Gói thầu: Xây dựng công trình: Khắc phục, sửa chữa Đê bao Quảng Điền vùng 1 + vùng 2 + vùng 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Khắc phục, sửa chữa Đê bao Quảng Điền vùng 1 + vùng 2 + vùng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:28:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,271,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA ĐÊ BAO ĐOẠN 1 - VÙNG 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2, bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,07 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 và vận chuyển về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,607 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,422 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284,75 | m³ |
| 5 | Xúc bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,407 | 100m³ |
| 6 | Lót VXM M50 dày 3cm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.804,49 | m² |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,85 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,81 | m³ |
| 9 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,67 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,74 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,578 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,359 | 100m² |
| 13 | Cốt thép Ø≤10mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,286 | tấn |
| 14 | Cốt thép Ø≤18mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,563 | tấn |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,912 | 100m² |
| 16 | Ống PVC D27 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,975 | 100m |
| 17 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn (Tận dụng BT vỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244 | rọ |
| B | KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA ĐÊ BAO ĐOẠN 1 - VÙNG 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2, bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,818 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 và vận chuyển về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,83 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.366,99 | m³ |
| 5 | Xúc bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,701 | 100m³ |
| 6 | Lót VXM M50 dày 3cm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.608,96 | m² |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,06 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706,78 | m³ |
| 9 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 488,7 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,41 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,08 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,246 | 100m² |
| 13 | Cốt thép Ø≤10mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,62 | tấn |
| 14 | Cốt thép Ø≤18mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,78 | tấn |
| 15 | Quét 1 lớp nhựa đường và dán 1 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 888,18 | m² |
| 16 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn (Tận dụng BT vỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 797 | rọ |
| 17 | Ống PVC D27 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,677 | 100m |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,339 | 100m² |
| C | KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA ĐÊ BAO ĐOẠN 2 - VÙNG 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1, bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,322 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 và vận chuyển về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,283 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,79 | 100m³ |
| 4 | Lót VXM M50 dày 3cm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200,69 | m² |
| 5 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m³ |
| 6 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,21 | m³ |
| 7 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,73 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,47 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,313 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m² |
| 11 | Cốt thép Ø≤10mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | tấn |
| 12 | Cốt thép Ø≤18mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 13 | Giấy dầu nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,61 | m² |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m² |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | rọ |
| 16 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M150 móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,22 | m³ |
| 17 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M150 tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,03 | m³ |
| 18 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 cống D80cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m³ |
| 19 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,63 | m³ |
| 20 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | rọ |
| 21 | Cốt thép Ø≤10mm, Ống cống, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,34 | m³ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,16 | m³ |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m² |
| 25 | Khung van + máy đóng mở V2.5 (1x3.2)m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Ván khuôn thép tường, cột, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m² |
| D | KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA ĐÊ BAO ĐOẠN 2 - VÙNG 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,464 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 và vận chuyển về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,851 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,523 | 100m³ |
| 4 | Lót VXM M50 dày 3cm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 782,48 | m² |
| 5 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m³ |
| 6 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,16 | m³ |
| 7 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,87 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,61 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,873 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,575 | 100m² |
| 11 | Cốt thép Ø≤10mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,47 | tấn |
| 12 | Cốt thép Ø≤18mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 13 | Quét 1 lớp nhựa đường và dán 1 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336,87 | m² |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,44 | 100m² |
| 15 | Ống PVC D27 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| E | KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA ĐÊ BAO ĐOẠN 5 - VÙNG 3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,822 | 100m³ |
| 2 | Đắp đê quây, 1 máy đào 0,8m³ + đầm cóc,K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,658 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 và vận chuyển về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,324 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,446 | 100m³ |
| 5 | Đào phá bỏ đê quây, máy đào 1.6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,658 | 100m³ |
| 6 | Lót VXM M50 dày 3cm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 538 | m² |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,33 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,7 | m³ |
| 9 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,06 | m³ |
| 11 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,1 | m³ |
| 12 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,27 | m³ |
| 13 | Rải vải làm nền đường, mái đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,166 | 100m² |
| 14 | Đóng cọc tre dài L=5m, trên mặt đấtt C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,373 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép I100 dài L=4m trên đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m |
| 16 | Ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,542 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,302 | 100m² |
| 19 | Cốt thép Ø≤10mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,05 | tấn |
| 20 | Cốt thép Ø≤18mm, móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,27 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,915 | 100m² |
| 22 | Ống PVC D27 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m |
| 23 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi