Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:47:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C2 | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V | 3,761 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C2 | Chương V | 1,307 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V | 5,228 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,7359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất C2 | Chương V | 1,0286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất C3 | Chương V | 9,0778 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất C3 | Chương V | 0,6823 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất C3 | Chương V | 0,6823 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V | 30,3381 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 15,747 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 15,747 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 53,8723 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 53,8723 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,6268 | 100tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cột treo biển báo D90mm | Chương V | 2 | md |
| 10 | Biển báo hình vuông, chữ nhật | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo hình tròn | Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 55,7029 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,6662 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.071,21 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 111,4058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,5599 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 89,9816 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 5,1418 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,9421 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 4,9929 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 6,1247 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,6277 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V | 2,6418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1.071,21 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,2875 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất C2 | Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V | 0,5617 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,0415 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,4526 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,9151 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,878 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,408 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0842 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1098 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi