Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881711-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200876582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 17:00:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,058,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập dâng đầu nguồn
1 Đắp đê quây, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V của E-HSMT 30 m3
2 Đào xúc đất để đắp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 32,1 m3
3 Bao tải dứa Chương V của E-HSMT 140 cái
4 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V của E-HSMT 9,5 m3
5 Đào phá dỡ đê quây Chương V của E-HSMT 25,5 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V của E-HSMT 4,057 m3
7 Bê tông đập, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,301 m3
8 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,431 100m2
9 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,069 m3
11 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Bu loong đuôi cá Chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Lưới chắn rác đk200 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 15 ca
B Nhà trạm bơm nước thô
1 Đào móng băng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 13,55 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,249 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,399 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,567 m3
6 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
7 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
8 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,059 m3
10 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,227 m3
11 Ván khuôn giằng tường Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
12 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
13 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
14 Bê tông ô văng M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,086 m3
15 Cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
16 Ván khuôn ô văng Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
17 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,021 m3
18 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,119 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,34 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,9 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 36,36 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,796 m2
24 Láng trần dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,768 m2
25 Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 3,102 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 28,554 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 13,318 m2
28 Quét 2 nước xi măng Chương V của E-HSMT 37,312 m2
29 Cửa thép sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 3,36 m2
30 Lắp dựng cửa sắt Chương V của E-HSMT 3,36 m2
31 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Truỳ Inox Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 10 bộ
35 Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 0,96 m2
37 Bê tông nền, sân, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
C Bể xả
1 Đào móng thủ công đất C3 Chương V của E-HSMT 16 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,468 m3
3 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,576 m3
4 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,483 100m2
5 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
6 Cốt thép tường, đk<=10mm Chương V của E-HSMT 0,353 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 27,26 m2
8 Trát tường trong có đánh mầu, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 21 m2
9 Láng đáy bể có đánh mầu, VXM M100 Chương V của E-HSMT 8,64 m2
10 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,671 m3
11 Lắp dựng cốt thép nắp bể Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
12 Ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
13 Nắp bể Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Khóa Việt tiệp Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK110mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
16 Lắp đặt van mặt bích, ĐK110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
D Nhà trạm bơm tăng áp
1 Đào móng nhà trạm Chương V của E-HSMT 17,688 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
4 Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 5,142 m3
5 Xây móng gạch không nung, dày <= 33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,556 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,73 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
10 Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 Chương V của E-HSMT 7,896 m3
11 Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,292 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
15 Bê tông ô văng M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,082 m3
16 Lắp dựng cốt thép ô văng Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
17 Ván khuôn ô văng Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
18 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,507 m3
19 Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày = 11 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,438 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 154,56 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 40,652 m2
24 Trát trần, VXM M75 Chương V của E-HSMT 17,65 m2
25 Láng mái dày 3 cm, VXM M100 Chương V của E-HSMT 18,836 m2
26 Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 6,82 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 40,652 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 57,718 m2
29 Cửa thép Chương V của E-HSMT 3,76 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 3,76 m2
31 Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Sơn chống gỉ Chương V của E-HSMT 2 Kg
33 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 1 Bộ
34 Khoá ( tương đương khóa Việt Tiệp) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
35 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 6 Bộ
36 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,786 m3
37 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
38 Bê tông nền, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,899 m3
39 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,878 m3
40 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
E Phần điện trong nhà trạm
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V của E-HSMT 1 bảng
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
4 Cáp điện lực CXV/SWA-3x25+1x16 Chương V của E-HSMT 20 m
5 Cáp điện lực CXV/SWA-3x16+1x10 Chương V của E-HSMT 20 m
6 Tủ điện 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tủ điện máy bơm 2 tổ máy Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
F Đường điện 0,4kv cấp cho nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,47 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,176 m3
3 Lắp dựng cột điện hình chữ H, loại cột H6,5C Chương V của E-HSMT 3 1 cột
4 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x35 Chương V của E-HSMT 120 m
5 Đai thép không gỉ +Khóa đai 20x0,8 Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Kẹp treo, kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 2 giá Chương V của E-HSMT 1 cái
G Đường ống vào và ra
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt van, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp tê thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK100-50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
8 Rắc co thép tráng kẽm, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK=100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
H Tiếp địa máy bơm
1 Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,2 m3
2 Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,2 m3
3 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
I Đường vào nhà trạm L=70m
1 Đào móng băng, đất cấp II Chương V của E-HSMT 21 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,18 m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 33,6 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,42 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 0,224 100m3
6 Rải bạt dứa lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,24 100m2
J Tường rào
1 Đào móng băng, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 11,304 m3
2 Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 4,145 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,042 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 121,312 m2
5 Cổng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 4,726 m2
6 Gong bản lề cửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
K Sân bê tông
1 Bê tông sân, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,818 m3
