
13 Đá dăm 4x6 cho tầng lọc ngược Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m3
14 Đắp đất trong kè và ngoài kè bằng đất tận dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,798 100m3
15 Phá bờ vây thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,506 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,506 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,506 100m3
I KÈ GẠCH + KÈ GẠCH KẾT HỢP RÃNH B400
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,092 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,02 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,28 m3
4 Xây kè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 121,93 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 517,35 m2
6 Đắp đất hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,349 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,743 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,743 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,743 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,45 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,942 tấn
12 Ván khuôn gỗ giằng tường kè Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,223 100m2
J RÀO TÔN
1 Sản xuất trụ thép hàng rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,789 tấn
2 Lắp dựng trụ thép hàng rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,789 tấn
3 Bulong D14 dài 15cm và nở sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.766,16 cái
4 Sản xuất giằng thép hàng rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,01 tấn
5 Lắp dựng giằng thép hàng rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,01 tấn
6 Rào tôn dày 0.4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 691,54 m2
7 Lắp đặt hàng rào tôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,171 tấn
K CẤP NƯỚC
1 Đào móng đặt ống bằng máy, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,809 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,773 100m3
3 Đất đồi đầm chặt K95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 200,349 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,922 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,922 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,922 100m3
7 Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,245 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,72 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m3
10 Bê tông chèn đá 2x4, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 100m3
15 Bulong D16 x 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
16 Đai thép 50x10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
17 Ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,149 100m2
18 Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,47 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,94 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,024 m3
23 Cốt thép hố van D<=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,056 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,056 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,75 m2
27 Nắp hố ga Composite khung vuông, nắp tròn, KT khung 850x850, tải trọng 125KN Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,46 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,035 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,035 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,035 100m3
33 Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,185 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,93 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,37 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,63 m3
38 Bê tông trụ đỡ van M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,039 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,059 tấn
41 Ván khuôn tấm đan, móng, giằng đỉnh, trụ đỡ van Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,083 100m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,73 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,04 m2
44 Thép L80x80x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 87,36 kg
45 Thép L63x63x5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,12 kg
46 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,13 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,073 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,073 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,073 100m3
50 Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,051 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,27 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,31 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,17 m3
54 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 m3
55 Bê tông trụ đỡ van M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 m3
56 Cốt thép D<=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,012 tấn
57 Cốt thép D>10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,024 tấn
58 Ván khuôn tấm đan, móng, giằng đỉnh, trụ đỡ van Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,024 100m2
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,77 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,94 m2
61 Thép L80x80x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,4 kg
62 Thép L63x63x5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,15 kg
63 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,05 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 100m3
67 Ống nhựa PVC thoát nước hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 m3
69 Bê tông M200 bản đỡ + bản bảo vệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 m3
70 Ván khuôn gối đỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m2
71 Đắp đất hoàn trả Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 m3
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,908 100m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,38 100m
74 Lắp đặt Tê HDPE hàn 110x110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
75 Lắp đặt mối nối mặt bích DN110 - HDPE Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
76 Bích thép rỗng DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
77 Bu lông M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
78 Y HDPE hàn 135' DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
79 Lắp đặt cút HDPE hàn DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
80 Tê 3B D100x100x100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
81 Van BB DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
82 Khớp nối mềm EB DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
83 Đầu nối gắn bích DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
84 Côn thu BB DN 100/80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
85 Van BB DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
86 Y lọc BB DN 80x80x80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
87 Đồng hồ điện từ DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
88 Bù BU DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
89 Mối nối mềm EB DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
90 Van 1 chiều DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
91 Gioăng DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
92 Gioăng DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
93 Bulong + êcu M16x100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 cái
94 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cặp bích
95 Đai KT DN80 x 1,1/4'' Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
96 Kép DN 1,1/4" Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
97 Côn thu DN 1.1/4x3/4" Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
98 Van DN 3/4" Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
99 Kép DN 3/4" Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
100 Trụ cứu hỏa DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
101 Ống thép đen DN100-dày 4.3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m
102 Van chặn BB DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
103 Mối nối mềm EB DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
104 Đồng hồ cơ DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
105 Bích thép rỗng DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 cặp bích
106 Bu lông M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 168 cái
107 Cút thép DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
108 Lắp đai khởi thủy D110x1/2' Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
110 Lắp đặt Kep TTK DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
111 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
112 Ống dựng PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,2 m
113 Chụp mũ van DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
114 Ống HDPE DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m
115 Cút HDPE D50x90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
116 Nút bịt HDPE D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
117 Tê HDPE DN50/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
118 Lắp đặt Van cửa BB D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
119 Lắp đặt mối nối mềm EB ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
120 Đầu nối bích HDPE D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
121 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC ĐK 110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,024 100m
122 Van BB DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
123 Bích đặc DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cặp bích
124 Mối nối mặt bích DN110-HDPE Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
125 Bích thép rỗng DN100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cặp bích
126 Ống thép D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,22 100m
127 Ống thép D80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
L TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Ghế cách điện mạ kẽm; 105,9kg/bộ( 1 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 105,9 kg
3 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ đầu cáp, chống sét mạ kẽm; 42,7kg/bộ ( 1 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,7 kg
5 Thang trèo mạ kẽm, 33,7kg/bộ (1 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,7 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
7 Xà đỡ sứ TG mạ kẽm; 21,82kg/bộ( 2 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,64 kg
8 Xà đỡ SI mạ kẽm; 22,94kg/bộ( 1 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,94 kg
9 Giá đỡ cáp lên cột mạ kẽm; 23kg/bộ( 2 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
11 Xà phụ XP1 đỡ sứ; 10kg /bộ ( 1 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 kg
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1 10 sứ
13 Sứ đứng 24kV +ty mạ Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 sứ
14 Rải căng dây AC95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 1km/1 dây
15 Dây dẫn AC95/16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
16 Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 1 m
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
23 Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 m
24 Ghíp A95 - 2 bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Co ngót nhiệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
26 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 84,2 m3
27 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II (đào máy 50%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 84,2 m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 m3
29 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,91 1000v
31 Gạch chỉ đặc Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.906 Viên
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,79 100m2
33 Băng báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 396 m
34 Mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 Viên
35 Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,3 m3
36 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 bộ
37 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,97 100m
39 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 496,5 m
40 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,19 100m
41 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,5 m
42 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,97 100m
43 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 496,5 m
44 Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 đầu cáp
45 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV 3x240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
46 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp nối
48 Hộp nối cáp khô 24kV 3x240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
49 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 ca
M TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,26 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,17 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,19 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,37 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng bulong móng M27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 tấn
8 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 tấn
9 Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 1 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
12 Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
13 Đầu cáp Tplug 24kV 3x240( trọn bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
14 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
15 Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
16 Đầu cáp Ebow 24kV 3x50( trọn bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
17 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
18 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
19 Bộ sấy tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
20 Bộ báo sự cố SMS, đo xa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt dây đồng 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 1 m
22 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 m
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
24 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
25 Lắp biển tên trạm, biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 bộ
26 Biển mi ca Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
27 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 m3
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 10 cọc
30 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
31 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,25 10 m
32 Thép -40x4 mạ kẽm( 1,26kg/m)( 12,5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,75 kg
33 Thép -25x4 mạ kẽm( 0,8kg/m)(5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 kg
34 Dây đồng mềm M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
35 Dây cáp tiếp địa Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,5 m
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
37 Đầu cốt 120mm2-Cu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 đầu cốt
39 Đầu cốt 35mm2-Cu Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
40 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 ca
N TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 206,12 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,18 m3
3 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,18 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,03 1000v
5 Gạch chỉ đặc Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.031 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,17 100m2
7 Băng báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 587 m
8 Mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 viên
9 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 134,74 m3
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,87 100m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 587 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,74 100m
13 Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 74 m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,39 100m
15 Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m
17 Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,26 100m
19 Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 226 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,78 100m
21 Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 278 m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
23 Đầu cáp 1kV 4x185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
25 Đầu cáp 1kV 4x150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
26 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
27 Đầu cáp 1kV 4x95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 1 đầu cáp
29 Đầu cáp 1kV 4x70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
30 Đầu cáp 1kV 4x50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
31 Đào đất bệ móng tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,52 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,73 m3
34 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,04 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,5 m2
36 Ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,5 m2
37 Giá đỡ tủ, mạ kẽm (6,6kg/cái) thép L50x50x5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
38 Bu lông bắt tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
39 Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m3
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 cọc
41 Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m/cọc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
42 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 10 m
43 Dây tiếp địa, thép -40x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 74,76 kg
44 Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,06 kg
45 Dây đồng M25 tiếp địa tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng dây 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,8 100m
49 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.280 m
50 Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 66 cái
51 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 ca
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,2 m3
2 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
3 Lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 1 cột
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,68 m3
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 1 Cọc
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 Cái
8 Dây tiếp địa thép -40x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,56 kg
9 Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,25 kg
10 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 100,8 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,78 m3
12 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,5 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,84 1000v
14 Gạch chỉ đặc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.835 Viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,63 100m2
16 Băng báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 315 m
17 Mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Viên
18 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 69,3 m3
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,55 100m
20 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 355 m
21 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,1 100m
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 355 m
23 Dây đồng M10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 355 m
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cột
25 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cột
26 Lắp đèn ở độ cao h <=12m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
27 Đèn led 100W ngoài trời (lắp trên cột 8m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 1 đầu cáp
29 Làm đầu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 1 đầu cáp
30 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
31 Hộp đấu nối MTC-TR-3S Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
32 Hộp đấu nối MTC-TR-B2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
33 Đầu cốt dồng dây M10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,08 100m
35 Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 m
36 Trát xi măng móng cột, vữa TH mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,15 m2
37 Đào móng bệ tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,44 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,41 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 m2
40 Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 m3
41 Làm tiếp địa cho tủ điện và tiếp địa lặp lại Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 cọc
42 Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
43 Dây tiếp địa thép -40x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,2 kg
44 Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,82 kg
45 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ca
P LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 3 pha
3 Thí nghiệm SI 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
Q LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm Aptomat 630A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat 320A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat 160-250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện <=80A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 cái
12 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
13 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
15 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tụ
R LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 tủ
2 Thí nghiệm Aptomat 320A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Thí nghiệm Aptomat 160-250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
4 Thí nghiệm Aptomat 100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
T THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
U THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA( sứ Tplug) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế tổng 630A-50kA trọn bộ( bao gồm cả hệ thống tụ bù 80kVAr) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
V THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN HẠ THẾ
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-320A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
2 Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
3 Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-200A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
4 Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-160A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Tủ
5 Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Tủ
W THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 440V-50A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
X LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần cáp ngầm 22kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 TB
2 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 TB
3 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần tuyến cáp ngầm hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 TB
4 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần tuyến chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 TB
Y CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung: (Chi phí xây dựng nhà tạm và một số công tác không xác định được từ thiết kế) toàn bộ 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->