Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo phòng thí nghiệm hóa cổ điển 1- phòng thí nghiệm kim loại vi lượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879124-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo phòng thí nghiệm hóa cổ điển 1- phòng thí nghiệm kim loại vi lượng
Số hiệu KHLCNT 20200826188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp (Để chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 18:46:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 476,406,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG KIM LOẠI VI LƯỢNG
B VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH + CEMBOARD
1 Vách nhôm kính Xingfa AD (hoặc tương đương) hệ 93 dày 1.8ly, kính cường lực 10ly Đáp ứng Mục III Chương V 9,24 m2
2 Vách cemboard d=8ly 2 mặt, khung bao sắt 40x80x1.4ly, khung xương sắt 40x80x1.4ly Đáp ứng Mục III Chương V 13,752 m2
3 CCLD Cửa kính lùa bán tự động , kính cường lực 12ly cửa 2 cánh (chưa bao gồm phụ kiện bán tự động) Đáp ứng Mục III Chương V 4,4 m2
4 Phụ kiện bán tự động cho cửa lùa Đáp ứng Mục III Chương V 1 bộ
C KHUNG NHÔM KÍNH CHO TƯỜNG CẮT
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Đáp ứng Mục III Chương V 4,308 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đáp ứng Mục III Chương V 0,8616 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,86 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,86 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,86 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 0,86 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 0,86 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục III Chương V 3,056 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,0036 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,0175 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục III Chương V 0,0205 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Mục III Chương V 0,1368 m3
13 Vách nhôm kính Xingfa AD (hoặc tương đương)hệ 93 dày 1.8ly, kính cường lực 10ly Đáp ứng Mục III Chương V 3,624 m2
14 Dán Đề can nhận diện thương hiệu vào vách kính Đáp ứng Mục III Chương V 1,51 m2
D NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Mục III Chương V 7,832 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng Mục III Chương V 7,832 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,3132 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,31 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,31 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 0,31 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 0,31 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục III Chương V 7,832 m2
9 Vệ sinh gạch cũ tận dụng Đáp ứng Mục III Chương V 7,832 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bằng keo dán senda (hoặc tương đương) (tận dụng gạch nền 100%) Đáp ứng Mục III Chương V 7,832 m2
E SƠN NƯỚC - SƠN DẦU
1 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục III Chương V 87,476 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Mục III Chương V 2,16 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục III Chương V 5,216 m2
4 Sơn dầu tường trong phòng thí nghiệm 3 nước Đáp ứng Mục III Chương V 84,42 m2
F CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Đáp ứng Mục III Chương V 6 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,264 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,264 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,036 100m
5 CCLD cùm Inox treo ống d110 Đáp ứng Mục III Chương V 6 cái
6 CCLD cùm Inox treo ống d27 Đáp ứng Mục III Chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Đáp ứng Mục III Chương V 6 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 6 cái
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng Mục III Chương V 2,16 m2
G PHÒNG HÓA CỔ ĐIỂN 1
H VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH + CEMBOARD
1 Vách nhôm kính Xingfa AD (hoặc tương đương)hệ 93 dày 1.8ly, kính cường lực 10ly Đáp ứng Mục III Chương V 20,58 m2
2 Vách cemboard d=8ly 2 mặt, khung bao sắt 40x80x1.4ly, khung xương sắt 40x80x1.4ly Đáp ứng Mục III Chương V 30,342 m2
3 CCLD Cửa kính lùa bán tự động , kính cường lực 12ly cửa 1,2 cánh (chưa bao gồm phụ kiện bán tự động) Đáp ứng Mục III Chương V 7,92 m2
4 Phụ kiện bán tự động cho cửa lùa Đáp ứng Mục III Chương V 1 bộ
I KHUNG NHÔM KÍNH CHO TƯỜNG CẮT
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Đáp ứng Mục III Chương V 18,504 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đáp ứng Mục III Chương V 3,7008 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,7 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,7 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,7 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 3,7 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 3,7 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục III Chương V 11,648 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,0034 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,0203 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,0272 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục III Chương V 0,1314 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục III Chương V 0,1122 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục III Chương V 0,0288 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Mục III Chương V 0,192 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Mục III Chương V 0,8784 m3
17 Vách nhôm kính Xingfa AD (hoặc tương đương) hệ 93 dày 1.8ly, kính cường lực 10ly Đáp ứng Mục III Chương V 13,152 m2
18 Dán đề can nhận diện thương hiệu vào vách kính Đáp ứng Mục III Chương V 5,48 m2
J NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Mục III Chương V 85,9625 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng Mục III Chương V 85,9625 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,4384 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,43 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục III Chương V 3,43 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 3,43 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục III Chương V 3,43 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục III Chương V 85,9625 m2
9 Vệ sinh gạch cũ tận dụng Đáp ứng Mục III Chương V 85,9625 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bằng keo dán senda (hoặc tương đương) (tận dụng gạch nền 100%) Đáp ứng Mục III Chương V 85,9625 m2
K SƠN NƯỚC - SƠN DẦU
1 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục III Chương V 159,672 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Mục III Chương V 5,76 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục III Chương V 17,4 m2
4 Sơn dầu tường trong phòng thí nghiệm 3 nước Đáp ứng Mục III Chương V 131,904 m2
L CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Đáp ứng Mục III Chương V 16 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 18,3mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,3535 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,3535 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng Mục III Chương V 0,096 100m
5 CCLD cùm Inox treo ống d110 Đáp ứng Mục III Chương V 14 cái
6 CCLD cùm Inox treo ống d27 Đáp ứng Mục III Chương V 14 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 20 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Đáp ứng Mục III Chương V 20 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Đáp ứng Mục III Chương V 19 cái
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng Mục III Chương V 5,76 m2
M BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng Mục III Chương V 7,85 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng Mục III Chương V 7,85 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng Mục III Chương V 7,85 m3
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Mục III Chương V 1 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Mục III Chương V 1 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Mục III Chương V 1 m3
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Đáp ứng Mục III Chương V 2,252 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Đáp ứng Mục III Chương V 2,252 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Đáp ứng Mục III Chương V 2,252 tấn
10 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,92 100m2
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,92 100m2
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,92 100m2
13 Bốc xếp sắt thép các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,206 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,206 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,206 tấn
16 Bốc xếp gỗ các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,28 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,28 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Đáp ứng Mục III Chương V 0,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->