Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:48:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,334,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường hẻm 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,843 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường nhựa (loại C<=12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,843 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12,8km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | 100 tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tên đường (30x50) bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M2 |
| B | Hẻm 7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,162 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,162 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường nhựa (loại C<=12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,162 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12,8km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100 tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | Hẻm 8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường nhựa (loại C<=12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12,8km, ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100 tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp bu long M20x120 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi