Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng kho vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng kho vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 11:26:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,436,271,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG MẶT BẰNG-SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.<br/>TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 92,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV | Vận chuyển đất từ nơi đào sang khu vực đắp đảm bảo đúng thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 92,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 92,862 | 100 m3 |
| B | TỔNG MẶT BẰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 321,321 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp lớp cát lót dày 5cm | Lớp cát lót được đầm chặt phẳng, đều. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 3 | Xây mương thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 124,548 | m3 |
| 4 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Hố đào đúng kích thước hình học, có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 108,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 27,104 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, mương vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | Cấu kiện bê tông đạt mac thiết kế mới tiến hành vận chuyển lắp đặt. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,068 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn nắp đan hố ga, mương | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,313 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, mương, đường kính > 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,777 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tâm đan BTCT, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Loại bỏ các tấm bị rơi vỡ trong quá trình vận chuyển lắp đặt. Các tấm đan được xếp ngay ngắn, thẳng hàng và vững chắc trên thành mương. Chèn vữa vào các vị trí bị hở quá lớn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 349 | cái |
| C | TỔNG MẶT BẰNG- ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào đất móng bang bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp 4 | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.<br/>TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 72,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng , móng bè bệ máy | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 235,8 | m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa mác 200 đá 1x2 độ sụt 2 ÷ 4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 47,16 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Tạo khung gốc có mái dốc nhu mái dốc thiết kế , sau đó tiến hành xây.vữa xi măng phải đảm bảo đúng thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 529,52 | m3 |
| 5 | Đệm cát lót dày 5cm dưới móng kè tả luy | Lớp cát lót được đầm chặt phẳng, đều. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 5,24 | m3 |
| D | TỔNG MẶT BẰNG- BÊ TÔNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải bạt ni long chống mật nước | Xác định kích thước đúng bãn vẽ thiết kế đã phê duyệt chọn loại bạt đảm bảo không để mất nước làm anh hưởng đến công tác thi công bê tông.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.850 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày sân đường ≤25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Nhà thầu tiến hành lên cos nền đúng chiều dày bê tông đã thiết kế, tuân thủ theo yêu câu thiết kế đảm bảo độ sụt, cấp phối thực hiện đúng theo tiêu chuẩn hiện hành . Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 370 | m3 |
| E | KHO VẬT TƯ-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 132,918 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,201 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6, độ sụt 2:4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 9,833 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 42,205 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 0,886 | 100 m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2:4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,135 | m3 |
| F | KHO VẬT TƯ-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,858 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,786 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,681 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô tường đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô tường | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,944 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 13 | Xây tường 200 bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. Gạch xây từng hàng phải thẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. TCVN 4085:2011-Kết cấu gạch đá. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 87,412 | m3 |
| 14 | Xây tường 100 bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. Gạch xây từng hàng phải thẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. TCVN 4085:2011-Kết cấu gạch đá. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 505,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 437,06 | m2 |
| 17 | Trát cột, dầm, trần, sê nô vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 348,242 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Độ ẩn bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 348,242 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Độ ẩn bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 942,38 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 853,562 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 437,06 | m2 |
| 22 | Xúc và vận chuyển cát tận dụng vào đắp nền móng nhà kho | Che đậy tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 79,05 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2:4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 82,77 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 497,74 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,26 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa cuốn | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, mỹ quan. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt mô tơ điện AK-A500 | Đảm bảo đúng chất lượng, chủng loại. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khóa tay gạt | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa nhựa lõi thép | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cấu kiện hoa sắt cửa sổ S1 | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 35 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm, cửa nhôm hệ khung 700 | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| G | KHO VẬT TƯ- PHẦN KHUNG THÉP-MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18m | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.<br/>Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.<br/>Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặt.<br/>TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 5,484 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng. Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặt. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 2,217 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm cầu chạy | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng. Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặt. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 4,63 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 5,484 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 2,214 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm cầu chạy | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 4,63 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%.Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng. Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặt. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 4,439 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 4,439 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,724 | 100 m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc dày 0.45mm | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 49 | md |
| 12 | Cung cấp lắp đặt diềm thu hồi bằng tole dày 0.45mm | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 86,122 | md |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M30x700 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20x700 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 40 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 40 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt buong liên kết M24x80 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 32 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M18x80 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bulong nở M16x150 | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 32 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ d12 (1 ty kèm 4 tán và long đền) | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật. Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 112,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| H | KHO VẬT TƯ-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống.<br/>Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.<br/>Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn cao áp 250W | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn1x2,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 234 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 504 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 450x250x700 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| I | KHO VẬT TƯ-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống.<br/>Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.<br/>Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc, tiết diện dây 50mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | 100 m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần, tiết diện dây 70mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 16 | 100 m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d =20mm có sẵn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,15 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 2,5 tấn | - Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật. - Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cấu kiện thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 602,952 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại sơn 3 nước | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%.Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 150,744 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cổng sắt | - Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. - Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng. - Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặt. - TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TÂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.<br/>Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,69 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 2,5 tấn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 5 tấn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Vận chuyển lên xuống lưu ý nứt gãy trụ. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,784 | 10 tấn/km |
| 8 | Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), tiết diện dây ≤ 150mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,64 | km |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100 m |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 500m bằng thủ công | Thiết bị bảo hộ cho công nhân dầy đủ, đảm bảo an toàn. Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 1,5 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vị trạm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,004 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,004 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 16 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100 m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 0,05 | 10 cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 0,209 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống. Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT. | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi