Gói thầu: XL-02 Thi công sửa chữa, cải tạo nhà K của Học viện Ngoại giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Ngoại giao |
| Tên gói thầu | XL-02 Thi công sửa chữa, cải tạo nhà K của Học viện Ngoại giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 17:55:00 đến ngày 2020-09-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,946,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ nhà K | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,0664 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8707 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,7145 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,2599 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.022,6076 | m2 |
| 6 | Bóc lớp sàn tầng tum (sàn chống nóng dày 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,9295 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát sàn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,2866 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,0846 | m2 |
| 13 | Bóc sàn tầng 1 đến 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,6274 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,7 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 16 | Dỡ bỏ cổng của tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2046 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,557 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,557 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,557 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | 205,557 | m3 | |
| B | Phần kết cấu nhà K | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1413 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0471 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1413 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1413 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1413 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4073 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,343 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,126 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,387 | 1m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3784 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4968 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | 1m2 |
| 15 | Thi công khoan cấy thép f10 vào bê tông dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3478 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,565 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,516 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3331 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2294 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn gia lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6175 | 1m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1104 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,5924 | 1m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9341 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9937 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9404 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9404 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9404 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6758 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông bể,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3044 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan nắp bể, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6096 | 1 m3 |
| 34 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1131 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,096 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0886 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có khía bay (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,968 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,968 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có khía bay (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,009 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,009 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6821 | 1m2 |
| 43 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6911 | 1m2 |
| 44 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng (định mức 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9708 | 1m3 |
| C | Phần kiến trúc nhà K | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày =22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,434 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75, xây hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,235 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 854,1415 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.074,5597 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.378,9912 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304,4315 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.074,5597 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,7707 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520,7005 | 1m2 |
| 11 | Lát đá granite đen kim sa hạt trung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9467 | 1m2 |
| 12 | Len gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,48 | m |
| 13 | Nẹp chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,564 | m |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 2 lớp, lát so le, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,4034 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 2 lớp, lát so le, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,4034 | 1m2 |
| 16 | Lớp sơn chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,4034 | 1m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,312 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 516,7693 | 1m2 |
| 19 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 516,7693 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9312 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520,7005 | 1m2 |
| 22 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520,7005 | 1m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,676 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,3858 | 1m2 |
| 25 | Chống thấm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,6646 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 đánh dốc về ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,3858 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,3858 | m2 |
| 28 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xuong nổi khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,3858 | m2 |
| 29 | Thi công vách ngăn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,805 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2809 | m3 |
| 31 | Mài và đánh bóng mặt bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,5882 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang phần làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2928 | m2 |
| 33 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,908 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,908 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cổng sắt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5843 | m2 |
| 36 | Gia công kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3053 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3053 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,06 | 1m2 |
| 39 | Mái kính sảnh, kính dày 10.38 màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,435 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm kính hệ Profile, 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6817 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ Profile, 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,4839 | m2 |
| 42 | Vách kính cường lực 12mm dán đề can mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0995 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm hệ profile, 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9019 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,167 | m2 |
| 45 | Cửa đi gỗ công nghiệp kháng âm ( bao gồm cả khuôn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,9554 | m2 |
| 46 | Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,28 | m |
| 47 | Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,92 | m |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,28 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,92 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,9554 | m2 cấu kiện |
| 51 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8142 | m2 |
| 52 | Bộ tời cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,497 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,372 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 - PN20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 7 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 27 | Cút ren PPR D20 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo nước DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Van phao đồng DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Bơm cấp nước 6m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Bơm tăng áp 2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Két nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 39 | Kép inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 40 | Tê inox ren ngoài DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Dây mềm inox DN15 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Quăng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 43 | Đai ôm ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 44 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | % |
| 45 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,31 | 100m |
| 47 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 48 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 49 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 50 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Chếch PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 53 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | cái |
| 55 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 59 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 60 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 62 | Y thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Tê đều PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Cầu thu rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Thoát sàn D100 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 68 | Thoát sàn D60 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Bịt thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Bịt thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Bịt thông tắc PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 76 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 77 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 78 | Quang treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 79 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 80 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | % |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang 3x0.6m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần màu sữa ,25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đèn EXIT 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi ba cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ tổng 600x400x250, tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Atomat 3P 63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Atomat 2P ROCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Atomat 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Dây điện CU/pvc/pvc 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.100 | m |
| 16 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.800 | m |
| 17 | Ống nhựa cứng pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.550 | m |
| 19 | Gia công lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 20 | Cọc tiếp đất D16 bọc đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 21 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Dây đồng dẹt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Đèn huỳnh quang 2x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 25 | Đèn huỳnh quang 3x0.6m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần màu sữa ,25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | bộ |
| 27 | Đèn EXIT 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 28 | Đèn sự cố 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Công tắc bốn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi ba cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 34 | Tủ điện 12modun - tính cho 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 35 | Atomat 2P - 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Atomat 2P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Atomat 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện 18 modun - tính cho 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 39 | Atomat 2P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Atomat 2P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Atomat 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Tủ điện 36 modun - tính cho 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 43 | Atomat 2P 80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Atomat 2P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 45 | Atomat 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng 600x400x250 - Tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 47 | Atomat 3P 125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Atomat 3P 40A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Atomat 2P 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Atomat 2P 50A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Atomat 2P 63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Atomat 2P 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Atomat 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Dây điện CU/pvc/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 55 | Dây điện CU/pvc/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Dây điện CU/pvc/pvc 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 57 | Dây điện CU/pvc/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 58 | Dây điện CU/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 59 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.950 | m |
| 60 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.500 | m |
| 61 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 62 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 63 | Dây điện CU/pvc/pvc 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.100 | m |
| 66 | Gia công lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 70 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 71 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 72 | Giá đỡ dây D10, L=150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 73 | Bu long đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m |
| 75 | Cọc tiếp đất D16 bọc đồng , L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 76 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 77 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Dây đồng dẹt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 79 | Hộp nối dây chính lắp tại tầng 1 lắp cách trần nhà 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Ổ cắm điện thoại đặt âm tường có độ cao +0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 81 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 82 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 84 | Bộ chia truyền hình 6 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 85 | Ổ cắm ti vi đặt cao +0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Cáp đồng trục 75 ÔM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 87 | Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 88 | Hộp nối dây KTS đặt tầng 1 cách trần nhà 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 89 | Bộ chia truyền hình 6 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 90 | Bộ chia truyền hình 8 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 91 | Ổ cắm internet đặt cao +0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 92 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 94 | Hộp nối dây KTS đặt tầng 1 cách trần nhà 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 96 | Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 97 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 98 | Ống nhựa PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 99 | MODEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 100 | Đầu ghi CAMERA quan sát 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 101 | Ti vi 42" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Hộp nối dây điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | hộp |
| 103 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 104 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 105 | Switch 24 cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Switch 8 cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 107 | Bộ wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Camera HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Đầu ghi 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Màn hình 32 inh" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi