Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 23:14:00 đến ngày 2020-09-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,965,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ. Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 143,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,477 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường, hè đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,505 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% bằng máy) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,362 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% thủ công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,707 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,779 | 100m3 |
| 13 | Mua cát đắp K95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.054,846 | m3 |
| 14 | Mua cát đắp K98 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.175,47 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,778 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,778 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,778 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,778 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,667 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,912 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,059 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,584 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang hình vuông KT600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 27 | Biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 700mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 28 | Cột đỡ biển báo đường kính 88.3mm dài 3.5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 171,998 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,28 | m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.513,25 | m2 |
| 2 | Lớp cát vàng tạo phảng dày 5cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,663 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,06 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,517 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cục bê tông bồn cây KT100x150x1000mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cục bê tông bồn cây KT100x150x700mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 164 | cái |
| 12 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây (VL tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,614 | m3 |
| 14 | Trồng cây sấu cao 6-8m, đường kính thân 20-25cm tính từ mặt đất 1.3m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61 | cây |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61 | cây/lần |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,175 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,999 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 400,62 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 191,47 | m |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,658 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh ghé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,137 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 177,627 | m2 |
| 23 | Móng bê tông hạ hè M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,192 | m3 |
| 24 | Đệm cát vàng dày 5cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,592 | m3 |
| 25 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,904 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BTXM vuốt nối và tấm đan rãnh ghé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,552 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,8 | m |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,302 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh ghé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,16 | m2 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,192 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Lớp cát vàng đệm tạo phẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,107 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,23 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68,198 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.091,16 | m3 |
| 5 | Cắt khe giả co giãn rộng 0,8cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 224,95 | 10m |
| 6 | Đổ matit nhựa khe giả co giãn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.079,76 | kg |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA D600 + B400 + CỬA THU, RÃNH DẪN D300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,17 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 399 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,6 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | mối nối |
| 5 | Chèn vữa XM M100 mối nối cống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84 | m2 |
| 6 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,42 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,146 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,7 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 565,86 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh (mũ mố) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,279 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,189 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh (mũ mố), đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,468 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,983 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,663 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,26 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 382 | cấu kiện |
| 29 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng cống D300, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,66 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,59 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đáy móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,333 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,34 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,48 | m3 |
| 40 | Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140,45 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga (mũ mố) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,253 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga (mũ mố), đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,04 | m3 |
| 44 | Nắp ga gang tải trọng 40T loại có khóa chống mất cắp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cấu kiện |
| 46 | Lưới chắn rác bằng composite KT 855x430mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,6 | đoạn ống |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,25 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,576 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bản nắp hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,37 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,88 | m3 |
| 64 | Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,02 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga (mũ mố) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga (mũ mố), đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,73 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga (mũ mố), đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,07 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,125 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,167 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,73 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cấu kiện |
| 73 | Phá rãnh B400 hiện trạng và kết nối rãnh dẫn (gồm các công việc gồm chặn cống b600; xây nối rãnh dẫn với cống, trát điểm xây nối) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | vị trí |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI B400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (90%KL), đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công (10%KL), đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,51 | m3 |
| 6 | Xây rãnh gạch không nung VXM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,41 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 484,93 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,508 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,438 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,202 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,01 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 440 | cái |
| 15 | Đục thành hố ga BTCT dày 20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,45 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Ống HDPE DN400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Bộ nắp hố ga Composite, Khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp thăm Composite | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 22 | Chèn VXM M75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,825 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Nẹp ngang chống phình đất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 4 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè bằng máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,304 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,839 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,28 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc tường kè, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 131,42 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,337 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm 4x6 cho tầng lọc ngược | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất trong kè và ngoài kè bằng đất tận dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 15 | Phá bờ vây thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,506 | 100m3 |
| I | KÈ GẠCH + KÈ GẠCH KẾT HỢP RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,092 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,28 | m3 |
| 4 | Xây kè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 121,93 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 517,35 | m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,45 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,942 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,223 | 100m2 |
| J | RÀO TÔN | |||
| 1 | Sản xuất trụ thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,789 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,789 | tấn |
| 3 | Bulong D14 dài 15cm và nở sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.766,16 | cái |
| 4 | Sản xuất giằng thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép hàng rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,01 | tấn |
| 6 | Rào tôn dày 0.4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 691,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,171 | tấn |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đặt ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,773 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200,349 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 7 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Bulong D16 x 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 16 | Đai thép 50x10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 18 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,47 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,94 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố van D<=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,75 | m2 |
| 27 | Nắp hố ga Composite khung vuông, nắp tròn, KT khung 850x850, tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,46 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 33 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,93 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,37 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,63 | m3 |
| 38 | Bê tông trụ đỡ van M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,059 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan, móng, giằng đỉnh, trụ đỡ van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,73 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,04 | m2 |
| 44 | Thép L80x80x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,36 | kg |
| 45 | Thép L63x63x5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,12 | kg |
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,13 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 50 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,27 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,31 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,17 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | m3 |
| 55 | Bê tông trụ đỡ van M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | m3 |
| 56 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,012 | tấn |
| 57 | Cốt thép D>10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan, móng, giằng đỉnh, trụ đỡ van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,77 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,94 | m2 |
| 61 | Thép L80x80x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,4 | kg |
| 62 | Thép L63x63x5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,15 | kg |
| 63 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,05 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 67 | Ống nhựa PVC thoát nước hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| 69 | Bê tông M200 bản đỡ + bản bảo vệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,908 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê HDPE hàn 110x110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mặt bích DN110 - HDPE | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 77 | Bu lông M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 78 | Y HDPE hàn 135' DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút HDPE hàn DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 80 | Tê 3B D100x100x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van BB DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 82 | Khớp nối mềm EB DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đầu nối gắn bích DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 84 | Côn thu BB DN 100/80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van BB DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 86 | Y lọc BB DN 80x80x80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đồng hồ điện từ DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bù BU DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 89 | Mối nối mềm EB DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Gioăng DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 92 | Gioăng DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 93 | Bulong + êcu M16x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cặp bích |
| 95 | Đai KT DN80 x 1,1/4'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 96 | Kép DN 1,1/4" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu DN 1.1/4x3/4" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 98 | Van DN 3/4" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 99 | Kép DN 3/4" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 100 | Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 101 | Ống thép đen DN100-dày 4.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 102 | Van chặn BB DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 103 | Mối nối mềm EB DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 104 | Đồng hồ cơ DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cặp bích |
| 106 | Bu lông M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | cái |
| 107 | Cút thép DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đai khởi thủy D110x1/2' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt Kep TTK DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 112 | Ống dựng PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,2 | m |
| 113 | Chụp mũ van DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 114 | Ống HDPE DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 115 | Cút HDPE D50x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 116 | Nút bịt HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 117 | Tê HDPE DN50/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van cửa BB D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm EB ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 120 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m |
| 122 | Van BB DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Bích đặc DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cặp bích |
| 124 | Mối nối mặt bích DN110-HDPE | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 125 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cặp bích |
| 126 | Ống thép D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,22 | 100m |
| 127 | Ống thép D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| L | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế cách điện mạ kẽm; 105,9kg/bộ( 1 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,9 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét mạ kẽm; 42,7kg/bộ ( 1 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,7 | kg |
| 5 | Thang trèo mạ kẽm, 33,7kg/bộ (1 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,7 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG mạ kẽm; 21,82kg/bộ( 2 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,64 | kg |
| 8 | Xà đỡ SI mạ kẽm; 22,94kg/bộ( 1 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,94 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột mạ kẽm; 23kg/bộ( 2 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP1 đỡ sứ; 10kg /bộ ( 1 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | kg |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 13 | Sứ đứng 24kV +ty mạ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | sứ |
| 14 | Rải căng dây AC95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 1km/1 dây |
| 15 | Dây dẫn AC95/16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 23 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m |
| 24 | Ghíp A95 - 2 bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Co ngót nhiệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,2 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II (đào máy 50%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,2 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46 | m3 |
| 29 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,91 | 1000v |
| 31 | Gạch chỉ đặc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.906 | Viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 396 | m |
| 34 | Mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | Viên |
| 35 | Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,3 | m3 |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 bộ |
| 37 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,97 | 100m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 496,5 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,19 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,5 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,97 | 100m |
| 43 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 496,5 | m |
| 44 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV 3x240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp nối |
| 48 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | ca |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bulong móng M27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | tấn |
| 9 | Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 12 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240( trọn bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp Ebow 24kV 3x50( trọn bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bộ báo sự cố SMS, đo xa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đồng 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | 1 m |
| 22 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Biển mi ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,25 | 10 m |
| 32 | Thép -40x4 mạ kẽm( 1,26kg/m)( 12,5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,75 | kg |
| 33 | Thép -25x4 mạ kẽm( 0,8kg/m)(5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | kg |
| 34 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 35 | Dây cáp tiếp địa Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,5 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt 120mm2-Cu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt 35mm2-Cu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 40 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | ca |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 206,12 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,18 | m3 |
| 3 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,18 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,03 | 1000v |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5.031 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 587 | m |
| 8 | Mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | viên |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 134,74 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,87 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 587 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,39 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,26 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 226 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,78 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 278 | m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp 1kV 4x185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp 1kV 4x150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp 1kV 4x95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đầu cáp 1kV 4x70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Đầu cáp 1kV 4x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 31 | Đào đất bệ móng tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,73 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,04 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,5 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,5 | m2 |
| 37 | Giá đỡ tủ, mạ kẽm (6,6kg/cái) thép L50x50x5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 38 | Bu lông bắt tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 cọc |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m/cọc) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 42 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 10 m |
| 43 | Dây tiếp địa, thép -40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,76 | kg |
| 44 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,06 | kg |
| 45 | Dây đồng M25 tiếp địa tủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,8 | 100m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.280 | m |
| 50 | Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | cái |
| 51 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | ca |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 1 cột |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | 1 Cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | Cái |
| 8 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,56 | kg |
| 9 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,25 | kg |
| 10 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100,8 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,78 | m3 |
| 12 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,5 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,84 | 1000v |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.835 | Viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 315 | m |
| 17 | Mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Viên |
| 18 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,55 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 355 | m |
| 21 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,1 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 355 | m |
| 23 | Dây đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 355 | m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cột |
| 25 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cột |
| 26 | Lắp đèn ở độ cao h <=12m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đèn led 100W ngoài trời (lắp trên cột 8m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 31 | Hộp đấu nối MTC-TR-3S | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Hộp đấu nối MTC-TR-B2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Đầu cốt dồng dây M10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,08 | 100m |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | m |
| 36 | Trát xi măng móng cột, vữa TH mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,15 | m2 |
| 37 | Đào móng bệ tủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,44 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m2 |
| 40 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m3 |
| 41 | Làm tiếp địa cho tủ điện và tiếp địa lặp lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 cọc |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 43 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,2 | kg |
| 44 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,82 | kg |
| 45 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| P | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm SI 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 630A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 320A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 160-250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện <=80A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tụ |
| R | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 320A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 160-250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| T | THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| U | THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA( sứ Tplug) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 630A-50kA trọn bộ( bao gồm cả hệ thống tụ bù 80kVAr) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| V | THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-320A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-200A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-160A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 440V-100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Tủ |
| W | THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 440V-50A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| X | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần cáp ngầm 22kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 2 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 3 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần tuyến cáp ngầm hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 4 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần tuyến chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| Y | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung: (Chi phí xây dựng nhà tạm và một số công tác không xác định được từ thiết kế) | toàn bộ | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi