Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:56:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, máy đào <=0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp trước khi đắp, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | 100m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường mở rộng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1731 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0958 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100tấn |
| 16 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 21 | Xây thân kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,86 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ kênh, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan loại D1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 32 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm (cống trên hè) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 36 | Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7121 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 39 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 40 | Bê tông móng và thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng và thân hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan loại D2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 51 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 52 | Bê tông móng và thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 53 | Bê tông móng và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép móng, thân hố ga và thân cửa ra | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan loại D3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 58 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 59 | Thép hình gia cường mép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 60 | Lắp dựng và vận hành thử dàn van cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Sản xuất dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 62 | Máy đóng mở V3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bê tông M.250# đá 1x2 cánh cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 67 | Tháp bản ốp cánh cống, khe phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 68 | Bu lông D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bu lông đầu chìm D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 lỗ |
| 71 | Đệm bản cao su | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m |
| 72 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m2 |
| 73 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 75 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 76 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | 100m3 |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 82 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 83 | Biển báo hình chữ nhật KT: 45x90cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 84 | Cột biển báo L=3,1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 85 | Cột biển báo L=3,7m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 86 | Đào hố chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 87 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 88 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 89 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 90 | Di chuyển cột biển báo (nhân công bậc 3/7 đào hố và di chuyển lắp đặt lại cột, tạm tính 2 công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,84 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ cánh phai bằng thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9118 | tấn |
| 93 | Đắp cát tạo đảo thi công, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,7533 | 100m3 |
| 94 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 95 | Đắp bao tải cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 96 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 563,88 | m2 |
| 97 | Rải vải bạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2622 | 100m2 |
| 98 | Đóng cọc gỗ, đất C2 (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,36 | 100m |
| 99 | Đóng cọc gỗ, đất C2 (phần không ngập đất); K=0,75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m |
| 100 | Đóng cọc gỗ, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất); K=1,22 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 101 | Đóng cọc gỗ, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất); K=0,915 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m |
| 102 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,268 | 100m |
| 103 | Dây thép buộc D4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,7299 | kg |
| 104 | Đà giáo phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 105 | Máy bơm nước 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 106 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 107 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 108 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,778 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4091 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7555 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5506 | tấn |
| 112 | Thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 113 | Đập đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 114 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1947 | 10 tấn/1km |
| 115 | Đóng cọc BTCT, máy có đầu búa <=1,8T, KT 30x30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m |
| 116 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 117 | Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,1105 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4475 | 100m3 |
| 119 | Bê tông thân cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,99 | m3 |
| 120 | Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 121 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9603 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=10mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=18mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2986 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4658 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | tấn |
| 127 | Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | tấn |
| 130 | Bê tông sân cống, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,34 | m3 |
| 131 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 132 | Ván khuôn sân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tường cánh, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,65 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,681 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0739 | tấn |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản móng kênh, đá 1x2, mác 300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép tấm bản móng kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 139 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản móng kênh, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản móng kênh, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 143 | Lắp đặt thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 144 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 147 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép bản giảm tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9859 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7103 | 100m3 |
| 155 | Bi tum chốt neo bản quá độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,6 | kg |
| 156 | Đào móng mái taluy, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 159 | Ván khuôn dầm đáy, dầm khóa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9907 | 100m2 |
| 160 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 100m |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 164 | Lát mái kè KT: 55x55x6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 419,87 | m2 |
| 165 | Sản xuất bê tông tấm lát mái, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | 100m2 |
| 167 | Bê tông liên kết tấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | tấn |
| 169 | Bê tông khóa đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 170 | Bê tông lót mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,78 | m3 |
| 171 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1908 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | tấn |
| 173 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 519,63 | kg |
| 174 | Lắp dựng lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 175 | Cẩu lắp cánh phai G=3416,28kg bằng cần trục ô tô 16 Tấn (tạm tính 2 ca) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 176 | Máy nâng V10 kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Sản xuất cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7726 | tấn |
| 178 | Sơn chống rỉ hai lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 319,68 | m2 |
| 179 | Gioăng cao su hình P40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m |
| 180 | Cao su hình lá dày 10mm, KT: 4140x250mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 181 | Bu lông D14, L=50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 182 | Bu lông D16, L=80mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 183 | Chốt tai van bằng thép D40; G=30kg/chốt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Sản xuất Hèm phai cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4518 | tấn |
| 185 | Sơn chống rỉ hai lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m2 |
| 186 | Sản xuất lan can hệ dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 187 | Sơn chống rỉ hai lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 188 | Sản xuất thang sắt bậc lên xuống dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 189 | Sơn chống rỉ hai lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 190 | Bulông D20, L=120mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Bulông D20, L=200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Bê tông chân cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 193 | Sơn trắng toàn bộ bề mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,66 | m2 |
| 194 | Sơn đỏ 3 cột phía lòng đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 195 | Bê tông hệ dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép hệ dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6393 | 100m2 |
| 197 | Bu lông M28 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 198 | Thép bản dày 20mm; KT: 900x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,56 | kg |
| 199 | Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép hệ dàn van ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | tấn |
| 202 | Phá dỡ bãi đúc, máy đào <=1,25m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 203 | Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 204 | Nhổ cọc gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | 100m |
| 205 | Tháo dỡ cọc tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,268 | 100m |
| 206 | Tháo dỡ phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 563,88 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2622 | 100m2 |
| 208 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6178 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6178 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt trạm bơm dã chiến và bơm nước duy trì sản xuất nông nghiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 211 | Cát tận dụng lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -630,4106 | m3 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi