Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883801-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200883690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:56:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ CẦU BTCT
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1492 100m3
2 Vét bùn, máy đào <=0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3053 100m3
3 Đánh cấp trước khi đắp, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1801 100m3
5 Đầm khuôn đường mở rộng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6273 100m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6273 100m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6273 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6655 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,777 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1731 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0958 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5254 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5254 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5254 100tấn
16 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7045 100m3
17 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3458 100m3
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
19 Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,52 m3
20 Ván khuôn gỗ móng kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m2
21 Xây thân kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,86 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ kênh, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,62 m3
24 Ván khuôn gỗ mũ kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
25 Lắp đặt tấm đan loại D1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3891 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1459 100m2
30 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
32 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm (cống trên hè) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
36 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7121 100m3
37 Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m3
38 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,81 100m
39 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
40 Bê tông móng và thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
41 Ván khuôn thép móng và thân hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m2
42 Lắp đặt tấm đan loại D2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
46 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
48 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2471 100m3
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m3
50 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,49 100m
51 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
52 Bê tông móng và thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
53 Bê tông móng và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
54 Ván khuôn thép móng, thân hố ga và thân cửa ra BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m2
55 Lắp đặt tấm đan loại D3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
58 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
59 Thép hình gia cường mép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
60 Lắp dựng và vận hành thử dàn van cánh phai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Sản xuất dàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1695 tấn
62 Máy đóng mở V3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Bê tông M.250# đá 1x2 cánh cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
67 Tháp bản ốp cánh cống, khe phai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2163 tấn
68 Bu lông D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Bu lông đầu chìm D12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
70 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9 10 lỗ
71 Đệm bản cao su BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 m
72 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,03 m2
73 Mua và lắp đặt viên bó vỉa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47 m
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
75 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,875 m2
76 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
78 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9099 100m3
79 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9099 100m3
80 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
81 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,66 m2
82 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 biển
83 Biển báo hình chữ nhật KT: 45x90cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 biển
84 Cột biển báo L=3,1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cột
85 Cột biển báo L=3,7m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
86 Đào hố chôn cột biển báo, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
87 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
88 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cây
89 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 gốc
90 Di chuyển cột biển báo (nhân công bậc 3/7 đào hố và di chuyển lắp đặt lại cột, tạm tính 2 công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144,84 m3
92 Tháo dỡ cánh phai bằng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9118 tấn
93 Đắp cát tạo đảo thi công, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,7533 100m3
94 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m3
95 Đắp bao tải cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
96 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 563,88 m2
97 Rải vải bạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2622 100m2
98 Đóng cọc gỗ, đất C2 (phần ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,36 100m
99 Đóng cọc gỗ, đất C2 (phần không ngập đất); K=0,75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,69 100m
100 Đóng cọc gỗ, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất); K=1,22 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
101 Đóng cọc gỗ, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất); K=0,915 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,87 100m
102 Cọc tre nẹp ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,268 100m
103 Dây thép buộc D4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,7299 kg
104 Đà giáo phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
105 Máy bơm nước 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 ca
106 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
107 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
108 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,778 m3
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4091 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7555 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5506 tấn
112 Thép tấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
113 Đập đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
114 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1947 10 tấn/1km
115 Đóng cọc BTCT, máy có đầu búa <=1,8T, KT 30x30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
116 Nối cọc vuông, KT 30x30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
117 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,1105 100m3
118 Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4475 100m3
119 Bê tông thân cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162,99 m3
120 Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
121 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
122 Ván khuôn thép tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9603 100m2
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=10mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4055 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=18mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2986 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4658 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5859 tấn
127 Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,79 m3
128 Ván khuôn thép tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5198 100m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7942 tấn
130 Bê tông sân cống, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,34 m3
131 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,04 m3
132 Ván khuôn sân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2896 100m2
133 Bê tông tường cánh, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,65 m3
134 Ván khuôn thép tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,681 100m2
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1828 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0739 tấn
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản móng kênh, đá 1x2, mác 300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
138 Ván khuôn thép tấm bản móng kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1444 100m2
139 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
140 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản móng kênh, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản móng kênh, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
143 Lắp đặt thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
144 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
147 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,28 m3
148 Ván khuôn thép bản giảm tải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1957 100m2
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9859 tấn
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
152 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
153 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4063 100m3
154 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7103 100m3
155 Bi tum chốt neo bản quá độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,6 kg
156 Đào móng mái taluy, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7832 100m3
157 Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4222 100m3
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,04 m3
159 Ván khuôn dầm đáy, dầm khóa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9907 100m2
160 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,74 100m
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
162 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
163 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6845 tấn
164 Lát mái kè KT: 55x55x6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 419,87 m2
165 Sản xuất bê tông tấm lát mái, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,19 m3
166 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8322 100m2
167 Bê tông liên kết tấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6801 tấn
169 Bê tông khóa đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
170 Bê tông lót mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,78 m3
171 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1908 100m2
172 Sản xuất lan can cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5196 tấn
173 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 519,63 kg
174 Lắp dựng lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
175 Cẩu lắp cánh phai G=3416,28kg bằng cần trục ô tô 16 Tấn (tạm tính 2 ca) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
176 Máy nâng V10 kép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Sản xuất cánh phai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7726 tấn
178 Sơn chống rỉ hai lớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 319,68 m2
179 Gioăng cao su hình P40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,88 m
180 Cao su hình lá dày 10mm, KT: 4140x250mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tấm
181 Bu lông D14, L=50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
182 Bu lông D16, L=80mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
183 Chốt tai van bằng thép D40; G=30kg/chốt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Sản xuất Hèm phai cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4518 tấn
185 Sơn chống rỉ hai lớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,47 m2
186 Sản xuất lan can hệ dàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2936 tấn
187 Sơn chống rỉ hai lớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,27 m2
188 Sản xuất thang sắt bậc lên xuống dàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
189 Sơn chống rỉ hai lớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
190 Bulông D20, L=120mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Bulông D20, L=200mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Bê tông chân cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
193 Sơn trắng toàn bộ bề mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,66 m2
194 Sơn đỏ 3 cột phía lòng đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
195 Bê tông hệ dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
196 Ván khuôn thép hệ dàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6393 100m2
197 Bu lông M28 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Cái
198 Thép bản dày 20mm; KT: 900x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 169,56 kg
199 Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
200 Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2432 tấn
201 Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4759 tấn
202 Phá dỡ bãi đúc, máy đào <=1,25m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
203 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
204 Nhổ cọc gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,5 100m
205 Tháo dỡ cọc tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,268 100m
206 Tháo dỡ phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 563,88 m2
207 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2622 100m2
208 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6178 100m3
209 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6178 100m3
210 Lắp đặt trạm bơm dã chiến và bơm nước duy trì sản xuất nông nghiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
211 Cát tận dụng lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -630,4106 m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 240 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->