Gói thầu: XL-02 Thi công sửa chữa, cải tạo nhà K của Học viện Ngoại giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880081-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Ngoại giao
Tên gói thầu XL-02 Thi công sửa chữa, cải tạo nhà K của Học viện Ngoại giao
Số hiệu KHLCNT 20200879549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 17:55:00 đến ngày 2020-09-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,507,946,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ nhà K
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,0664 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8707 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205,7145 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 179,2599 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.022,6076 m2
6 Bóc lớp sàn tầng tum (sàn chống nóng dày 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 131,9295 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
11 Tháo dỡ gạch lát sàn khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,2866 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 89,0846 m2
13 Bóc sàn tầng 1 đến 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 662,6274 m2
14 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,7 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,448 m3
16 Dỡ bỏ cổng của tòa nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2295 tấn
17 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2046 100m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205,557 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205,557 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205,557 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T 205,557 m3
B Phần kết cấu nhà K
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1413 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0471 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1413 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1413 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1413 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4073 1 m3
7 Bê tông gia cố móng,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,343 1 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,482 100kg
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,126 100kg
10 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,387 1m2
11 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3784 m3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,4968 1 m3
13 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,161 100kg
14 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,76 1m2
15 Thi công khoan cấy thép f10 vào bê tông dầm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 208 1 lỗ khoan
16 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,32 m2
17 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3478 1 m3
18 Ván khuôn gia cố sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,565 1m2
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,516 100kg
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3331 1 m3
21 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2294 100kg
22 Ván khuôn gia lanh tô. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,6175 1m2
23 Bê tông cầu thang, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1104 1 m3
24 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,612 100kg
25 Ván khuôn gia cố cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,5924 1m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,9341 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9937 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,9404 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,9404 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,9404 m3
31 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6758 1 m3
32 Bê tông bể,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3044 1 m3
33 Bê tông tấm đan nắp bể, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6096 1 m3
34 Cốt thép bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1131 100kg
35 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,096 1m2
36 Lắp đặt tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 1 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0886 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có khía bay (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,968 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,968 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có khía bay (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,009 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,009 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2.5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6821 1m2
43 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,6911 1m2
44 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (định mức 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9708 1m3
C Phần kiến trúc nhà K
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày =22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,6016 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,434 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75, xây hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,235 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 854,1415 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.074,5597 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.378,9912 1m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 304,4315 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.074,5597 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,7707 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 520,7005 1m2
11 Lát đá granite đen kim sa hạt trung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,9467 1m2
12 Len gỗ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 315,48 m
13 Nẹp chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,564 m
14 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 2 lớp, lát so le, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122,4034 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 2 lớp, lát so le, vữa XM M75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122,4034 1m2
16 Lớp sơn chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122,4034 1m2
17 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,312 1m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 516,7693 1m2
19 Trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 516,7693 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9312 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 520,7005 1m2
22 Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 520,7005 1m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 292,676 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,3858 1m2
25 Chống thấm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,6646 1m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 đánh dốc về ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,3858 1m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,3858 m2
28 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xuong nổi khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,3858 m2
29 Thi công vách ngăn khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,805 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2809 m3
31 Mài và đánh bóng mặt bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,5882 1m2
32 Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang phần làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2928 m2
33 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118,908 1m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118,908 1m2
35 Sản xuất lắp đặt cổng sắt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,5843 m2
36 Gia công kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3053 tấn
37 Lắp đặt kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3053 tấn
38 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,06 1m2
39 Mái kính sảnh, kính dày 10.38 màu xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,435 m2
40 Cửa đi khung nhôm kính hệ Profile, 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,6817 m2
41 Cửa sổ khung nhôm kính hệ Profile, 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,4839 m2
42 Vách kính cường lực 12mm dán đề can mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,0995 m2
43 Vách kính khung nhôm hệ profile, 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,9019 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,167 m2
45 Cửa đi gỗ công nghiệp kháng âm ( bao gồm cả khuôn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,9554 m2
46 Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101,28 m
47 Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,92 m
48 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101,28 m cấu kiện
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,92 m cấu kiện
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,9554 m2 cấu kiện
51 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,8142 m2
52 Bộ tời cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
53 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
D Phần cấp thoát nước
1 Ống PPR D50 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
2 Ống PPR D40 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,51 100m
3 Ống PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,497 100m
4 Ống PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,372 100m
5 Ống PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4 100m
6 Ống PPR D20 - PN20 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,12 100m
7 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
8 Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
18 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
19 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
20 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
21 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
22 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 cái
23 Tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
24 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
27 Cút ren PPR D20 DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Đồng hồ đo nước DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Van phao đồng DN 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
30 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
33 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
34 Vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
35 Bơm cấp nước 6m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
36 Bơm tăng áp 2m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
37 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Két nước inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
39 Kép inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
40 Tê inox ren ngoài DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
41 Dây mềm inox DN15 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
42 Quăng treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
43 Đai ôm ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
44 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 %
45 Ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
46 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,31 100m
47 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,17 100m
48 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,94 100m
49 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 100m
50 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
51 Chếch PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
52 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
53 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
54 Chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 280 cái
55 Chếch PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
56 Côn thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
57 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
58 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
59 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66 cái
60 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
61 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 cái
62 Y thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
63 Y thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
64 Tê đều PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
65 Tê đều PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
66 Cầu thu rác D110 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
67 Thoát sàn D100 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
68 Thoát sàn D60 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
69 Bịt thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
70 Bịt thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
71 Bịt thông tắc PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
72 Con thỏ PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
73 Măng sông PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
75 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 cái
76 Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49 cái
77 Măng sông PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
78 Quang treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
79 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 cái
80 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 %
E Phần điện
1 Đèn huỳnh quang 2x1.2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 bộ
2 Đèn huỳnh quang 3x0.6m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
3 Đèn ốp trần màu sữa ,25W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
4 Đèn EXIT 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Đèn sự cố 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
6 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
7 Công tắc đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Công tắc đảo chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Ổ cắm đôi ba cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82 cái
10 Lắp đặt tủ tổng 600x400x250, tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
11 Atomat 3P 63A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Atomat 2P ROCB 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Atomat 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
14 Dây điện CU/pvc/pvc 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
15 Dây điện CU/pvc/pvc 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.100 m
16 Dây điện CU/pvc/pvc 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.800 m
17 Ống nhựa cứng pvc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
18 Ống nhựa cứng pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.550 m
19 Gia công lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 m
20 Cọc tiếp đất D16 bọc đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cọc
21 Băng đồng tiếp đất 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
22 Bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
23 Dây đồng dẹt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
24 Đèn huỳnh quang 2x1.2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
25 Đèn huỳnh quang 3x0.6m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 bộ
26 Đèn ốp trần màu sữa ,25W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 bộ
27 Đèn EXIT 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
28 Đèn sự cố 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
29 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
30 Công tắc đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
31 Công tắc bốn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
32 Công tắc đảo chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
33 Ổ cắm đôi ba cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82 cái
34 Tủ điện 12modun - tính cho 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
35 Atomat 2P - 50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
36 Atomat 2P - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Atomat 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
38 Tủ điện 18 modun - tính cho 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
39 Atomat 2P 63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
40 Atomat 2P - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
41 Atomat 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
42 Tủ điện 36 modun - tính cho 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
43 Atomat 2P 80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
44 Atomat 2P - 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
45 Atomat 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
46 Tủ điện tổng 600x400x250 - Tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
47 Atomat 3P 125A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Atomat 3P 40A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
49 Atomat 2P 80A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
50 Atomat 2P 50A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
51 Atomat 2P 63A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
52 Atomat 2P 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Atomat 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
54 Dây điện CU/pvc/pvc 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
55 Dây điện CU/pvc/pvc 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
56 Dây điện CU/pvc/pvc 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
57 Dây điện CU/pvc/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
58 Dây điện CU/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
59 Dây điện CU/pvc/pvc 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.950 m
60 Dây điện CU/pvc/pvc 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8.500 m
61 Dây điện CU/pvc/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
62 Dây điện CU/pvc/pvc 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
63 Dây điện CU/pvc/pvc 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
64 Ống nhựa cứng pvc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
65 Ống nhựa cứng pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.100 m
66 Gia công lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
67 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
69 Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
70 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
71 Dây thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
72 Giá đỡ dây D10, L=150m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 cái
73 Bu long đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
74 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 m
75 Cọc tiếp đất D16 bọc đồng , L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cọc
76 Băng đồng tiếp đất 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
77 Bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
78 Dây đồng dẹt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 cái
79 Hộp nối dây chính lắp tại tầng 1 lắp cách trần nhà 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
80 Ổ cắm điện thoại đặt âm tường có độ cao +0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
81 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 hộp
82 Cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 360 m
83 Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
84 Bộ chia truyền hình 6 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
85 Ổ cắm ti vi đặt cao +0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
86 Cáp đồng trục 75 ÔM Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
87 Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
88 Hộp nối dây KTS đặt tầng 1 cách trần nhà 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
89 Bộ chia truyền hình 6 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 hộp
90 Bộ chia truyền hình 8 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
91 Ổ cắm internet đặt cao +0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
92 Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 460 m
93 Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
94 Hộp nối dây KTS đặt tầng 1 cách trần nhà 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
95 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
96 Camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 hộp
97 Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 225 m
98 Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
99 MODEN Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
100 Đầu ghi CAMERA quan sát 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 đầu
101 Ti vi 42" Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
102 Hộp nối dây điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 hộp
103 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
104 Ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
105 Switch 24 cổng ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
106 Switch 8 cổng ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
107 Bộ wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
108 Camera HD Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
109 Đầu ghi 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
110 Màn hình 32 inh" Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
111 Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 800 m
112 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->