L Bể chứa nước
1 Đào móng băng, đất C3 Chương V của E-HSMT 96,432 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,488 m3
3 Bê tông bể chứa, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,716 m3
4 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 1,196 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,655 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,981 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,549 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,66 m2
9 Trát tường có đánh mầu vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 105,944 m2
10 Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,6 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,128 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,146 tấn
13 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V của E-HSMT 0,235 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
15 Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,062 m3
16 Nắp bể Chương V của E-HSMT 4 bộ
M Đào đất đường ống
1 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1.602,78 m3
2 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.918,71 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 20,089 100m3
4 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSMT 1.498,2 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V của E-HSMT 50,35 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 15,21 m3
7 Bê tông, M200 đổ bù mặt đường Chương V của E-HSMT 15,21 m3
8 Bê tông ông ống, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,14 m3
9 Bê tông mố giữ ống M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,25 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
N Lắp đặt đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,4mm Chương V của E-HSMT 41,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm Chương V của E-HSMT 18,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5,61 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 33,57 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 63 mm Chương V của E-HSMT 59,69 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 50 mm Chương V của E-HSMT 18,41 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 40 mm Chương V của E-HSMT 13,12 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 7,84 100 m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 0,76 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 67mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
O Khâu nối
1 Khâu nối, đường kính ĐK125mm Chương V của E-HSMT 19 cái
2 Khâu nối, đường kính ĐK110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Khâu nối HDPE ĐK90x3" Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Khâu nối HDPE ĐK75x2.1/2" Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Khâu nối HDPE ĐK63x2" Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Khâu nối HDPE ĐK50x1.1/2" Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Khâu nối HDPE ĐK40x1.1/4" Chương V của E-HSMT 2 cái
P Măng sông HDPE
1 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK90mm Chương V của E-HSMT 22 cái
2 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm Chương V của E-HSMT 67 cái
3 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 120 cái
4 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm Chương V của E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
Q Bịt đầu ống HDPE cuối tuyến
1 Lắp đặt Nút bịt đầu HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK50mm Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK40mm Chương V của E-HSMT 11 cái
4 Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
R Điểm chia nước
1 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x125mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x75mm Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK90x90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK50x32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK40x32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
S Cút thu chuyển đường kính ống
1 Cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Cút thu nhựa HDPE ĐK90x75mm Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Cút thu nhựa HDPE ĐK75x63mm Chương V của E-HSMT 10 cái
5 Cút thu nhựa HDPE ĐK63x50mm Chương V của E-HSMT 11 cái
6 Cút thu nhựa HDPE ĐK50x40mm Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Cút thu nhựa HDPE ĐK40x32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
T Treo ống dọc theo
1 Đai treo ống theo thành cầu Chương V của E-HSMT 20 bộ
U Hố van (23cái)
1 Đào móng, đất C3 Chương V của E-HSMT 23,184 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,899 m3
3 Xây hố van bằng gạch không nung VXM M75 Chương V của E-HSMT 9,355 m3
4 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 126,445 m2
5 Thép tấm đan hố van Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
6 Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,027 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 23 cái
9 Khoá Việt Tiệp Chương V của E-HSMT 46 Bộ
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
11 Kép thép tráng kẽm, ĐK110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt van, đường kính van ĐK110mm Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK75mm Chương V của E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK63mm Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Rắc co thép tráng kẽm ĐK110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Khâu nối, đường kính ĐK125mm Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Khâu nối, đường kính ĐK110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
V Phần lắp đặt đồng hồ 520
1 Đồng hồ đo lưu lượng, ĐK15mm và hộp nhựa bảo vệ Chương V của E-HSMT 520 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm Chương V của E-HSMT 192 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90x20mm Chương V của E-HSMT 60 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x20mm Chương V của E-HSMT 40 cái
5 Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm Chương V của E-HSMT 520 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm Chương V của E-HSMT 20,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK25mm Chương V của E-HSMT 26 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 23 100 m
9 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 1.040 cái
10 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 1.040 cái
11 Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 520 cái
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,2 m3
13 Ván khuôn khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,676 100m2
W Nhà quản lý
1 Đào móng nhà trạm Chương V của E-HSMT 6,384 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,863 m3
5 Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 1,826 m3
6 Xây móng gạch không nung, dày <= 33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,556 m3
7 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,73 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
11 Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 Chương V của E-HSMT 7,896 m3
12 Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,292 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
16 Bê tông ô văng M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,082 m3
17 Lắp dựng cốt thép ô văng Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
18 Ván khuôn ô văng Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,507 m3
20 Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
22 Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,438 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 33,248 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 40,652 m2
25 Trát trần, VXM M75 Chương V của E-HSMT 17,65 m2
26 Láng mái dày 3 cm, VXM M100 Chương V của E-HSMT 18,836 m2
27 Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 6,82 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 40,652 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 57,718 m2
30 Cửa gỗ nhóm VI Chương V của E-HSMT 3,76 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 3,76 m2
32 Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Sơn chống gỉ Chương V của E-HSMT 2 Kg
34 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 3 Bộ
35 Khoá cửa (tương đương khóa Việt Tiệp) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
36 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 10 Bộ
37 Bê tông nền, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,386 m3
X Phần điện trong nhà
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V của E-HSMT 5 bảng
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
4 Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->